DANH MỤC VÀ NỘI DUNG HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM

PHỤ LỤC

DANH MỤC VÀ NỘI DUNG HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)

Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dung
ASẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
01Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan
011Sản phẩm cây hàng năm
011101110011100Thóc khô
0111001Thóc khô làm giốngGồm cả thóc nếp
0111009Thóc khô khác
011201120Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khác
011201Ngô/bắp hạt khô
0112011Ngô/bắp hạt khô làm giống
0112019Ngô/bắp hạt khô khácGồm cả ngô ngọt, ngô bắp tươi quy đổi hạt khô
011209Sản phẩm cây lương thực có hạt khác
0112091Mì mạch/lúa mỳ hạt
0112092Kê, cao lương hạt
0112099Sản phẩm cây lương thực có hạt khác chưa được phân vào đâu
011301130Sản phẩm cây lấy củ có chất bột
0113010113010Khoai lang tươi
0113020113020Sắn/mỳ tươi
0113030113030Khoai sọ
0113040113040Khoai mỡ
0113050113050Khoai môn
0113060113060Dong riềng
0113070113070Khoai tây
0113080113080Sắn dây
0113090113090Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khácGồm: Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,…
0114011400114000114000Mía cây tươi
011501150Thuốc lá, thuốc lào
0115010115010Lá thuốc lá khô
0115020115020Thuốc lào sợi khô
011601160Sản phẩm cây lấy sợi
0116010116010Bông, gồm cả hạt bông
0116020116020Đay/bố bẹ khô
0116030116030Cói/lác chẻ khô
0116040116040Gai
0116050116050Lanh
0116090116090Sản phẩm cây lấy sợi khácGồm: Dứa sợi, chuối sợi, bàng lấy sợi,…
011701170Sản phẩm cây có hạt chứa dầu
0117010117010Đậu tương/đậu nành hạt khô
0117020117020Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khô
0117030117030Vừng/mè
0117040117040Hạt cải dầu
0117050117050Hạt hướng dương
0117060117060Hạt thầu dầu
0117090117090Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khácGồm: Hạt mù tạt, hạt gai, hạt cọ, hạt rum, hạt lanh
0118Rau, đậu các loại và hoa
01181Rau các loại
011811Rau lấy lá
0118111Rau muống
0118112Rau cảiGồm: Cải xanh, cải bó xôi, cải thảo, cải ngọt, cải cúc,….
0118113Rau mùng tơi
0118114Rau ngót
0118115Bắp cải
0118116Rau diếp, rau xà lách
0118117Rau dền
0118118Súp lơ/bông cảiGồm: Súp lơ trắng, súp lơ xanh…..
0118119Rau lấy lá khácGồm: Rau đay, rau khoai lang, ngọn su su, ngọn bí, ngọn mướp…
011812Dưa lấy quả
0118121Dưa hấu
0118122Dưa lê
0118123Dưa vàng
0118124Dưa bở
0118125Dưa lưới
0118129Dưa khác
011813Rau họ đậu
0118131Đậu đũa
0118132Đậu co ve
0118133Đậu rồng
0118134Đậu hà lan
0118135Đậu ván
0118139Rau họ đậu khác
011814Rau lấy quả khác
0118141Dưa chuột(Gồm cả dưa chuột bao tử)
0118142Cà chua
0118143Bí ngô(Gồm cả bí bao tử)
0118144Bí xanh, bầu, mướp
0118145Quả su su
0118146Ớt ngọt
0118147Cà các loạiGồm: Cà tím, cà pháo, cà bát…..
0118148Mướp đắng/Khổ qua
0118149Rau lấy quả khác còn lạiGồm: Ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè, đậu bắp,….
011815Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân
0118151Su hào
0118152Cà rốt
0118153Củ cải
0118154Tỏi lấy củ
0118155Hành tây
0118156Hành hoa
0118157Hành củ
0118158Rau cần ta
0118159Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khácGồm: tỏi tây, tỏi ngồng, cần tây, củ dền, hẹ, củ kiệu, củ đậu/củ sắn, ngó sen, măng tây….
011816Nấm trồng các loạiGồm cả các loại nấm thu nhặt không phải từ rừng
0118161Nấm hương
0118162Nấm trứng
0118163Nấm rơm
0118164Nấm kim châm
0118165Nấm sò
0118166Mộc nhĩ
0118169Nấm trồng khác
011817Củ cải đường và hạt củ cải đường
0118171Củ cải đường
0118172Hạt củ cải đường
0118180118180Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đườngGồm cả hạt bí, hạt dưa,…
0118190118190Rau tươi khác chưa được phân vào đâu
01182Đậu/ đỗ hạt khô các loại
0118210118210Đậu/đỗ đen hạt khô
0118220118220Đậu/đỗ tằm hạt khô
0118230118230Đậu/đỗ xanh hạt khô
0118240118240Đậu lăng hạt khô
0118250118250Đậu Hà Lan hạt khô
0118260118260Đậu đỏ hạt khô
0118290118290Đậu/ đỗ hạt khô các loại khác chưa được phân vào đâu
01183Sản phẩm hoa hàng năm
011831Hoa các loạiGồm hoa cành và bụi hoa
0118311Hoa phong lan
0118312Hoa hồng
0118313Hoa cúc
0118314Hoa lay ơn
0118315Hoa huệ
0118316Hoa cẩm chướng
0118317Hoa ly
0118318Hoa loa kèn
0118319Hoa các loại khácGồm: tuy lip, thược dược, đồng tiền, thủy tiên, cẩm tú cầu, violet,…
0118320118320Hạt giống hoa
0119Sản phẩm cây hàng năm khác
01191Sản phẩm cây gia vị hàng năm
0119110119110Ớt cay
0119120119120Gừng
0119190119190Sản phẩm cây gia vị hàng năm khácGồm: củ riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, mùi tàu/ngò gai, rau thì là,…
01192Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu hàng năm
0119210119210Bạc hà
0119220119220Ngải cứu
0119230119230Atiso
0119240119240Nghệ
0119250119250Sả
0119260119260Cà gai leo
0119270119270Xạ đen
0119280119280Hương nhu
0119290119290Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu hàng năm khácGồm: Húng chanh, cây giảo cổ lam, nấm linh chi…
01199Sản phẩm của các loại cây hàng năm khác còn lại
0119910119910Hạt sen
0119920119920Cỏ nhung
0119930119930Muồng muồng
011994Sản phẩm cây làm thức ăn chăn nuôi
0119941Cỏ voi
0119942Ngô cây
0119949Sản phẩm cây làm thức ăn chăn nuôi khácGồm: Cây hướng dương, cỏ khác dùng cho chăn nuôi,…
011995Sản phẩm phụ cây hàng năm
0119951Thân cây ngô, thân cây đay
0119952Ngọn mía
0119953Rom, rạ, cói bổi
0119959Sản phẩm phụ cây hàng năm khácGồm: Dây khoai lang, thân cây lạc, thân cây vừng,…
0119990119990Sản phẩm cây hàng năm khác còn lại chưa được phân vào đâu
012Sản phẩm cây lâu năm
0121Sản phẩm cây ăn quả
012110121100121100Nho tươi
01212Sản phẩm cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
0121210121210Xoài
0121220121220Hồng xiêm/Sa pô chê
0121230121230Chuối
0121240121240Thanh long
0121250121250Đu đủ
0121260121260Dứa/khóm/thơm
0121270121270Sầu riêng
0121280121280Na/Mãng cầu
012129Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác
0121291Hồng
0121292Mít
0121293Măng cụt
0121294Ổi
0121295Vú sữa
0121296Chanh leo
0121297Doi/mận
0121298Quả bơ
0121299Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâuGồm: Me, khế, cóc, bòn bon/dâu da đất, quất hồng bì, chà là, lựu, trứng gà/lê ki ma, thị, vả, chà là…
01213Cam, quýt và các loại quả có múi khác
0121310121310Cam
0121320121320Quýt
0121330121330ChanhGồm: quả chấp
0121340121340Bưởi
0121390121390Các loại quả có múi khác thuộc họ cam, quýtGồm: quất/tắc, bòng, phật thủ,..
01214Táo, mận và các loại quả có hạt như táo
0121410121410TáoGồm: táo ta, táo tây (không Gồm: táo mèo/sơn tra)
0121420121420Mận
0121430121430
0121440121440Đào
0121450121450Gồm: lê, mắc coọc
0121490121490Các loại quả có hạt như táo khác khác
01215Nhãn, vải, chôm chôm
0121510121510Nhãn
0121520121520Vải
0121530121530Chôm chôm
01219Sản phẩm cây ăn quả khác
012191Quả mọng
0121911Dâu tây
0121912Kiwi
0121913Quả mâm xôi
0121919Quả mọng khác chưa được phân vào đâuGồm: Quả sơ ri
012192Hạt vỏ cứng
0121921Quả hạnh (hạnh nhân)
0121922Hạt dẻ
0121923Hạt mắc ca
0121924Quả óc chó
0121929Hạt vỏ cứng khác chưa được phân vào đâu
012201220Sản phẩm cây lấy quả chứa dầu
0122010122010Quả dừa khô
0122020122020Quả ôliu
0122030122030Quả dầu cọ
0122040122040Quả gấc
0122090122090Quả có dầu khác chưa được phân vào đâu
0123012300123000123000Hạt điều khô
0124012400124000124000Hạt hồ tiêu
0125012500125000125000Mủ cao su khô
0126012600126000126000Cà phê nhân
012701270Sản phẩm cây chè
0127010127010Chè búp tươi
0127020127020Chè lá tươi
0128Sản phẩm cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
01281Sản phẩm cây gia vị lâu năm
0128110128110Đinh hương
0128120128120Vani
0128190128190Sản phẩm cây gia vị lâu năm khác
01282Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu lâu năm
0128210128210Hoa nhài
0128220128220Hoa hồi
0128230128230Ý dĩ
0128240128240Tam Thất
0128250128250Sâm
0128260128260Sa nhân
0128270128270Đinh lăng
0128280128280Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu
0128290128290Sản phẩm cây dược liệu khácGồm: Hoa hòe, thanh hao,…
0129Sản phẩm cây lâu năm khác
01291Sản phẩm cây cảnh lâu năm
0129110129110Cây, cành mai
0129120129120Cây quất cảnh
0129130129130Cây, cành đào cảnh
0129140129140Bonsai
0129190129190Cây cảnh khác
01299Sản phẩm cây lâu năm khác còn lại
0129910129910Hạt ca cao
0129920129920Mủ sơn tra tươi
0129930129930Mủ trôm tươi
0129940129940Lá dâu tằm
0129950129950Quả cau
0129990129990Sản phẩm cây lâu năm khác chưa được phân vào đâuGồm cả sản phẩm phụ cây lâu năm
013Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0131013100131000131000Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống hàng nămGồm: cây giống được ươm từ hạt hoặc cành, thân, ngọn; như rau giống,…

Không Gồm: hạt giống như: hạt thóc giống, hạt ngô giống, hạt rau giống, hạt hoa giống.

0132013200132000132000Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống lâu nămGồm: cây giống được giâm/chiết/ghép từ cành, chồi
014Sản phẩm chăn nuôi
0141Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò và giống trâu bò
01411Sản phẩm giống trâu, bò
0141110141110Tinh dịch trâu, bò
0141120141120Phôi trâu, bò
0141130141130Trâu, bò giống
01412Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò
0141210141210Trâu
0141220141220
0141230141230Sữa trâu tươi nguyên chất
0141240141240Sữa bò tươi nguyên chất
0142Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la và giống ngựa, lừa
014210142100142100Sản phẩm giống ngựa, lừa
01422Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la
0142210142210Ngựa
0142220142220Lừa
0142230142230La
0142290142290Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la khácGồm: sữa tươi nguyên chất,..
0144Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu nai
014410144100144100Sản phẩm giống dê, cừu, hươu, nai
01442Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai
0144210144210
0144220144220Cừu
0144230144230Hươu
0144240144240Nai
0144250144250Nhung hươu
0144260144260Sữa dê, cừu tươi nguyên chất
0144270144270Lông cừu
0144290144290Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai khác
0145Sản phẩm chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
01451Giống lợn
0145110145110Tinh dịch lợn
0145120145120Lợn giống
014520145200145200LợnGồm cả lợn sữa bán giết thịt
0146Sản phẩm chăn nuôi gia cầm
01461Trứng ấp và gia cầm giống
0146110146110Trứng ấp
014612Gia cầm giống
0146121Gà giống
0146122Vịt giống
0146129Giống gia cầm khác
01462Sản phẩm chăn nuôi gà
0146210146210
0146220146220Trứng gà
01463Sản phẩm chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
0146310146310Vịt
0146320146320Ngan
0146330146330Ngỗng
0146340146340Trứng vịt, ngan, ngỗng
0146350146350Lông vịt, ngan, ngỗng
01469Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác
0146910146910Chim cút
0146920146920Trứng chim cút
0146930146930Bồ câu
0146940146940Đà điểu
0146990146990Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác chưa được phân vào đâu
014901490Sản phẩm chăn nuôi khác
014901Sản phẩm chăn nuôi khác
0149011Thỏ
0149012Chó
0149013Mèo
0149014Mật ong
0149015Kén tằm
0149016Nhím
0149019Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân vào đâuGồm: trăn, rắn, kỳ đà…
0149020149020Sản phẩm phụ chăn nuôi
0150150015000150000150000Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
016Dịch vụ nông nghiệp
016101610Dịch vụ trồng trọt
0161010161010Dịch vụ gieo cấy, sạ
0161020161020Dịch vụ tưới, tiêu nước
0161030161030Dịch vụ làm đất
0161040161040Dịch vụ gặt lúa
0161050161050Dịch vụ tuốt lúa
0161060161060Dịch vụ bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởng
0161090161090Dịch vụ trồng trọt khácGồm: Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng; cắt, xén, tỉa cây; cấy ghép cây, thu hoạch; cho thuê máy nông nghiệp có cả người điều khiển…
016201620Dịch vụ chăn nuôi
0162010162010Dịch vụ chăn dắt, chăm sóc vật nuôi
0162020162020Dịch vụ kiểm tra vật nuôi
0162030162030Dịch vụ thiến hoạn vật nuôi
0162040162040Dịch vụ thụ tinh nhân tạo
0162090162090Dịch vụ chăn nuôi khácGồm: Dịch vụ thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật; phân loại và lau sạch trứng gia cầm. rửa chuồng trại, lấy phân…; dịch vụ xén lông cừu…
016301630Dịch vụ sau thu hoạch
0163010163010Dịch vụ phơi, sấy lúa, ngô,…
0163020163020Dịch vụ sơ chế sản phẩm trồng trọt
0163090163090Dịch vụ sau thu hoạch khácGồm: Dịch vụ chuẩn bị trước khi bán sản phẩm như làm sạch, phân loại sản phẩm trồng trọt; tỉa hạt bông;
0164016400164000164000Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giốngGồm: Dịch vụ tuyển chọn những hạt giống đủ chất lượng như loại bỏ những hạt không đủ chất lượng như bị sâu, hạt giống non, hạt giống chưa khô để bảo quản trong kho…
0170170017000170000170000Sản phẩm săn bắt, đánh bẫy và dịch vụ có liên quanGồm: Động vật săn bắt và bẫy để kinh doanh; để làm thực phẩm, lấy lông, lấy da hoặc để phục vụ cho mục đích nghiên cứu, nuôi trong sở thú hay trong gia đình; để lấy da, lông thú, da bò sát và lông chim; dịch vụ khai thác yến ở hang; động vật có vú ở biển như hà mã và hải cẩu đánh bắt; Loại trừ: Lông, da thú, da bò sát, lông chim từ hoạt động chăn nuôi; cá voi, cá mập đánh bắt được phân vào nhóm 03110
02Sản phẩm lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan
0210210Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc rừng và cây giống lâm nghiệp
02101Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ
0210110210110Rừng trồng mới cây thân gỗ
0210120210120Rừng cây thân gỗ được chăm sóc
 0210130210130Rừng cây thân gỗ được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
02102Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre
0210210210210Rừng trồng mới họ tre
0210220210220Rừng họ tre được chăm sóc
0210230210230Rừng họ tre được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
02103Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng khácGồm: Rừng hỗn giao
0210310210310Rừng mới trồng cây lâm nghiệp khác
0210320210320Rừng cây lâm nghiệp khác được chăm sóc
0210330210330Rừng cây lâm nghiệp khác được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
021040210400210400Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống lâm nghiệp
022022002200Gỗ khai thác
0220010220010Gỗ tròn
0220090220090Gỗ khácGồm gỗ dùng đốt than tại rừng, gỗ, củi dùng đun, sưởi ấm
023Lâm sản khai thác, thu nhặt khác trừ gỗ
023102310Sản phẩm lâm sản khai thác trừ gỗ
023101Sản phẩm họ tre
0231011Luồng, vầu
0231012Giang, trúc
0231013Nứa cây các loại
023102Sản phẩm nhựa cây
0231021Nhựa thông
0231029Sản phẩm nhựa cây khácNhựa trám…
023103Sản phẩm lấy hạt
0231031Hạt trẩu
0231032Hạt sở
0231033Thảo quả
0231039Sản phẩm lấy hạt khácHạt dẻ…
0231040231040Song mây
0231050231050Hồi
0231060231060Quế
0231070231070Lá dừa nước
0231080231080Lá cọ
0231090231090Sản phẩm lâm sản khác khai thác trừ gỗ chưa được phân vào đâuGồm: Trầm hương, kỳ nam…
023202320Sản phẩm lâm sản thu nhặt từ rừng trừ gỗ
023201Lá dong, lá nón
0232011Lá dong
0232012Lá nón
0232020232020Cánh kiến
023203Rau và hoa quả rừng
0232031Rau rừng các loại
0232032Nấm các loại
0232033Măng tươi
0232034Quả sấu
0232035Quả trám
0232039Quả các loại khác
0232090232090Sản phẩm lâm sản thu nhặt khác trừ gỗBông chít, vỏ bởi lời,
024024002400Dịch vụ lâm nghiệp
0240010240010Dịch vụ bảo vệ rừng
0240020240020Dịch vụ phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp
0240030240030Dịch vụ phòng cháy, chữa cháy rừng
0240040240040Dịch vụ đánh giá, ước lượng số lượng và sản lượng cây lâm nghiệp
0240090240090Dịch vụ lâm nghiệp khácGồm: Dịch vụ đốn gỗ; dịch vụ vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng, dịch vụ môi trường rừng…
03Sản phẩm thủy sản khai thác, nuôi trồng
031Sản phẩm thủy sản khai thác
031103110Sản phẩm thủy sản khai thác biển
031101Cá ngừ
0311011Cá ngừ thườngkhông gồm cá ngừ đại dương
0311012Cá ngừ đại dương sọc dưa
0311013Cá ngừ đại dương vây vàng
0311014Cá ngừ đại dương mắt to
0311019Cá ngừ đại dương kháccá ngừ ồ, cá ngừ vây đen, vây xanh,…
031102Cá biển tầng mặtkhông gồm cá ngừ
0311021Cá thu
0311022Cá nục
0311023Cá trích
0311024Cá chỉ vàng
0311025Cá bạc má
0311026Cá hố
0311027Cá cơm
0311028Cá cam
0311029Cá biển tầng mặt khác
031103Cá biển tầng giữakhông gồm cá ngừ
0311031Cá hồng
0311032Cá chim
0311033Cá ngân
0311034Cá giò
0311035Cá mòi
0311036Cá chẽm
0311037Cá nhám
0311038Cá sòng
0311039Cá biển tầng giữa khácCá nanh heo,…
031104Cá biển tầng đáykhông gồm cá ngừ
0311041Cá song (cá mú)
0311042Cá chình
0311043Cá lạc (dưa xám, mạn lệ ngư, lạc bạc, lạc ù)
0311044Cá bò
0311045Cá đuối
0311046Cá trác
0311047Cá bống
0311048Cá liệt
0311049Cá biển tầng đáy kháccá bè, cá căng, cá bã trầu, cá úc, cá sơn, cá bơn, cá đàn lia, cá ông lão, cá khế, cá bướm, cá móm, cá chai,…
031105Tôm khai thác biển
0311051Tôm he
0311052Tôm sắt
0311053Tôm đất
0311054Tôm hùmkhông gồm tôm hùm giống
0311055Tôm sú
0311056Tôm rảo
0311057Tôm títCòn gọi tôm thuyền, bề bề
0311058Tôm bạc
0311059Tôm khai thác biển khácTôm mũ ni, Tôm đanh, Tôm nương
031106Giáp xác biểnKhông bao gồm tôm biển
0311061CuaCua xanh, cua hoàng đế, cua cà ra
0311062Ghẹ
0311063Rạm
0311064Củ kì
0311069Giáp xác biển khác
031107Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ
0311071Ngao (Nghêu)
0311072Sò lông, sò huyết, sò dương,…
0311073Ốc móng tay
0311074Tu hài
0311075Vẹm xanh
0311076Hàu
0311077Bào ngư
0311078Trùng trục
0311079Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ khácTrai, Vọp, Bàn mai…
031108Nhuyễn thể biển khácLoại trừ: nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ
0311081Mực
0311082Sứa
0311083Bạch tuộc
0311084Ốc hương
0311085Ốc khác (ngoài ốc hương)Ốc hoàng hậu, Ốc vú nàng, Ốc nhảy, Ốc gai xương rồng, Ốc bạch ngọc, Ốc nhung,… (không gồm: ốc móng tay)
0311086Hải sâm
0311087Sá sùngCòn gọi trùm biển, sâu đất
0311089Nhuyễn thể biển khác còn lại
031109Sản phẩm thủy sản khác khai thác biển
0311091Rong câu
0311092Rong sụn
0311093Rong biển khác(ngoài rong sụn)Rong mơ, rong đỏ,…
0311094Ruốc
0311095Sam
0311096Cầu gai (nhím biển)
0311099Sản phẩm thủy sản khác còn lại khai thác biển
031203120Sản phẩm thủy sản khai thác nội địa
031201Cá khai thác nội địa
0312011Cá rô đồng
0312012Cá lócCòn gọi cả quả, cá sộp
0312013Cá đối
0312014Cá trắm
0312015Cá chép
0312016Cá rô phi
0312017Cá mè
0312019Cá khác khai thác nội địaCá chẽm, cá hồng, Cá mòi, cá diếc, cá linh, cá éc, cá heo, cá ngão, cá thiểu, cá mương,…
031202Tôm khai thác nội địa
0312021Tôm rảo
0312022Tôm đất
0312023Tôm bạc
0312024Tôm thẻtôm thẻ rằn, tôm thẻ chân trắng,…
0312025Tôm càng sông
0312026Tôm càng xanh
0312029Tôm khác khai thác nội địa
031203Thủy sản khác khai thác nội địa
0312031Cua các loạiGồm: cua xanh (cua bùn), cua sú, cua lửa, cua cà ra, cua đồng,..
0312032Ốc các loại
0312033Hến/don/dắt/vạm
0312034Trai
0312035Lươn, chạch
0312036Ếch
0312037Ruốc
0312038Ba ba
0312039Thủy sản khác còn lại khai thác nội địaRùa, ngán,…
032Sản phẩm thủy sản nuôi trồng
0321Sản phẩm thủy sản nuôi trồng biển
03211Cá nuôi biển
0321110321110Cá song (cá mú)
0321120321120Cá vược (cá chẽm)
0321130321130Cà giò (cá bớp biển)
0321140321140Cá hồng
0321150321150Cá măng
0321160321160Cá đối
0321170321170Cá tráp
0321180321180Cá rô phi
0321190321190Cá nuôi biển khácCá bống biển, cá cam, cá chình, cá dìa,…
03212Tôm nuôi biển
0321210321210Tôm hùm
0321220321220Tôm he
0321230321230Tôm sú
0321240321240Tôm thẻ
0321250321250Tôm thẻ rằn
0321260321260Tôm rảo
0321290321290Tôm khác nuôi biểnTôm nương, tôm mùa,..
03213Thủy sản khác nuôi biển
032131Giáp xác nuôi biểnKhông gồm: tôm nuôi biển
0321311Cua
0321312Ghẹ
0321313Rạm
0321314Cù kì
0321319Giáp xác khác còn lại nuôi biển
032132Nhuyễn thể nuôi biển
0321321Sò lông
0321322Sò huyết
0321323Nghêu
0321324Trai ngọc
0321325Hàu
0321326Ốc hương
0321327Vẹm xanh
0321328Tu hài
0321329Nhuyễn thể khác nuôi biểnTrai tai tượng, Điệp,…
032139Thủy sản khác còn lại nuôi biển
0321391Rong câu
0321392Rong sụn
0321393Cầu gai
0321394Giun biển
0321399Thủy sản khác còn lại nuôi biển chưa được phân vào đâu
03214Sản phẩm giống thủy sản nuôi biển
0321410321410Cá giống nuôi biểnCá song, cá vược,..
032142Tôm giống nuôi biển
0321421Tôm hùm
0321422Tôm he
0321423Tôm sú
0321424Tôm thẻ chân trắng
0321429Tôm giống khác nuôi biểnTôm rảo, tôm sắt…
032143Sản phẩm giống thủy sản khác nuôi biển
0321431Cua
0321432Ghẹ
0321433
0321434Nghêu
0321435Ốc hương
0321436Hàu
0321439Sản phẩm giống thủy sản khác còn lại nuôi biển
0322Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nội địa
03221Cá nuôi nội địa
032211Cá da trơn
0322111Cá tra
0322112Cá trê
0322113Cá kèo
0322114Cá lăng
0322115Cá chiến
0322116Cá tầm
0322117Cá chình
0322118Cá nheo
0322119Cá da trơn khác nuôi nội địaCá chốt, cá bông lau, cá bò, cá basa, lươn đồng, cá ngát, cá ngạch
032212Cá vảy tầng nổi
0322121Cá rô phiSống được ở các tầng nhưng quy ước xếp vào tầng nổi
0322122Cá diêu hồngSống được ở các tầng nhưng quy ước xếp vào tầng nổi
0322123Cá giò (cá bóp)
0322124Cá chẽm (cá vược)
0322125Cá song (cá mú)
0322126Cá đối
0322127Cá sặc rằn (cá bổi)
0322128Cá ét
0322129Cá vảy khác sống tầng nổiCá heo,…
032213Cá vảy tầng giữa
0322131Cá trắm
0322132Cá mè
0322133Cá trôi
0322134Cá rô đồng
0322135Cá chim trắngsống ở tầng giữa và tầng đáy nhưng quy ước xếp vào tầng giữa
0322136Cá măngsống ở tầng giữa và tầng trên nhưng quy ước xếp vào tầng giữa
0322137Cá thác lácsống ở tầng giữa và tầng trên nhưng quy ước xếp vào tầng giữa
0322138Cá chày
0322139Cá vảy khác sống tầng giữa
032214Cá vảy tầng đáy
0322141Cá chép
0322142Cá quảCòn gọi là cá lóc, cá sộp, cá chuối, cá tràu, cá trõn, cá đô
0322143Cá bống tượng
0322144Cá bống bớp
0322145Cá dầm xanh
0322146Cá hồi
0322147Cá hô
0322149Cá vảy khác sống tầng đáyCá anh vũ, cá bống chạch, cá úc, cá nâu, cá dìa, cá hồng
0322150322150Cá cảnh
03222032220Tôm nuôi nội địa
0322201Tôm sú
0322202Tôm thẻ chân trắng
0322203Tôm đất
0322204Tôm rảo
0322205Tôm càng xanh
0322206Tôm tích
0322207Tôm tít (Bề bề)
0322208Tôm bạc đất
0322209Tôm khác nuôi nội địa
03223Sản phẩm thủy sản khác nuôi nội địa
032231Giáp xác nuôi nội địaKhông bao gồm tôm
0322311Cua
0322312Ghẹ
0322313Rạm
0322314Cù kì
0322319Giáp xác khác nuôi nội địa
032232Nhuyễn thể hai mảnh vỏ nuôi nội địa
0322321Sò lông
0322322Sò huyết
0322323Nghêu
0322324Trai ngọc
0322325Hàu
0322326Bào ngư
0322327Vẹm xanh
0322328Tu hài
0322329Nhuyễn thể hai mảnh vỏ khác nuôi nội địa
032233Thủy sản khác nuôi nội địa
0322331Ếch
0322332Ba ba
0322333Cá sấu
0322334Ốc hương
0322335Lươn
0322339Sản phẩm thủy sản khác còn lại nuôi nội địa
03224Giống thủy sản nuôi nội địa
032241Cá giống nuôi nội địa
0322411Cá tra giống
0322412Cá kèo giống
0322413Cá hồi giống
0322414Cá rô phi giống
0322415Cá chép giống
0322416Cá mú/ cá song giống
0322417Cá trắm giống
0322418Cá giò (bớp, bốp, bóp) giống
0322419Cá giống khác nuôi nội địaCà mè, cá chày,..
032242Tôm giống nuôi nội địa
0322421Tôm sú giống
0322422Tôm càng xanh giống
0322423Tôm thẻ chân trắng giống
0322424Tôm bột giống
0322429Tôm giống khác nuôi nội địa
032243Thủy sản giống khác nuôi nội địa
0322431Ếch giống
0322432Cua đồng giống
0322433Cá sấu giống
0322434Ba ba giống
0322439Giống thủy sản khác chưa được phân vào đâu nuôi nội địa
BSẢN PHẨM KHAI KHOÁNG
05Than cứng và than non
051051005100051000Than cứngGồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200
0510001Than antraxitThan đá không thành khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
0510002Than bi tumThan mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất)
0510003Than đá (than cứng) loại khác
0520520052000520000520000Than nonThan non còn gọi là than nâu, chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200
06Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác
061061006100Dầu thô khai thác
0610010610010Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thôGồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác
0610020610020Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín
062062006200062000Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng
0620001Khí tự nhiên dạng hóa lỏng
0620002Khí tự nhiên dạng khí
07Quặng kim loại và tinh quặng kim loại
0710710071000710000710000Quặng sắt và tinh quặng sắtGồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết

Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung

072Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
0721072100721000721000Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đóChỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium, không tính phần làm giàu các loại quặng đó.
0722Quặng kim loại khác không chứa sắtTính cả sản phẩm trong quá trình khai thác và làm giàu
072210722100722100Quặng bôxít và tinh quặng bôxitQuặng bôxit còn gọi là quặng nhôm
07229Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
072291Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó
.0722911Quặng mangan và tinh quặng manganKể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
0722912Quặng đồng và tinh quặng đồng
0722913Quặng niken và tinh quặng niken
0722914Quặng coban và tinh quặng coban
0722915Quặng crôm và tinh quặng crôm
0722916Quặng vofram và tinh quặng vonfram
072292Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó
0722921Quặng chì và tinh quặng chì
 0722922Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
0722923Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
0722930722930Quặng molipden và tinh quặng molipdenGồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tinh quặng molipden khác
072294Quặng titan và tinh quặng titan
0722941Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite
0722942Quặng rutil và tinh quặng rutil
0722943Quặng monazite và tinh quặng monazite
0722949Quặng titan khác và tinh quặng titan khác
0722950722950Quặng antimon và tinh quặng antimon
072296Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và và tinh các loại quặng đó
0722961Quặng zircon và tinh quặng zircon
0722962Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi
0722990722990Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại
073073007300073000Quặng kim loại quý hiếm
0730001Quặng bạc và tinh quặng bạc
0730002Quặng vàng và tinh quặng vàng
0730003Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim
0730009Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác
08Sản phẩm khai khoáng khác
0810810Đá, cát, sỏi, đất sét
08101Đá khai thácĐẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960
081011Đá xây dựng và trang trí
0810111Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên
0810112Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng
081012Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan
0810121Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng
0810122Thạch cao, thạch cao khan
081013Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết
0810131Đá phấnĐá phấn làm vật liệu chịu lửa
0810132Đolomit chưa nung hoặc thiêu kếtĐolomit không chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394
0810140810140Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.
08102Cát, sỏi
0810210810210Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màuGồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác.
081022Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột
0810221Sỏi, đá cuộiChủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt
0810222Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí
0810230810230Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng
08103Đất sét và cao lanh các loại
0810310810310Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung
0810320810320Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas.Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mulite và đất chịu lửa hay đất dinas…

Không gồm đất sét trương nở

089Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu
089108910Khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0891010891010Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphatBao gồm cả quặng apatit
0891020891020Quặng Pirit sắt chưa nungQuặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;

Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011

089109Khoáng hóa chất khác
0891091Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit
0891092Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khôQuặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung
0891093Khoáng flourit
0891094Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên)
0891095Khoáng có chứa kaliGồm: Khoáng Carnallite; Khoáng Sylvite
0891096Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu
0891099Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác khác chưa phân vào đâu
0892089200892000892000Than bùnChỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001
0893089300893000893000MuốiGồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến.
089908990Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
089901Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác
0899011Đá quí, đá bán quí chưa được gia côngGồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích… Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cắt đơn giản hoặc tạo hình thô
0899012Kim cương (trừ kim cương công nghiệp)Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
0899013Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một các đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
0899014Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
0899015Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt
089909Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại
0899091Quặng graphit tự nhiên
0899092Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên
0899093Bột hóa thạch silic và đất silic tương tựGồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomite
0899094Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxits khác tinh khiết hoặc không.
0899095Quặng amiang
0899096Quặng micaGồm: Mica thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp; Bột mi ca
0899097Quặng steatitGồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cát thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột
0899098Tràng thạch (đá bồ tát)Còn gọi là Felspar
0899099Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lạiGồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;…
09Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng
0910910091000910000910000Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiênGồm: Dịch vụ phục vụ thăm dò dầu khí như: lấy mẫu quặng, quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng; Dịch vụ khoan định hướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bị dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí; Dịch vụ bơm và tháo nước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí; Dịch vụ hóa lỏng và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ; Dịch vụ chữa cháy do khí ga và dầu
099099009900Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khácGồm: các dịch vụ như: Dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; dịch vụ bơm và tháo nước; dịch vụ khoan thử và đào thử
0990010990010Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng
0990090990090Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
CSẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
10Sản phẩm chế biến thực phẩm
1011010Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
101011010101010100Dịch vụ giết mổ gia súc, gia cầm
10102Thịt chế biến, bảo quản
101021Thịt động vật tươi hoặc ướp lạnh
1010211Thịt động vật có vú tươi hoặc ướp lạnhGồm: Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh; Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh; Thịt cừu, dê tươi hoặc ướp lạnh; Thịt ngựa, lừa, la tươi hoặc ướp lạnh; Thịt thỏ tươi hoặc ướp lạnh; Thịt lạc đà tươi hoặc ướp lạnh và thịt động vật có vú khác tươi hoặc ướp lạnh
1010212Thịt gia cầm tươi hoặc ướp lạnhGồm: Thịt gà tươi hoặc ướp lạnh; Thịt vịt, ngan, ngỗng tươi hoặc ướp lạnh và thịt gia cầm khác tươi hoặc ướp lạnh
1010219Thịt của động vật khác tươi hoặc ướp lạnhGồm: thịt rùa, baba, rắn, ếch,….tươi hoặc ướp lạnh
101022Thịt động vật đông lạnh
1010221Thịt động vật có vú đông lạnhGồm: Thịt trâu, bò đông lạnh; Thịt lợn đông lạnh; Thịt cừu, dê đông lạnh; Thịt ngựa, lừa, la đông lạnh; Thịt thỏ đông lạnh; Thịt lạc đà đông lạnh và Thịt động vật có vú khác đông lạnh.
1010222Thịt gia cầm đông lạnhGồm: Thịt gà đông lạnh; Thịt vịt, ngan, ngỗng đông lạnh và Thịt gia cầm khác đông lạnh
1010229Thịt của động vật khác, đông lạnhGồm: Thịt rùa, baba, rắn, ếch,…đông lạnh
101023Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
1010231Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật có vú tươi sống, ướp lạnh, đông lạnhGồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la, thỏ, lạc đà và động vật có vú khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh.
1010232Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnhGồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh.
1010239Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi sống, ướp lạnh, đông lạnhGồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của rùa, baba, rắn, ếch,….tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
101024Lông, da của động vật
1010241Lông của gia súc, gia cầmGồm: Lông lợn, gà, vịt, ngan, ngỗng, chim và lông của gia súc, gia cầm khác.
1010242Da sống của động vậtGồm: Da sống của loài trâu, bò, ngựa, lừa, la, cừu, lợn và da sống của động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ
1010251010250Mỡ sống của gia súc, gia cầmGồm: Mỡ lợn và mỡ gia cầm, mỡ trâu, bò, cừu, dê và mỡ gia súc khác
10109Sản phẩm từ thịt
1010911010910Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổGồm: Thịt trâu, bò, lợn muối, sấy khô, hun khói; Thịt và phụ phẩm dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt.
1010921010920Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiếtGồm: Giò, chả, xúc xích và các sản phẩm tương tự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết.
101093Chế biến, bảo quản thịt và sản phẩm từ thịt khác chưa được phân vào đâu
1010931Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác
1010932Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡPhế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm
101099Dịch vụ chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
1010991Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịtChuẩn bị nguyên liệu cho quá trình sản xuất
1010992Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtGia công chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1021020Thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản chế biến, bảo quản
10201Thủy sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
102011Cá tươi, ướp lạnh
1020111Phi lê cá và thịt cá khác tươi hoặc ướp lạnhGồm: cá kiếm, cá răng cưa và các loại cá khác (kể cả băm hoặc không băm)
1020112Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh
102012Cá đông lạnh
1020121Cá đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá)Gồm: Cá nước ngọt; cá hồi; cá tuyết; cá ngừ và cá khác đông lạnh
1020122Phi lê cá đông lạnh
1020123Thịt cá (đã hoặc chưa băm nhỏ), đông lạnh
1020124Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh
102013Thủy hải sản khác đông lạnh (trừ cá)
1020131Tôm đông lạnhGồm: Tôm hùm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh và tôm khác ướp lạnh, đông lạnh.
1020132Mực đông lạnh
1020139Thủy hải sản đông lạnh khác (trừ tôm, cá, mực)Gồm: Nghêu, sò, cua…
10202Thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói
102021Cá ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người
1020211Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói
1020212Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người
1020213Cá khô, đã hoặc chưa ướp muối hoặc ngâm nước muốiTrừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ
1020214Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá
102022Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
1020221Tôm sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
1020222Mực khô, muối hoặc ngâm nước muối
1020229Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
10203Nước mắm, mắm đặc
1020311020310Mắm đặcGồm: Thủy hải sản xay nhỏ hoặc dạng mắm đặc; Nước mắm cô đặc.
1020321020320Nước mắm – trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (Quy chuẩn 16° đạm)
10209Thủy hải sản chế biến khác
102091Thủy hải sản chế biến khác
1020911Thủy hải sản đã được chế biến bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người
1020912Chế biến, bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản không thích hợp làm thức ăn cho ngườiGồm: Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người; Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người
102092Dịch vụ chế biến thủy hải sản
1020921Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thủy hải sảnGia công chuẩn bị cho chế biến thủy hải sản
1020922Dịch vụ chế biến, bảo quản thủy sảnGia công chế biến, bảo quản thủy sản
1031030Rau, quả chế biến
10301103010Nước ép từ rau quảNước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men hoặc chưa pha rượu hay chất ngọt khác
1030101Nước ép từ rauGồm: Nước cà chua ép; Nước ép từ một số loại rau khác
1030102Nước quả épGồm: Nước cam, chanh, quýt, bưởi ép; Nước nho ép (kể cả hèm nho); Nước dứa ép; Nước táo ép và nước ép từ một loại quả khác.
1030103Nước ép hỗn hợp
10309Rau, quả chế biến và bảo quản khác
103091Rau, quả đông lạnh, bảo quản tạm thời và bảo quản khác
1030911Rau, quả các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) đông lạnhGồm: Đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ, đông lạnh; Khoai tây đông lạnh; Quả và hạt, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; Rau, quả khác (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) như rau chân vịt, ngô ngọt,…đông lạnh.
1030912Rau, quả và hạt các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay đượcBảo quản bằng khí Sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác như quả anh đào, quả dâu tây, ôliu, dưa chuột, nấm, hành tây,…
1030913Rau, quả được bảo quản bằng giấm hoặc axit axeticGồm: dưa chuột, cà chua, hành tây,….
1030919Rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh hoặc không đông lạnhGồm: Cà chua, nấm, khoai tây, ngô ngọt, đậu hà lan,… bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
103092Rau, quả và hạt khô
1030921Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmGồm: Hành, tỏi, nấm, mộc nhĩ, các loại đậu và rau khô khác (như rau muống…).
1030922Quả và hạt khôGồm các loại quả và hạt như: Dừa, hạt điều, hạnh nhân, quả thuộc chi cam quýt, chuối, nho và các loại quả, hạt khô khác…
1030923Các loại hạt, lạc và các loại hạt khác, đã rang, muối hoặc chế biến sẵnGồm: lạc rang, bơ lạc, điều,..
1030931030930Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quả
103094Dịch vụ chuẩn bị và chế biến rau quả
1030941Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quảGia công chuẩn bị cho chế biến rau và quả
1030942Dịch vụ chế biến rau và quảGia công chế biến rau và quả
1041040Dầu, mỡ động, thực vật chế biến
10401104010Dầu, mỡ động vật chế biến
1040101Dầu, mỡ động vật thô và phân đoạn của chúngGồm: Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác; Dầu gan cá và các phân đoạn của chúng; Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá); Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển; Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin); Mỡ và dầu động vật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
1040102Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1040103Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật
1040104Dịch vụ chế biến dầu và mỡGia công chế biến dầu và mỡ.
10402104020Dầu, bơ thực vật chế biến
1040201Dầu thực vật thôGồm: Dầu đậu nành; Dầu lạc; Dầu ô liu; Dầu hạt hướng dương; Dầu hạt bông; Dầu hạt cải; Dầu cọ; Dầu dừa; Dầu thực vật khác, dạng thô
1040202Dầu, bơ thực vật tinh luyệnGồm: Dầu đậu nành; Dầu lạc; Dầu ô liu; Dầu hướng dương; Dầu hạt bông; Dầu hạt cải; Dầu cọ; Dầu dừa; Dầu, bơ thực vật khác, dạng tinh luyện
1040203Dầu thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hóa, este hóa nhưng chưa chế biến thêmĐã hoặc chưa tinh chế
1040204Margarin và bơ tương tự có thể ăn được
1040205Chế phẩm và phụ phẩm chế biến thô từ dầu thực vậtGồm: Xơ dính hạt bông; Khô dầu và phế liệu rắn khác thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu nành (đậu tương), dầu lạc và các loại khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên; Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt
1040206Chế phẩm và phụ phẩm chế biến tinh từ dầu thực vậtGồm: Sáp thực vật; Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp thực vật
1040207Dịch vụ chế biến dầu và bơ thực vậtGia công chế biến dầu và bơ thực vật
105105010500Sữa và các sản phẩm từ sữa
105001Sữa
1050011Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khácGồm: Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo không quá 6% tính theo trọng lượng; Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng
1050012Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc thể rắn khác
1050013Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữaGồm: Bơ; Chất phết bơ sữa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo từ 39% trở lên nhưng không quá 80% tính theo trọng lượng; Chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa
1050014Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát
1050019Các sản phẩm sữa khácGồm: Sữa hoặc kem cô đặc có hoặc không có đường khác (trừ thể rắn) như sữa đặc có đường hoặc không đường; Sữa chua, sữa và kem lên men hoặc axit hóa Gồm: buttermilk, váng sữa, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao; Casein; Whey hay còn gọi là nhũ thanh sữa, là phần chất lỏng còn lại sau khi đông tụ và ép sữa. Dịch whey là sản phẩm còn lại của quá trình sản xuất bơ, casein,….; Lactoza và xirô lactoza và các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu
1050021050020Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữaGia công chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
105003Kem lạnh (ice – cream) và các sản phẩm tương tự khác có hoặc không chứa ca cao
1050031Kem lạnh (ice – cream) và các sản phẩm tương tự khácCó hoặc không chứa ca cao
1050032Dịch vụ chế biến kemGia công chế biến kem
106Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô
1061Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô
106111061101061100Gạo xay xátGồm: Gạo lứt; Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ; Tấm.
10612106120Sản phẩm từ bột thô
1061201Bột ngũ cốc và rau; hỗn hợp bột ngũ cốc và rauGồm: Bột mì hoặc bột meslin; Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin; Bột, bột mịn và bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ; Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh như bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược và các sản phẩm tương tự
1061202Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên
1061203Sản phẩm ngũ cốc khácGồm: Ngũ cốc được chế biến theo cách khác như xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền; Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc như mảnh ngô chế biến từ bột ngô; ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt, mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1061204Cám, tấm và các chất khác còn lại từ chế biến ngũ cốcỞ dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu
1061205Dịch vụ xay xát và sản xuất bột thôGia công xay xát và sản xuất bột thô
106210620Tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
106201Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác
1062011Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khácGồm: Tinh bột lúa mì; Tinh bột ngô; Tinh bột khoai tây; Tinh bột sắn, bột dong riềng; Tinh bột khác; I-nu-lin; Gluten lúa mì; Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác như tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa; các loại keo có thành phần chính là tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
1062012Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự
1062013Glucoza và xiro glucoza, fructoza và xiro fructoza, đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâu
1062021062020Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự
1062031062030Dịch vụ chế biến tinh bộtGia công chế biến tinh bột
107Thực phẩm khác
107110710Bánh làm từ bột
107101Bánh mỳ, bánh tươi
1071011Bánh mỳGồm: Bánh mỳ giòn; Bánh các loại tương tự như bánh bít cốt, bánh mỳ nướng,…
1071012Bánh tươi (như: bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm…)
1071013Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươiGia công làm bánh mỳ và bánh tươi
107102Bánh làm từ bột bảo quản được
1071021Bánh quy, bánh xốpGồm: Bánh quy; Bánh quế và bánh kem xốp
1071022Bánh snack
1071023Bánh làm từ bột khác bảo quản được
1071024Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản đượcGia công chế biến bánh từ bột bảo quản được
107210720Đường
107201Đường thô và đường tinh luyện, đường mật
1072011Đường thôĐường bánh và đường thùng
1072012Đường tinh luyện
1072013Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu
1072021072020Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường)
1072031072030Dịch vụ sản xuất đườngGia công sản xuất đường
107310730Ca cao mềm, sôcôla và bánh kẹo
1073011073010Ca cao mềm, bơ ca cao, bột ca caoGồm: Ca cao mềm; Bơ ca cao; Bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; Bột ca cao có đường hoặc chất ngọt khác
107302Sô cô la và bánh kẹo
1073021Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường)
1073022Bánh kẹo có đường (gồm cả sô cô la trắng), không chứa ca caoGồm: Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường; Kẹo cứng, kẹo mềm; Hoa quả, hạt cây và các bộ phận của cây tẩm đường; Thạch và bánh, kẹo có đường khác.
1073031073030Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khác
1073041073040Dịch vụ sản xuất ca cao mềm, sô cô la, kẹoGia công sản xuất ca cao mềm, sô cô la và kẹo
107410740Mỳ ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1074011074010Mỳ từ bột mỳ sốngGồm: Mỳ thanh, mỳ ống, mỳ xoắn; Mỳ cuộn
107402Mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự
1074021Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền
1074022Bún, bánh phở tươi
1074023Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại)
1074031074030Dịch vụ chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tựGia công chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự
1075Món ăn, thức ăn chế biến sẵn
10751Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn từ thịt
1075111075110Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt
1075121075120Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt
10752Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản
1075211075210Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sảnGồm: Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ cá, tôm và thủy sản khác
1075221075220Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản
10759Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác
1075911075910Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khácGồm: Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ rau; từ bột nhào như spaghetti, macaroni, mì sợi, mì dẹt,…; từ ngũ cốc và món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác Gồm: cả bánh pizza đông lạnh; chuẩn bị món ăn (chưa hoàn chỉnh).
1075921075920Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn khácGia công chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn
107610760107600Chè và các sản phẩm tương tự chè
1076001Chè (trà)Gồm: Chè (trà) nguyên chất (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen); Chè (trà) túi lọc
1076002Các sản phẩm tương tự chè (trà) (như: các loại chè (trà) thảo dược, chè dây, chè đắng, atiso…)Gồm: Chè (trà) nguyên chất; Chè (trà) túi lọc. Trừ chè (trà) xanh, chè (trà) đen
1076003Dịch vụ chế biến chèGia công chế biến chè
107710770107700Cà phê
1077001Cà phê rang nguyên hạt
1077002Cà phê bộtGồm: Cà phê bột các loại (gồm cả cà phê hương liệu); cà phê đen hòa tan; cà phê hỗn hợp hòa tan (chứa cà phê, đường, sữa,…)
1077003Dịch vụ chế biến cà phêGia công chế biến cà phê
107910790Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
107901Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1079011Thực phẩm đồng nhấtGồm các chế phẩm đồng nhất như: chế phẩm đồng nhất từ thịt, sữa, tinh bột, rau, quả và hạt… đã được đồng nhất mịn, phù hợp làm thức ăn cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng
1079012Gia vị và chất thơm đã chế biếnGồm: Hạt tiêu, ớt, Hạt mùi, Hạt hoa hồi, Quế, Gừng, Nghệ đã xay hoặc nghiền và Gia vị, chất thơm khác, đã chế biến
1079013Mỳ chính
1079014Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muối xay, bột canh, bột gia vị…)
1079015Nước xốt và các chế phẩm làm nước sốt; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biếnGồm: Nước xốt đậu tương; Tương ớt; Bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến và nước xốt khác
1079016Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic
1079017Chất chiết xuất và nước ép của thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
1079018Thực phẩm bảo vệ sức khỏe; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩmThực phẩm chức năng
1079019Thực phẩm chay, thực phẩm khác chưa được phân vào đâuGồm: Cơm dừa; Thực phẩm chay; Men bia; Men rượu; Cơm cháy; Đậu phụ; váng đậu và các loại thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1079021079020Dịch vụ chế biến thực phẩm còn lạiGia công chế biến thực phẩm còn lại
108108010800Thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1080011080010Thức ăn cho gia súc
1080021080020Thức ăn cho gia cầm
1080031080030Thức ăn cho thủy sản
1080041080040Thức ăn cho vật nuôi làm cảnh
1080051080050Dịch vụ chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sảnGia công chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
11110Đồ uống
110111010110100Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1101001Rượu mạnhGồm: Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho; Rượu Whisky; Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía; Rượu Gin và rượu cối; Rượu Vodka và rượu Cô nhắc; Rượu mùi và rượu bổ; Rượu trắng có độ cồn từ 25 độ trở lên và Rượu khác.
1101002Dịch vụ sản xuất rượu mạnhGia công sản xuất rượu mạnh
110211020110200Rượu vang
1102001Rượu vang từ quả tươi
1102002Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất)
1102003Rượu không cồn và có độ cồn thấp
1102004Sâm panh, vang nổ
1102005Dịch vụ sản xuất rượu vangGia công sản xuất rượu vang
110311030110300Bia và mạch nha ủ men bia
1103001Bia các loạiGồm: Bia hơi; Bia tươi; Bia đóng chai; Bia đóng lon
1103002Mạch nha ủ men bia (Malt)
1103003Dịch vụ sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Malt)Gia công sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104Đồ uống không cồn, nước khoáng
11041110410Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
1104101Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chaiGồm: Nước khoáng có ga; Nước khoáng không có ga và nước tinh khiết.
1104102Dịch vụ sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
11042110420Đồ uống không cồn
1104201Đồ uống không cồnGồm: Nước ngọt (cocacola, 7 up, …); Nước có vị hoa quả (cam, nước yến và nước bổ dưỡng khác, bia không cồn.
1104202Dịch vụ sản xuất đồ uống không cồn
121201200Sản phẩm thuốc lá
12001120010Sợi thuốc lá: thuốc đá điếu
1200101Sợi thuốc láLà nguyên liệu được chế biến từ lá thuốc lá sau khi đã qua công đoạn thái thành sợi và được dùng để sản xuất sản phẩm thuốc lá
1200102Thuốc lá điếuGồm: Thuốc lá có đầu lọc; Thuốc lá không có đầu lọc
1200109Dịch vụ sản xuất sợi thuốc lá; thuốc lá điếu
12009120090Thuốc hút khác
1200901Xì gà
1200902Thuốc lá sợiLà sản phẩm thuốc lá được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu thuốc lá và được chế biến dưới dạng sợi thuốc lá dùng để hút tẩu, cuốn điếu để hút, nhai
1200903Lá thuốc lá đã chế biến
1200904Thuốc lá tấmThuốc lá thuần nhất hoặc hoàn nguyên (đã được đóng gói để bán lẻ; sử dụng nguyên liệu thay thế lá thuốc lá; thuốc lá bột để hít, ngậm; dạng nhai và dạng ngậm;…)
1200909Dịch vụ sản xuất thuốc hút khác
13Sản phẩm dệt
131Sợi, vải dệt thoi sản phẩm dệt hoàn thiện
131113110Sợi
131101Nguyên liệu sợi
1311011Tơ tằm thô (chưa xe)
1311012Lông động vật đã được tẩy nhờn hoặc các bon hóaGồm: Lông cừu đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hóa, chưa được chải thô hoặc chải kỹ; Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn; Lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ
1311013Xơ thực vậtGồm: Xơ bông; đay: gai; lanh; dừa và xơ thực vật khác (như các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác)
1311014Xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiGồm: Xơ staple tổng hợp đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi; Xơ staple tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
131102Sợi tự nhiên
1311021Sợi xe từ sợi tơ tằmGồm sợi kéo từ tơ tằm thô và phế liệu tơ tằm
1311022Sợi xe từ lông động vậtGồm: Sợi len lông cừu và Sợi lông động vật khác
1311023Sợi xe từ xơ thực vật: bông, đay, lanh, dừa…Gồm: Sợi bông (trừ chỉ may từ bông), đay, gai, lanh, dừa và sợi xe từ xơ thực vật khác (như Sợi xe từ các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác)
1311024Chỉ may từ nguyên liệu tự nhiênGồm: Chỉ may từ bông và từ nguyên liệu tự nhiên khác như đay, gai,…
131103Sợi nhân tạo có nguồn gốc từ tự nhiên (động, thực vật)
1311031Chỉ may làm từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo có nguồn gốc tự nhiênGồm: Chỉ may làm từ sợi filament tổng hợp hoặc tái tạo; Chỉ may làm từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo
1311032Sợi filament tổng hợp và tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cápGồm: Sợi filament tổng hợp. dạng sợi xe hoặc sợi cáp: Sợi filament tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp

Trừ chỉ may từ làm từ sợi filament nhân tạo (thuộc mã 1311031), sợi filament có độ bền cao, sợi filament dạng sợi đơn (thuộc ngành 2030)

1311033Sợi từ xơ stapleGồm: Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%; Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%

Loại trừ chỉ may từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo

131104Dịch vụ sản xuất sợi và nguyên liệu sợi
1311041Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợiGồm: Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tự nhiên; Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tổng hợp hoặc tái tạo
1311042Dịch vụ sản xuất sợiGồm: Dịch vụ sản xuất sợi tự nhiên; Dịch vụ sản xuất sợi tổng hợp hoặc tái tạo
131213120Vải dệt thoi
131201Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên
1312011Vải dệt thoi từ sợi tơ tằmGồm: vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm (kể cả tơ vụn) hoặc các loại vải dệt thoi khác có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm (trừ tơ vụn)
1312012Vải dệt thoi từ sợi lông động vậtGồm: Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu và sợi lông động vật khác.
1312013Vải dệt thoi từ sợi bôngGồm: Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên; Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông dưới 85% và vải dệt thoi khác từ sợi bông
1312014Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên khác (trừ sợi bông)Gồm: Vải dệt thoi từ sợi đay, gai (xơ gai dầu), lanh, dừa, vải dệt thoi từ các sợi dệt gốc thực vật khác như xơ libe, xơ chuối abaca, xơ gai ramie…, vải dệt thoi từ sợi giấy
1312021312020Vải dệt thoi từ sợi tổng hợp hoặc tái tạoGồm: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp; sợi filament tái tạo; sợi staple tổng hợp; sợi staple tái tạo
1312031312030Vải đặc biệtGồm: Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ bông, từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo và từ các nguyên liệu dệt khác (trừ khăn tay terry và vải hẹp); Vải khăn lông (gồm vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp ; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng (trừ thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện)); Vải dệt thoi từ sợi thủy tinh.
131313130131300Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt
1313001Dịch vụ tẩy sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc)Gồm: Dịch vụ tẩy, sấy khô sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc)
1313002Dịch vụ in trên hàng dệt và may mặcLoại trừ: vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219)
1313003Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt khácGồm: xếp nếp và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt, chống thấm, phủ, tráng cao su hoặc ngâm tẩm hàng may mặc. Loại trừ: vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219)
139Sản phẩm dệt khác
139113910Vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
139101Vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1391011Vải len dệt kim, đan, móc
1391012Vải dệt kim, đan, móc khác
1391021391020Dịch vụ sản xuất vải len dệt kim, đan, móc
139213920Sản phẩm dệt sẵn (trừ trang phục)
139201Sản phẩm dệt sẵn dùng cho gia đình
1392011Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện)Gồm cả: Vỏ chăn để sản xuất chăn điện
1392012Vỏ ga, vỏ gối, ga trải giường
1392013Màn (mùng)Gồm: Màn bằng vải tuyn và vải khác
1392014Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
1392015Khăn trải bàn
1392016Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp
1392019Các sản phẩm dệt trang trí nội thất khácGồm các bộ khăn phủ giường; thảm trang trí dệt thủ công, trang trí thêu tay: bộ vải dệt thoi và chỉ dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu hoặc các sản phẩm tương tự
139202Sản phẩm dệt sẵn khác
1392021Bao và túi dùng để đóng, gói hàngGồm: Bao và túi dùng để đóng, gói hàng từ bông, đay, nguyên liệu dệt nhân tạo và nguyên liệu dệt khác như gai dầu, xơ dừa, xơ libe dệt khác…
1392022Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; lều; buồm cho tàu thuyền và cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
1392023Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng
1392024Các loại mền chăn, các loại chăn nhồi lông, các loại nệm, đệm, nệm ghế, nệm gối, túi ngủ và loại tương tự có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu nhựa hoặc bằng cao su hoặc bằng chất dẻo xốp
1392029Các hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt mayGồm khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi..; áo cứu sinh và đai cứu sinh; tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác: khẩu trang phẫu thuật; các loại đai an toàn; dây buộc cho giày, ủng, áo nịt ngực: quạt và màn che kéo bằng tay.
1392031392030Dịch vụ sản xuất hàng dệt, trừ quần áo
139313930Sản xuất thảm, chăn, đệm
1393011393010ThảmGồm: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt nút Gồm: thảm dệt từ lông cừu, lông động vật loại mịn, từ bông, từ xơ, đay….; Thảm và các loại vòng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không trần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn và các loại thảm dệt thủ công tương tự; Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng; Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn; Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác. Loại trừ: các loại thảm không phải dệt, tết bện, thảm nhựa, cao su…
1393021393020Dịch vụ sản xuất thảmGia công sản xuất thảm
139413940Các loại dây bện và lưới
139401Dây thừng, chão, dây bện, dây cáp và lưới
1394011Dây thừng, chão, dây bện và dây cápLoại trừ: Dây kim loại đã được phân vào nhóm 2599.
1394012Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bệnGồm: Lưới đánh cá và lưới khác.

Loại trừ: Lưới tóc đã được phân vào nhóm 14100.

1394091394090Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lướiGia công sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới.
139913990Sản phẩm hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1399011399010Vải tuyn, vải dệt khổ hẹp, vải trang trí, đăng ten, ren, hàng thêu, nhãn, phù hiệuGồm: Vải tuyn; Vải dệt khổ hẹp; Vải trang trí, đăng ten, ren; Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu và nhãn, phù hiệu không thêu
1399021399020Phớt, nỉ và các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp
139903Đồ dệt may khác
1399031Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nóGồm: Mền xơ được dệt từ bông, xơ nhân tạo, xơ vụn và bụi xơ và kết xơ….., đầu lọc thuốc lá, băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót trẻ sơ sinh được làm bằng vật liệu dệt.
1399032Chỉ cao su, sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt
1399033Sợi trộn kim loại có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại
1399034Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi trộn kim loại
1399035Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng, sợi sơ nin (kể cả sơ nin xù)Loại trừ: Sợi trộn kim loại và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa
1399036Vải mành dùng làm lốpTừ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo viscose
1399037Vải dệt được tráng, phủ, hồ, ngâm tẩmGồm: Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt; đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ; Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic; Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc các loại tương tự.
1399038Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim; ống dẫn dệt mềm hoặc có vỏ cứng, băng tải, băng truyền và các mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật
1399039Sản phẩm may chần thành từng miếng chưa được phân vào đâuCác sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc. Gồm: một hay nhiều lớp vật liệu kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác
1399041399040Dịch vụ sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâuGia công sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
14Sản phẩm trang phục
141141014100Sản phẩm may trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
141001Trang phục bằng da hoặc da tổng hợp
1410011Quần áo da thuộc hoặc da tổng hợp
1410012Dịch vụ sản xuất quần áo daGia công sản xuất quần áo da
1410021410020Quần áo nghề nghiệp và bảo hộ lao độngGồm: cả bộ đồ thợ lặn
1410031410030Áo khoác và áo jacketGồm: áo khoác và áo jacket người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc
1410041410040Quần áo mặc thường (quần, áo, áo dài, váy liền, chân váy. Trừ áo phông; quần áo lót)Gồm: Quần áo mặc thường (quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy) người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc. Loại trừ: áo phông, quần áo lót người lớn, trẻ em.
1410051410050Bộ compleKhông phân biệt người lớn, trẻ em
1410061410060Quần, áo lót; áo ngủ, váy ngủ, pijama; áo phông (T-shirt); áo may ô và các loại quần; áo lót khácGồm: cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc, trừ xu chiêng, corset
141007Trang phục chuyên dụng và phụ kiện của trang phục
1410071Trang phục thể thaoGồm: Bộ quần áo trượt tuyết; Bộ quần áo bơi và Bộ quần áo thể thao khác Gồm: cả quần, áo đấu kiếm, đấu vật
1410072Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinhGồm: cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc
1410073Trang phục lễ hộiQuần áo lễ hội, quần áo cô dâu, trang phục hành hương, áo choàng dùng cho cầu nguyện….
1410074Phụ kiện trang phụcGồm: Khăn tay, khăn quàng cổ, khăn choàng, mạng che mặt, nơ, cà vạt Gồm: cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc: Găng tay, găng tay hở ngón, găng tay bao Gồm: cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc: Găng tay da trừ găng tay da thể thao thuộc ngành 3230; Thắt lưng da: Phụ kiện may mặc làm sẵn khác, các chi tiết của quần áo hoặc phụ kiện làm may sẵn Gồm: phụ kiện khác bằng da và không dệt kim hoặc đan móc: Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng Gồm: loại được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
1410075Mũ, các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúngGồm: Thân mũ; Mũ và các bộ phận khác của mũ Loại trừ: Mũ cao su, mũ nhựa, mũ bảo hiểm và mũ amiăng
142142014200Sản phẩm từ da lông thú
142001Sản phẩm từ da lông thú
1420011Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú
1420012Da lông thú nhân tạo và sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
1420021420020Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú
143143014300Trang phục dệt kim, đan móc
143001Trang phục dệt kim, đan móc
1430011Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc
1430012Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc
1430021430020Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan mócGia công sản xuất trang phục dệt kim, đan móc.
15Da và các sản phẩm có liên quan
151Da thuộc, sơ chế; sản phẩm vali, túi sách, yên đệm; da lông thú sơ chế và nhuộm
151115110Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm
151101Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm
1511011Da thuộc dầu, da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũDa lông thú đã thuộc hoặc sơ thuộc (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối
1511012Da thuộc không có lông
1511013Da lông thú sơ chế
1511014Da thuộc tổng hợp
1511021511020Dịch vụ sản xuất thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thúGia công sản xuất thuộc, sơ chế da: sơ chế và nhuộm da lông thú
151215120Va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm
151201Va ly, túi xách và các loại tương tự
1512011Va ly
1512012Túi xách, cặp xách, ba lô, ví
1512013Các sản phẩm tương tự túi xáchGồm: Túi đựng bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu, bộ đồ làm sạch giày, dép hoặc quần áo…
1512021512020Dây đeo đồng hồ trừ dây bằng kim loại
1512031512030Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợpVí dụ: Dây buộc giầy, tấm lót, dây đai an toàn, dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức …
1512041512040Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳVí dụ: Dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự);
1512051512050Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệmGia công sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm
152152015200Giày, dép
1520011520010Giày, dép thườngGồm: Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hay plastic; Giày, dép có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic trừ giày dép không thấm nước; Giày, dép có mũ bằng da và có đế ngoài bằng nguyên vật liệu khác; Giày dép có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài.

Loại trừ: Giày, dép có mũi ngoài bằng kim loại bảo vệ; giày dép thể thao và giày dép có nhiều đặc tính đặc biệt khác nhau

1520021520020Giày, dép thể thaoGồm: Giày, dép thể thao có đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic; Giày, dép thể thao có mũ bằng da và có đế ngoài
1520031520030Giày, dép khácGồm: Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ; Giày, dép khác chưa được phân vào đâu
1520041520040Các bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt, xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúngCác bộ phận của giày, dép bằng gỗ ở ngành 1629, bằng nhựa ở ngành 2220, bằng cao su ở ngành 2219
1520051520050Dịch vụ sản xuất giày, dépGia công sản xuất giày, dép
16Sản phẩm chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
1611610Gỗ được cưa, xẻ và bào
16101Gỗ được cưa, xẻ và bào
1610111610110Gỗ đã cưa hoặc xẻ, lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm), gỗ xẻ tà vẹt
161012Gỗ được tạo dáng liên tục, dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt; sợi gỗ, bột gỗ; vỏ bào, dăm gỗ
1610121Gỗ được soi tiện
1610122Sợi gỗ, bột gỗ
1610123Vỏ bào, dăm gỗ
1610131610130Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗGia công sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ
16102Bảo quản gỗ
161021Gỗ cây, gỗ xẻ đã được xử lý; tà vẹt (thanh ngang) đường xe lửa hoặc xe điện gỗ, không thấm hoặc được xử lý cách khác
1610211Gỗ cây đã được xử lý, bảo quảnGồm: Xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác
1610212Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt)
1610213Tà vẹt đã được ngâm tẩm
1610221610220Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗGia công xử lý, bảo quản gỗ
162Sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
162116210Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác
162101Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác
1621011Gỗ dán
1621012Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm)
1621013Gỗ đã được làm tăng độ rắn
1621014Ván ép từ gỗ và các vật liệu tương tựGồm: ván ép từ sợi gỗ, bột gỗ, dăm gỗ …
1621021621020Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácGia công sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
162216220Đồ gỗ xây dựng
162201Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng (trừ các nhà được làm sẵn)
1622011Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ
1622012Khuôn cửa bằng gỗ
1622013Gỗ ốp, lát; ván lợpGồm: Gỗ ốp, lát tự nhiên; Gỗ ốp, lát công nghiệp và ván lợp.
1622014Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ; rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ
1622015Tay vịn cầu thang
1622019Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu
1622021622020Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗNhà lắp ghép
1622031622030Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khácGia công sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác
162316230Sản phẩm bao bì bằng gỗ
1623011623010Bao bì bằng gỗGồm: Quan tài (hòm); Thùng gỗ (thùng tô nô, thùng hình trống, hình trụ,…) > 100 lít; Hòm gỗ (< 100 lít); Giá/kệ kê hàng, để hàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ
1623021623020Dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗGia công sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
16291Sản phẩm khác từ gỗ
1629111629110Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗ
1629121629120Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗ
1629131629130Đồ gỗ để trên bàn và các đồ dùng trong bếp bằng gỗGồm: Đũa, thìa, dĩa, bát, đĩa, bộ ấm trà, khay trà, thớt, chày cối, muỗng xẻng (dùng nấu ăn) bằng gỗ và vật dụng khác bằng gỗ dùng trên bàn và trong bếp như: hộp tăm, lọ đựng đũa…
1629141629140Tượng gỗ
1629151629150Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tựBao gồm cả viên gỗ
1629191629190Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu
16292Sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), rơm, rạ và vật liệu tết bện
162921Sản phẩm bằng lie, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1629211LieGồm: Lie đã được đẽo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kết hạt; rác từ lie và sản phẩm từ lie
1629212Sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bệnGồm: Mành tre, mành trúc, cót mộc, cót ép, chiếu trúc, chiếu tre, sản phẩm mây, tre đan các loại, tăm các loại, tăm hương (tăm nhang) và các sản phẩm bằng vật liệu tết bện khác (như chiếu cói…)
1629221629220Dịch vụ sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khácGia công sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác
17170Giấy và sản phẩm từ giấy
170117010Bột giấy, giấy và bìa
1701011701010Bột giấyGồm: Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan; Bột giấy hóa học từ gỗ, trừ loại hòa tan và Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulô khác.
1701021701020Giấy và bìaGồm: Giấy in báo; Giấy và bìa sản xuất bằng phương pháp thủ công; Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn loát khác; giấy làm thẻ card và giấy làm băng đục lỗ; Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy kếp, giấy duplex,…khổ lớn).
1701031701030Dịch vụ sản xuất bột giấy, giấy và bìaGia công sản xuất bột giấy, giấy và bìa gồm cả xén kẻ giấy
1702Giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
17021170210Bao bì bằng giấy, bìa (trừ giấy nhăn, bìa nhăn)
1702101Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)
1702102Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn)
17022Giấy nhăn và bìa nhăn
170221Giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy nhăn và bìa nhăn
1702211Giấy và bìa nhăn
1702212Bao bì và túi bằng giấy nhăn và bìa nhăn
1702213Hộp và thùng bằng giấy nhăn và bìa nhăn
1702221702220Dịch vụ sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhănGia công sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn
170917090Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1709011709010Giấy vệ sinh; khăn giấy; tã và các sản phẩm giấy tương tựGồm: Giấy vệ sinh; Khăn lau tay, lau mặt bằng giấy lụa; Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy; Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự
170902Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1709021Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấyGồm: Giấy dán tường; Tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy; Tấm phủ tường tương tự bằng giấy
1709029Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Trừ giấy dán tường)Gồm: Nhãn hiệu bằng giấy hoặc bìa; Hộp, tấm và miếng lọc bằng bột giấy; Phụ kiện trang trí và phụ kiện may mặc; Giấy cuốn thuốc lá; Sổ sách, vở, giấy thếp; Phong bì, bưu thiếp các loại; Giấy copy (giấy ram); Giấy làm vàng mã và Sản phẩm khác bằng giấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu
1709031709030Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâuGia công sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu
18Dịch vụ in, sao chép bản ghi các loại
181Dịch vụ in ấn và dịch vụ liên quan đến in
181118110181100Dịch vụ in ấnGồm: trang in typo, trang in offset, in lưới, in lụa…
1811001Dịch vụ in các loại sách báoGồm: Dịch vụ in báo và Dịch vụ in sách
1811009Dịch vụ in khácGồm cả các loại lịch blog, lịch tờ, lịch lò xo, biểu mẫu
1812181201812001812000Dịch vụ liên quan đến inGồm: Dịch vụ in thử; Dịch vụ sắp chữ in (khuôn in) hoặc trục lăn và các phương tiện truyền thông đại chúng dùng trong in; Dịch vụ phụ thuộc liên quan đến in; Dịch vụ đóng sách và các dịch vụ liên quan
182182018200182000Dịch vụ sao chép bản ghi các loại
1820001Dịch vụ sao chép băngGồm: Dịch vụ sao chép băng đĩa và băng video
1820002Dịch vụ sao chép phần mềm
19Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
191191019100Than cốc
1910011910010Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đáGồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cốc luyện từ than non hay than bùn; Gas cốc và Muội bình chưng than đá
1910021910020Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác
1910031910030Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốcGia công sản xuất sản phẩm than cốc
192192019200Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ
1920011920010Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đáGồm: Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn.
192002Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn
1920021Dầu nhẹ và các chế phẩmGồm: Xăng động cơ; Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chế phẩm khác
1920022Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn khácGồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác
1920023Dầu thảiChứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã polyclo hóa hoặc biphenyl đã polyclo hóa
192003Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)
1920031Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG)Gồm: Propan đã được hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); Khí khô thương phẩm.
1920032Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên
192004Các sản phẩm từ dầu mỏ khác
1920041Vazơlin, sáp parafin, sáp dầu mỏ và sáp khác
1920042Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ
1920051920050Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chếGia công sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế
20Hóa chất và sản phẩm hóa chất
201Hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2011Hóa chất cơ bản
20111Khí công nghiệp
2011112011110Hyđrô, agon, khí hiếm, nitơ và ôxyGồm: Hydro, Agon, Nitơ, ôxy và Khí hiếm khác
2011122011120Cacbon điôxit và hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim
2011132011130Khí lỏng và khí nénGồm: Khí Axêtylen; Khí Cacbonic công nghiệp 99% (CO2); Clo lỏng và Khí lỏng và khí nén khác
2011142011140Dịch vụ sản xuất khí công nghiệpGia công sản xuất khí công nghiệp
20112Chất nhuộm và chất màu
2011212011210Kẽm ôxít; kẽm perôxít; Titan ôxít
2011222011220Crôm, mangan, chì, đồng ôxit và hyđrôxítGồm: Crôm ôxít và hyđrôxít; Magan ôxít; Chì ôxít; chì đỏ và chì da cam; Đồng ôxít và hyđrôxít
2011232011230Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khácGồm: Liti ô xít và hyđrôxít; Hyđrôxít và ôxít vanađi; Hyđrôxít và ôxít niken; Germani ôxít và zircon điôxít; Hyđrôxít và ôxít molipđen; Antimoan ôxít; ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác chưa phân vào đâu
2011242011240Chất màu hữu cơ tổng hợp và chế phẩm; sản phẩm hữu cơ tổng hợp; chất nhuộm màu và chế phẩmSản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như chất phát quang
2011252011250Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các dẫn xuất; Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩm
2011262011260Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da; chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da
2011272011270Chất màu chưa phân loại; sản phẩm vô cơ được sử dụng như chất phát quangLà thuốc màu và các chế phẩm từ điôxít titan, chế phẩm từ hợp chất crôm; litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua,…
2011282011280Dịch vụ sản xuất chất nhuộm và chất màuGia công sản xuất chất nhuộm và chất màu
20113Hóa chất vô cơ cơ bản khác
201131Urani, Pluton, Thori và các hợp chất của nó
2011311Urani đã làm giàu, Pluton và các hợp chất của nó
2011312Urani đã được làm nghèo, Thori và các hợp chất của nó
2011313Urani tự nhiên và các hợp chất của nó: hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên
201132Á kim, kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngân
2011321Á kimGồm: Borron, tellurium; Silic; Asen và các á kim khác như Gemani, Antimoan, Poloni
2011322Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngânGồm: Natri; Canxi; Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ khác; Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau và thủy ngân.
201133Axit vô cơ và các hợp chất vô cơ có chứa oxy của các phi kim loại
2011331Axit vô cơ của các phi kim loạiGồm: Clorua hyđrô (axit hyđrô cloric); axít closunfuric; Axít sunfuric, axít sunfuric bốc khói (oleum); Axít nitric (HNO3 -nồng độ chuẩn 72%), axit sunfonitric; Disphosphorus pentaoxit, axit phophoric, axit poliphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Axit boric và axit vô cơ khác như: Hyđrô florua (axít hyđrôfuoric), axit asenic và các axít vô cơ khác.
2011332Silíc điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác.Gồm: Silíc điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác và phốt pho vàng
2011342011340Hợp chất halogen hoặc hợp chất sunfua của phi kim loạiGồm: Halogenua và ôxit halogenua của phi kim loại; Sunfua của phi kim loại; phospho trisunfua thương phẩm
2011352011350Xianua, oxit xianua và xianua phức; phunminat, xianat và thio xianat; silicat; borat, peboratGồm: Xianua, oxit xianua và xianua phức; Phunminat, xianat và thio xianat; Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm; Borat, peborat
2011362011360Natri hydroxit: kali hydroxit: natri peroxit hoặc kali peroxit.
2011372011370Magie hydroxit và magie peroxit: oxit, hyđroxit và peroxil, của stronti hoặc bari; nhôm hydroxit; Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
201138Hóa chất vô cơ cơ bản loại khác
2011381Các nguyên tố phóng xạ và các chất đồng vị và các hợp chất khác; hợp kim, các chất tán xạ, sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố phóng xạ trên, các chất đồng vị hoặc hợp chất; các chất thải phóng xạGồm: Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ; Hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu
2011382Nước nặng, chất đồng vị và các hợp chất chưa phân vào đâu
2011383Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urêDạng lỏng hoặc dạng rắn…
2011384Phốt phua, các bua, hyđrua, nitrua, azit, silicua và boruaGồm: Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phốt phua sắt; Các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Hyđrua, nitrua, azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 20110542
2011385Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
2011386Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạCòn gọi là Bộ phận chứa nhiên liệu (Cartridges), không bị bức xạ
2011387Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo)
2011388Pirit sắt đã nung
2011392011390Dịch vụ sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khácGia công sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khác
20114Hóa chất hữu cơ cơ bản khác
201141Các axít béo cacbonxilic đơn chất trong công nghiệp; axit cacbonxilic và các dẫn xuất của chúng; các hợp chất hữu cơ với các chức nitơ
2011411Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp, dầu axit từ quá trình tinh lọcGồm: Axit stearic; Axit oleic; Axit béo dầu nhựa thông; Dầu axít từ quá trình tinh lọc và Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp khác
2011412Axit carboxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuấtGồm: Axit fomic, muối và este của nó; Axit axetic, muối và este của nó, alhydric axetic và Axit carbonxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất khác
2011413Axit cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron và các chất dẫn xuấtGồm: Axit acrylic, este và muối của nó; Axit metacrylic, este và muối của nó; Axít ôlêic, axit linoleic, muối và este của nó và Cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và các chất dẫn xuất
2011414Axit cacbonxilic và axit poly cacbonxilic thơm thêm chức ôxy và các dẫn xuất trừ axit Salixilic và muối của nóGồm: Axit cacbonxilic thơm đơn chức và các dẫn xuất; Axit cacbonxilic thêm chức ôxy và các dẫn xuất (trừ axit salixilic và muối của nó); Axit carboxylic đa chức và các dẫn xuất
2011415Hợp chất có chức aminGồm: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng
2011416Hợp chất axit amin có chức ôxy trừ lizin và axit glutamicGồm: Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng; Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng; Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng; Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng (trừ lizin và axit glutamic); Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy
2011417Urê; hợp chất chức cacboxymit, hợp chất chức nitril và các chất dẫn xuấtGồm: Urê và dẫn xuất; muối của chúng; Hợp chất chức cacboxymit; Hợp chất chức nitril; Hợp chất diazo-, azo-hoặc azoxy; Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin
2011418Hợp chất chứa nitơ khác
2011419Natri Nitrat
201142Sản phẩm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp
2011421Dẫn xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thôngGồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh chế; Dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu; Colophan và axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc in thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật
2011422Than củiGồm: cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng
2011423Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc in than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tựGồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm; Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2011424Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên
2011425Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ
2011426Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall)
2011427Dịch vụ sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khácGia công sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khác
20119Hóa chất cơ bản khác
201191Halogen hóa kim loại; hypôclorít, clorát và pecloríc; sunfua, sunfat; nitrát, phốt phát và cácbonát; muối và các kim loại khác
2011911Halogen hóa kim loạiGồm: Florua, florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; Clorua, clorua ôxit và clorua hydroxit; bromua và ôxit bromua, iođua và iođua ôxit
2011912Hypôclorít, clorát và pecloratGồm: Hypôclorít; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit; Clorát và peclorat, bromat và pebromat, iodat và peiodat
2011913Sunfua, sunfít và sunfátGồm: Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Dithionit và sulfosilat; Sulfit; thiosulfat; Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat)
2011914Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2011915Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamatGồm: Dinatri carbonat; Natri hydrogencarbonat (natri bicarbonat); Kali carbonat; Canxi carbonat; Bari carbonat; Carbonat khác chưa phân vào đâu
2011916Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý: hỗn hợp của kim loại quýGồm: Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic; Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; Kim loại quý dạng keo; Hợp chất bạc; Hợp chất vàng; Hợp chất khác
2011917Nitrat của bismut và loại khácTrừ nitrat của kali
2011919Hợp chất vô cơ khác chưa được phân vào đâu, (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quýGồm: Các hợp chất vô cơ của thủy ngân, trừ hỗn hợp; Natri Silicát (Na2SiO3); Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý
201192Hyđrô các bon và các chất dẫn xuất của chúng; rượu cồn, phê nol, phê nol-alcohol và sự halogen hóa của chúng, sunfonat, nitro hóa hoặc các chất dẫn xuất kali nitrát; alcohol béo trong công nghiệp
2011921Hydro các bon mạch hởGồm: Hydro các bon không vòng, no; Hydro các bon không vòng, chưa no
2011922Hydro các bon mạch vòngGồm: Xyclan, xyclen và xycloterpen; Benzen; Toluen; Xylen; Styren; Etylbenzen; Cumen và Hydro các bon mạch vòng khác
2011923Chất dẫn xuất được khử trùng bằng clo của hydro các bon không vòngGồm: Dẫn xuất clo hóa bão hòa của hyđrô các bon mạch hở; Dẫn xuất clo hóa chưa bão hòa của hydro các bon mạch hở
2011924Dẫn xuất sunfonát hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydro các bon, đã hoặc chưa halogen hóaGồm: Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng; Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso; Dẫn xuất sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydro các bon khác, đã hoặc chưa halogen hóa
2011925Chất dẫn xuất khác của hydro các bonGồm: Dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydro các bon mạch hở; Dẫn xuất halogen hóa của hydro cac bon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên; Dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic; Dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cac bon thơm
2011926Cồn béo công nghiệp
2011927Rượu đơn chứcGồm: Rượu no đơn chức (monohydric); Rượu đơn chức chưa no
2011928Diols, rượu polihydric, rượu mạch vòng và các dẫn xuất của chúngGồm: Diols (Rượu hai chức) (gồm etylen glycol (ethanediol), propylen glyco (propan-1,2 diol,…); Rượu polihydric; Dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở; Rượu mạch vòng và các dẫn xuất của rượu mạch vòng
2011929Phenol; rượu phenol và các chất dẫn xuất của phenolGồm: Phenol, rượu phenol (Gồm: cả monophenol và polyphenol) và các dẫn xuất của phenol (Gồm: dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu phenol)
201193Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác; hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu, ête, peroxyt hữu cơ, epoxít, axetat và hêmiaxêtan; hợp chất hữu cơ khác
2011931Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác
2011932Hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu; axit nucleic và muối của chúngGồm: Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ôxy; Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; Các axit nucleic và muối của chúng; Các hợp chất dị vòng khác
2011933Este photphoric và muối của chúng hoặc các axit vô cơ (trừ este của các hợp chất halogen) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúngGồm: Este photphoric và muối của chúng, kể cả lacto phospat; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng (Gồm: Tri (2, 3-dibromopropyl) photphat và loại khác); Este của axit vô cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng
2011934Hợp chất có chứa chức anđehytGồm: Aldehyt, có hoặc không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt; Dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2011935Hợp chất có chứa chức quinon và xetonGồm: Xeton và quinon, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2011936Ete, peroxyt hữu cơ, epoxit, axetal và hemiaxetal và các chất dẫn xuất của chúngGồm: Ete, rượu ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất của chúng; Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất của chúng; Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất của chúng
2011937Enzym và các hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâuGồm: Enzym, enzym đã chế biến chưa được phân vào đâu; Hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu
201220120Phân bón và hợp chất ni tơ
2012012012010Amoniac dạng khan
201202Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit
2012021Phân amoni có xử lý nước
2012022Phân amoni clorua
2012023Nitrit; nitrat của kaliTrừ nitrat của bismut và loại khác
2012032012030Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơGồm: Ure; Sunphat Amoni; Nitơrat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn hợp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu
2012042012040Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa phốt phátGồm: Supe Photphat (P2O5) (Gồm: loại dùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác
2012052012050Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa kaliGồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hóa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác
2012062012060Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chưa phân vào đâuGồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK); Diamoni photphat; Monoamoni Photphat; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali; Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu
2012072012070Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơGia công sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ
2013Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
20131201310Plastic nguyên sinh
2013101Polyme dạng nguyên sinhGồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polime từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Polime từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polime acrylic dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên)
2013102Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đổi ionGồm: Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion
2013103Dịch vụ sản xuất plastic nguyên sinhGia công sản xuất nhựa nguyên sinh
20132Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2013212013210Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dảiGồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cả dạng mủ cao su); Các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cả hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp)
2013222013220Dịch vụ sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinhGia công sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
202Sản phẩm hóa chất khác
202120210Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
202101Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2021011Thuốc trừ côn trùngGồm: cả chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác
2021012Thuốc diệt nấm
2021013Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
2021014Thuốc khử trùngDùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác
2021019Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2021022021020Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệpGia công sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít
20221202210Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
2022101Sơn và véc ni từ polimeGồm: Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)
2022102Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuậtGồm: Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã…
2022103Ma tít và sản phẩm tương tựGồm: Ma tít; các chất bã bề mặt trước khi sơn (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt
2022104Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma títGia công sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít
20222202220Mực in
2022201Mực inGồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen)
2022202Dịch vụ sản xuất mực inGia công sản xuất mực in
2023Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
20231Mỹ phẩm
202311Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân
2023111Chế phẩm trang điểm môi, mắt
2023112Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân
2023113Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khácGồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; Kem và nước thơm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu
202312Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng
2023121Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tócGồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
2023122Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng)Gồm: Thuốc đánh răng Gồm: cả dạng kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng; Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,…
2023123Chỉ tơ nha khoa
2023124Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâuGồm: Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,…)
2023125Nước hoa và nước thơm
2023132023130Dịch vụ sản xuất nước hoa và nước vệ sinhGia công sản xuất nước hoa và nước vệ sinh
20232Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2023212023210Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin
2023222023220Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng
202323Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch
2023231Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, ni, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặtGồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da
2023232Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửaDạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng Gồm: cả chất xả vải.
202324Chất có mùi thơm và chất sáp
2023241Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòngKể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo (Hương/nhang cây; Hương/nhang vòng); Các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy
2023242Sáp nhân tạo và sáp chế biến
2023243Chất đánh bóng và kem dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn, kính, kim loại và thùng xeGồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác
2023244Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
2023245Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhGia công sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
202920290Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
202901Chất nổ
2029011Thuốc nổ đã điều chếGồm: Bột nổ đẩy; Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
2029012Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điệnGồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,…
2029013Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác
2029014Diêm
2029015Dịch vụ sản xuất chất nổGia công sản xuất chất nổ
202902Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác
2029021Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khácGồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa…
2029022Dịch vụ sản xuất keo và chất dínhGia công sản xuất keo và chất dính
202903Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật
2029031Tinh dầu thực vậtGồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gừng…
2029032Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vậtDùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống
2029033Dịch vụ sản xuất tinh dầuGia công sản xuất tinh dầu
202904Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh
2029041Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sángGồm: Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, …); Phim chụp ảnh, ở dạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in, …); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (Dùng cho chụp ảnh đa màu)
2029042Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâuTrừ vécni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự
2029052029050Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vậtGồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hóa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau.

Loại trừ: các loại được hidro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa.

2029062029060Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in)Gồm: cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần
202907Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băng
2029071Chế phẩm bôi trơn
2029072Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự
2029073Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng
202908Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác
2029081Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa
2029082Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triểnGồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; Các chế phẩm được coi như “sáp dùng trong nha khoa” hay như “các chất làm khuôn răng”; Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong bó bột; Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước….
2029083Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tửỞ dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự
2029084Các bon hoạt tính
2029085Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tựVí dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
2029086Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâuGồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn; chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa được phân vào đâu. Trừ các chất thuộc nhóm 2707 (dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và …
2029087Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc, lõi đúcGồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
2029089Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâu
202909Giêlatin và các chất dẫn xuất của giêlatin, Gồm: anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu
2029091Gelatin và các dẫn xuất gelatin, anbumin sữa; keo điều chế từ bong bóng cá: các loại keo khác có nguồn gốc động vậtGồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác
2029092Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác: Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
2029093Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu
2029094Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâuGia công sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
203203020300Sợi tổng hợp, nhân tạo
203001Sợi tổng hợp
2030011Tô (tow) filament tổng hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹGồm: Tô (tow) filament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen, … và xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen,…
2030012Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi monofilament tổng hợpGồm: Sợi chỉ tơ dai bằng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác; Sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tương tự
203002Sợi nhân tạo
2030021Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹGồm: Tô (tow) filament nhân tạo; Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
2030022Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạoGồm: Sợi có độ bền cao từ viscose rayon; Sợi filament đơn nhân tạo khác; Sợi monofilament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự
2030023Dịch vụ sản xuất sợi nhân tạoGia công sản xuất sợi nhân tạo
21Thuốc, hóa dược và dược liệu
2102100Thuốc, hóa dược và dược liệu
21001Thuốc các loại
210011Dược phẩm
2100111Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khácThuốc kháng sinh (chứa penixilin, amoxicilin, ampicilin, tetracilin và các chất kháng sinh khác) Đã hoặc chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc ở dạng mỡ, dạng viên, dạng nước
2100112Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinhGồm: Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên, dạng lỏng, dạng bột cốm, dạng mỡ.
2100113Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitaminGồm: Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; Dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin; Dược phẩm khác chưa phân vào đâu (Chứa morphin, quinin, sulphat,…, dạng uống, dạng tiêm, …)
210012Dược phẩm khác
2100121Kháng huyết thanhGồm: Dung dịch đạm huyết thanh; Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ quy trình công nghệ sinh học
2100122Vắc xin dùng làm thuốc cho ngườiGồm: cả loại giải độc tố uốn ván, vắc sinh bệnh ho, sởi, viêm màng não A/C, bại liệt, …
2100123Vắc xin dùng làm thuốc thú ý
2100124Thuốc tránh thai dựa trên hoóc môn hoặc chất diệt tinh trùng
2100125Thuốc thử chẩn đoán và các dược phẩm khácGồm: Chất thử nhóm máu; Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X, các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân (là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn) xi măng gắn xương.

Loại trừ: xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác xếp vào mã 3250: Thiết bị dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

2100126Cao dán, catgut và nguyên liệu tương tựGồm: Gồm: Cao dán, bông, băng, gạc và các sản phẩm tương tự, ví dụ: băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp, …đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú ý; chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự (Gồm: cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng), và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật, băng và tảo nong vô trùng, bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa,… Các chế phẩm dạng gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến…
2100127Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu
2100132100130Dịch vụ sản xuất dược phẩmGia công sản xuất dược phẩm
21002Hóa dược và dược liệu
2100212100210Axít Salicylic, axít O-axetylsali cylyc; muối và este của chúng
2100222100220Lisin, axit glutamic và muối của chúng; muối và hydroxit amoni bậc 4; phosphoaminolipids; amit và các dẫn xuất; muối của chúngGồm: Lisin và este của nó; muối của chúng; Axit glutamic và muối của nó; Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng; Amit mạch vòng (ngoại trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng
210023Lactones chưa phân loại, hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ, một vòng triazing chưa ngưng tụ hoặc một hệ thống vòng phenothiazing chưa ngưng tụ thêm; hydantoin và dẫn xuất của nó; sulphonamides
2100231Lactones chưa phân loại
2100232Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơGồm: Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc; Hydantoin và dẫn xuất của nó; Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimiding (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazing trong cấu trúc; Hợp chất chứa vòng triazing chưa ngưng tụ (trừ melamin)
2100233Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazing chưa ngưng tụ thêm;Hợp chất dị vòng khác
2100234Sulphonamides
2100242100240Đường, tinh khiết về mặt hóa học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâuTrừ đường sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza
210025Tiền vitamin, vitamin và hoócmôn; glicozit và ankaloit thực vật và các dẫn xuất của chúng; kháng sinh
2100251Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng
2100252Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmôn
2100253Glicozit, ankaloit thực vật, muối của chúng, ête, este và các chất dẫn xuất khácGồm: Glycosit và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng; Alcaloit thực vật, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng (Gồm: alcaloit từ thuốc phiện, cây canh-ki-na, lúa mạch, cafein, cocain, ….)
2100254Kháng sinhKhác với mã 2100111 ở trên là dược phẩm chứa kháng sinh, còn ở đây là hóa chất hữu cơ như: các penecilin (amoxicilin, ampicilin), streptomycin, tetracilin… và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng
2100262100260Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâuDùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh
2100272100270Dịch vụ sản xuất hóa dược và dược liệuDịch vụ gia công sản xuất hóa dược và dược liệu
22Sản phẩm từ cao su và plastic
221Sản phẩm từ cao su
221122110Săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
221101Lốp và săm cao su mới
2211011Lốp mới, loại bơm hơi, bằng cao su dùng cho ô tô, xe và máy nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, xây dựngGồm: Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho ô tô con, xe buýt, xe tải, máy bay; Lốp hơi mới dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, …
2211012Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạp
2211013Lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
2211014Săm các loại, bằng cao suGồm: Săm dùng cho ô tô con, săm dùng cho xe máy, xe đạp, săm dùng cho xe buýt, xe tải hoặc máy bay, săm khác.
2211015Dải “camel-back” dùng để đắp lại lốp cao suDải camel-back còn gọi là tấm cao su
2211022211020Lốp đắp lại bằng cao su
2211032211030Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
221922190Sản phẩm khác từ cao su
2219012219010Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
2219022219020Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa và các sản phẩm của chúng; cao su lưu hóa loại trừ cao su cứngGồm: Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; Cao su chưa lưu hóa ở dạng khác dạng thanh, ống và dạng hình (trừ dải camel-back) và sản phẩm của chúng; Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa; Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
2219032219030Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng)Có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ: các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm); Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác
2219042219040Băng tải hoặc đai tải; băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóaGồm: Băng tải hoặc đai tải bằng cao su lưu hóa; Băng truyền hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa.
2219052219050Vải dệt cao su hóa, trừ vải mành dùng làm lốpLà vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su; các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su; các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su

Không Gồm: các tấm, tấm

2219062219060Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc, dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứngDùng trong phẫu thuật, dùng để chống tia X, trang phục lặn,…; Găng tay, găng hở ngón và găng bao tay bằng cao su lưu hóa dùng cho mọi mục đích (phẫu thuật,…); Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng.
221907Sản phẩm cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng; các sản phẩm từ cao su cứng
2219071Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứngGồm: Bao tránh thai; Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế khác như núm vú của chai cho trẻ em ăn và loại tương tự, nút chai dùng cho dược phẩm, …
2219072Tấm lót sàn và tấm trải sàn bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng; tấm miếng chép với nhau để lát nền và ốp tường bằng cao su xốp trừ cao su cứng.
2219073Sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứngGồm: Tẩy, miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác dùng cho tàu thuyền, ù tàu, đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện, dải cao su, trục lăn cao su, lót đường ray xe lửa, các bộ phận của giày, dép,…; Cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng.
2219082219080Dịch vụ sản xuất các sản phẩm cao su khácGia công sản phẩm cao su khác
2222220Sản phẩm từ plastic
22201Bao bì từ plastic
222011Bao bì để gói hàng bằng plastic
2220111Bao và túi bằng plasticGồm: Bao và túi (kể cả loại hình nón) bằng polime etylen gồm cả bao trùm xe hơi; Bao và túi (kể cả loại hình nón) từ plastic khác.
2220112Thùng, hộp, bình và bao bì để đóng gói khác bằng plasticGồm: Thùng, hộp, thùng thưa, sọt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; Bao bì đóng gói khác bằng plastic gồm cả tuýp để đựng kem đánh răng.
2220122220120Dịch vụ sản xuất bao bì đóng gói bằng plastic
22209Sản phẩm khác từ plastic
2220912220910Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm dạng thanh, que và các dạng hình bằng plastic
2220922220920Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plasticGồm: Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn lại hoặc bằng nguyên liệu xenluloza

Gồm: các loại ống vỏ có thành mỏng; ống tuýp, ống dẫn và ống vòi loại cứng; Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi khác; Các linh kiện để ghép nối ống

2220932220930Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không tự dính, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
2220942220940Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plasticGồm: Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic loại xốp; Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic khác
2220952220950Dịch vụ sản xuất tấm, phiến, ống và các mặt nghiêng bằng plastic
 222096Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp; vải sơn lót sàn nhà và các tấm phủ bề mặt sàn nhà cứng không phải là plastic
2220961Tấm trải sàn bằng plastic, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plasticGồm: Tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic là các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ plastic trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả, rập nổi, làm màu, in hay trang trí dưới hình thức khác.
2220962Bồn tắm, chậu rửa, bệ rửa và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plasticGồm: Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa; Bệ và nắp xí bệt; Các thiết bị vệ sinh khác như: bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam, phụ kiện của bình xối nước, …
2220963Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa tương tự dung tích trên 300 lít bằng plastic
2220964Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng bằng plasticGồm: Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic; Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó bằng plastic.
2220965Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình
2220966Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được phân vào đâu
2220967Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng plastic
2220968Dịch vụ sản xuất đồ xây lắp bằng plastic
222097Sản phẩm bằng plastic khác
2220971Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc bằng plastic (Gồm: cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay)Gồm hàng may mặc dùng để tránh các chất hóa học, phóng xạ và lửa
2220972Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộnGồm: Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20cm; Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng trên 20cm.
2220973Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plasticGồm: Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp bằng plastic; Sản phẩm gia dụng và sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic Gồm: cả bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ
2220974Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plastic.
2220975Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học bằng plastic
2220976Phụ kiện của đồ đạc, thùng xe hoặc các đồ tương tự bằng plastic; tượng nhỏ và vật dùng để trang trí bằng plasticGồm: Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic; Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng plastic.
2220979Sản phẩm khác bằng plastic chưa phân vào đâuGồm: Phao cho lưới đánh cá; Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng; Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật như khuôn plastic lấy dấu răng, túi đựng nước tiểu,…; Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ như lá chắn bảo vệ của cảnh sát, mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự, đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống, đinh phản quang,…; Các sản phẩm dùng cho công nghiệp như Dây băng truyền hoặc băng tải, móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ,..Các sản phẩm dùng để chăm sóc gia cầm; Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ…
2220992220990Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng plasticDịch vụ gia công các sản phẩm khác bằng plastic
23Sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
2312310Thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
23101Thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng
231011Sản phẩm thủy tinh phẳng
2310111Sản phẩm thủy tinh phẳng chưa gia côngGồm: Thủy tinh đã kéo, cuộn, mài dạng tấm hoặc dạng hình chưa gia công; Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác
2310112Sản phẩm thủy tinh phẳng đã được gia công và tạo hìnhGồm: Thủy tinh dạng tấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung; Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng (kính dán an toàn nhiều lớp) (Dùng cho ô tô, máy bay, tàu thuyền…..)
231012Sản phẩm từ thủy tinh phẳng
2310121Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp
2310122Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ
2310123Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, loại trừ gương chiếu hậu
2310132310130Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng chưa hoặc đã được gia công và tạo hình
23102Thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng
2310212310210Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm); nút chai, nắp đậy, và các vật dùng để đậy khác bằng thủy tinhGồm: Nút chai, nắp đậy và loại nắp khác bằng thủy tinh; Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm)
2310222310220Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinhGồm: cả bộ đồ uống bằng pha lê
2310232310230Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinhGồm: Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh; Đồ dùng bằng thủy tinh khác (Đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh)
2310242310240Ruột phích và ruột bình chân không khácDùng để giữ các chất đựng nóng hay lạnh
2310252310250Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh rỗng
2310262310260Dịch vụ sản xuất đồ thủy tinh
23103Sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh
2310312310310Thủy tinh ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn
2310322310320Tấm mỏng, mạng, chiếu, đệm, tấm và các đồ vật khác bằng thủy tinh, trừ vải dệt thủy tinhGồm: Tấm mỏng (như voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự, trừ vải dệt thủy tinh; Các sản phẩm khác bằng sợi thủy tinh (Ví dụ: Ống trượt thoát hiểm bằng sợi thủy tinh)
2310332310330Dịch vụ sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh
23109Thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh
231091Thủy tinh bán thành phẩm và thủy tinh dùng trong xây dựng
2310911Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ hạt thủy tinh), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công
2310912Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc dùng trong xây dựngGồm: cả có hoặc không có cốt thép
231092Thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác
2310921Vỏ bóng đèn thủy tinh và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đènDạng bầu, dạng ống, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự
2310922Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trênGồm: kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian và các loại mắt kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lỗi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học
2310923Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩmGồm: Ống đựng thuốc tiêm bằng thủy tinh (Ống dạng ampoule); Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ
2310924Các bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, đồ thắp sáng, bảng tên thắp sáng và đồ tương tự bằng thủy tinhGồm: cả bộ phận đèn phòng mổ…
2310925Vật cách điện bằng thủy tinh
2310926Các sản phẩm bằng thủy tinh khác chưa được phân vào đâuGồm: Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh, chưa được gia công về mặt quang học (Loại trừ: Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính này); Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ chúng; mắt thủy tinh; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác; hạt thủy tinh có đường kính không quá 1mm (Không Gồm: đồ kim hoàn giả); Các sản phẩm khác bằng thủy tinh chưa được phân vào đâu (Ví dụ: khuôn bằng thủy tinh, ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hóa, để sản …
2310927Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh khác và thủy tinh kỹ thuật
2310928Dịch vụ sản xuất thủy tinh bán thành phẩm, thủy tinh xây dựng, thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác
239Sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
239123910Sản phẩm chịu lửa
239101Sản phẩm chịu lửa
2391011Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu chịu lửa bằng gốm tương tựGồm: Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm chịu lửa khác làm từ bột hóa thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự; Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa khác (trừ các sản phẩm làm từ bột hóa thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự)
2391012Xi măng, vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâuGồm: Xi măng chịu lửa; Vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu
2391013Sản phẩm chịu lửa không cháy; các sản phẩm gốm, sứ chịu lửa khác
2391022391020Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu lửa
239223920Sản phẩm vật liệu xây dựng từ đất sét
239201Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ
2392011Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứGồm: Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ép lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền; Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền
2392012Dịch vụ sản xuất các loại tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứ
239202Gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung
2392021Gạch xây dựng không chịu lửa, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự bằng đất sét nungGồm: Gạch xây dựng bằng gốm, sứ (Gồm: cả gạch ốp, lát ceramic); Gạch xây dựng bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220 x 105 x 60mm (Gồm: gạch xây, gạch lát); Ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự (Làm bằng gốm, sứ và đất sét nung)
2392022Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khácGồm: Ngói lợp bằng gốm, sứ; Ngói lợp bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ)
2392023Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói; ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứGồm: Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói bằng gốm, sứ; Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ
2392024Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác
2392025Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung
239323930Sản phẩm gốm sứ khác
239301Sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ
2393011Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứGồm: Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp bằng sứ; Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)
2393012Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ
2393013Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
2393014Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ
239302Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ
2393021Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứBồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ
2393022Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ
239303Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ
2393031Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứGồm: Đồ lắp đặt cách điện bằng gốm, sứ; Phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ
2393032Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm sứ
239304Sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ
2393041Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khácGồm: Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china (Gồm: cả nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa bằng gốm sứ); Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china)
2393042Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ
239309Sản phẩm khác bằng gốm, sứ
2393091Sản phẩm bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàngGồm: máng, chậu, bình, liễn và các vật chứa tương tự
2393092Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâu
2393093Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác
2394Sản phẩm xi măng, vôi và thạch cao
23941Xi măng
239411Xi măng
2394111Clanhke xi măng
2394112Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng chịu nước khácGồm: Xi măng Portland đen; Xi măng Portland bền sunfat (chịu mặn và chịu lửa); Xi măng Portland trắng; Xi măng nhôm; Xi măng chịu nước khác
2394122394120Dịch vụ sản xuất xi măng
23942Sản phẩm vôi
2394212394210Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nướcGồm: vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước.

Trừ oxit canxi và hydroxit canxi

2394222394220Dịch vụ sản xuất vôi
 23943Sản phẩm thạch cao
2394312394310Thạch cao chế biến (plaster)Từ thạch cao nung và canxi sulfat đã nung, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. Kể cả loại dùng trong nha khoa
2394322394320Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén
2394332394330Dịch vụ sản xuất, thạch cao
239523950Sản phẩm bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
239501Sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng
2395011Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạoGồm: Gạch và gạch khối xây dựng bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo (Gạch pa nanh, gạch xi măng,…); Ngói, phiến đá lát đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo; Gạch xỉ
2395012Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo
2395013Tòa nhà được xây dựng sẵn bằng bê tông
2395014Dịch vụ sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng
239502Sản phẩm thạch cao chế biến dùng trong xây dựng
2395021Sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựngGồm: Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tương tự
2395022Dịch vụ sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng
239503Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)
2395031Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)Gồm: Vữa; Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi);
2395032Dịch vụ sản xuất vữa và bê tông trộn sẵn
239504Sản phẩm từ xi măng sợi
2395041Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, gỗ hoặc phế liệu khác, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khácSợi thực vật Gồm: sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm…
2395042Sản phẩm bằng amiăng xi măng, xi măng sợi cenlulo hoặc tương tựTấm làn sóng, tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác, ống, ống dẫn và các khớp nối ống dẫn hoặc ống dẫn,…
2395043Dịch vụ sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợi
239509Sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao chế biến và xi măng
2395091Sản phẩm khác làm bằng thạch cao chế biến hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao chế biến chưa được phân vào đâu
2395092Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào đâu
2395093Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măng
239623960Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện
239601Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện
2396011Đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hóa vôi) và thạch cao tuyết hoa (mịn) đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại đá trênGồm: Đá làm tượng đài hoặc đá khối dùng để khảm. Ngoại trừ đá lát lề đường, đá xây bờ kè, phiến đá lát, gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự
2396012Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
2396013Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạoGồm: Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, hoặc diện tích của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến); Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác đã qua gia công và các sản phẩm làm từ chúng (trừ đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hóa vôi) và thạch cao tuyết hoa và các sản phẩm làm từ chúng); Đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót, đá mạt (đá hạt nhỏ), sản phẩm bột đá CaCO3.

Trừ các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).

2396014Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khốiVí dụ: Đá granit, đá vôi,…
2396022396020Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
239923990Sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
239901Các sản phẩm mài mòn
2399011Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, bằng đá hoặc các vật liệu mài tự nhiên, nhân tạo hoặc bằng gốm, và các bộ phận của chúngĐá nghiền (thớt cối xay), đá dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
2399012Bột mài hoặc đá dăm mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, các tông hoặc các vật liệu khác
2399013Dịch vụ sản xuất các sản phẩm mài mòn
239909Các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại còn lại chưa được phân vào đâu
2399091Sợi amiăng đã được gia công, các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc các thành phần chính là amiăng và magie cacbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc từ amiăng, đã hoặc chưa được gia cốQuần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép và vật gội đầu, giấy, các tông cứng và nỉ, sợi và chỉ, dây coóc, vải dệt kim hoặc dệt thoi, vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ở dạng tấm hoặc cuộn,…

Tấm mỏng, con lăn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót… để làm phom

2399092Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tựVí dụ: bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
2399093Hỗn hợp Bitumin với thành phần chính là atphan tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chưa bitum, cut-backs)Gồm: cả đá dăm trộn nhựa đường (bê tông nhựa nóng)
2399094Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc bán keo; chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khácGraphit còn gọi là than chì Gồm: Graphit nhân tạo; Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; Chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
2399095Corundum nhân tạo
2399096Các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâuGồm: Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm (Trừ các sản phẩm bằng xi măng amimăng, xi măng sợi xenlulô, sợi amiăng và các sản phẩm làm từ chúng, các sản phẩm gốm, sứ); Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác; Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác chưa được phân vào đâu (Gồm: cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn)
2399099Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu
24Sản phẩm kim loại
241241024100Sản phẩm gang, sắt, thép
241001Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản
2410011Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác
2410012Hợp kim sắt (hợp kim Fero)Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sắt Silic – Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic – Crôm; Hợp kim sắt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic -Vonfram; Hợp kim sắt khác
2410013Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khácDạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch sạch tối thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự
2410014Hột và bột của gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép
241002Thép thôThép hợp kim gồm thép không gỉ và thép hợp kim khác
2410021Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
2410022Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm
2410023Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm
241003Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410031Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410032Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mmGồm: Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm
2410033Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mmGồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm
2410034Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410035Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm
2410036Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm
241004Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410041Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410042Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410043Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410044Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410045Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm
2410046Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm
241005Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió
2410051Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều…
2410052Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác
2410053Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được phủ, mạ, tráng khác
2410054Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm
2410055Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện
2410056Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện
2410057Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép gió
241006Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng
2410061Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
2410062Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
2410063Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
2410064Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cánGồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội.
2410065Thép không gỉ dạng thanh, que khácGồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gỉ khác
2410066Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khácGồm: Thanh, que bằng thép gió; Thanh, que bằng thép silic mangan; Thanh, que bằng thép hợp kim rỗng; Thanh, que bằng thép hợp kim khác
2410067Thép thanh, que ở dạng rỗng
2410068Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình
2410069Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hànGồm: Cọc cừ bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép
241007Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng ThépĐối với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310
2410071Ống bằng Thép không nối ghépGồm: Ống dẫn bằng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng Thép không hợp kim; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác;
2410072Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự…)Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác
2410073Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)
241008Các sản phẩm thép cán nguội khác
2410081Thanh, que cán nguội
2410082Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)
2410083Thép hình, gấp
2410084Dây thépGồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác
2410092410090Dịch vụ sản xuất gang, thép
2422420Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý
24201242010Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý
2420101Kim loại quýGồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, có tán vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm
2420102Dịch vụ sản xuất kim loại quý
24202Kim loại màu
242021Nhôm
2420211Nhôm chưa gia công, nhôm ôxitGồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo
2420212Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhômGồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng có độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối… các loại bằng nhôm
242022Chì, kẽm, thiếcThanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng kẽm; Bột và vảy thiếc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng thiếc.
2420221Chì, kẽm, thiếc chưa gia côngGồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công
2420222Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúngGồm: Bột và vảy chì; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc
242023Đồng
2420231Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)Gồm: Sten đồng, xi măng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bằng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kim đồng chủ (Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sản xuất các hợp kim khác)
2420232Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồngGồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bằng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; Ống và ống dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông…)
242024Niken
2420241Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện nikenGồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công
2420242Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hợp kim nikenGồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken
2420252420250Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loạiGồm: Titan và sản phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Mangan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chứa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng
2420262420260Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng
243Dịch vụ đúc kim loại
243124310243100Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép
2431001Khuôn đúc bằng gang, thép
2431002Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúcGồm cả trụ cứu hỏa
2431003Phụ kiện ghép nối dạng đúc
2431004Dịch vụ đúc gang, thép
243224320243200Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu
2432001Khuôn đúc bằng kim loại màu
2432002Dịch vụ đúc kim loại màu
25Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
251Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
251125110Cấu kiện kim loại
251101Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng
2511011Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại
2511012Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép, nhôm
2511013Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhômGồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn
2511019Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhômGồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tấm lợp bằng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại.
2511022511020Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhômGồm: Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép; cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng nhôm
2511032511030Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúngDịch vụ gia công cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng
251225120Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
251201Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm
2512011Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâmGồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm;
2512012Dịch vụ sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm
251209Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại
2512091Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (trừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 300l chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtGồm: Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng sắt, thép có dung tích > 300lít; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm có dung tích > 300lít
2512092Bình chứa gas nén hoặc gas lỏng bằng sắt, thép, nhômGồm: Bình chứa gas bằng sắt, thép <1 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 1 lít và < 30lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 30lít đến < 110 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép > 110 lít; Bình chứa gas bằng nhôm;
2512093Dịch vụ sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loại
251325130Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
251301Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng
2513011Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệtGồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45tấn/giờ; nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước ≤ 45tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt
2513012Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
2513013Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012
2513014Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2513022513020Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận của chúngGồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị
252252025200Vũ khí và đạn dược(Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự)
252001Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chúng
2520011Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự)Gồm: Vũ khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê…); súng phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự ; vũ khí quân sự khác
2520012Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga)
2520013Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạpGồm: Súng nạp đạn đằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngắn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường săn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng phóng dây…
2520014Vũ khí khácVí dụ: Súng lục và súng lục sử dụng lò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui … trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự
2520015Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tựGồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290
2520016ĐạnĐạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác
2520017Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạnĐầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge… Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290
2520018Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác
2520022520020Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược
259Sản phẩm khác bằng kim loại; dịch vụ xử lý, gia công kim loại
259125910Dịch vụ rèn, dập, ép và cán kim loại; kim loại bột
259101Dịch vụ rèn, dập, ép nén, nghiền, cán và tạo hình cho kim loại
2591011Dịch vụ ép nén kim loại
2591012Dịch vụ nghiền kim loại
2591013Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại
2591022591020Kim loại luyện từ bộtKim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200
259225920Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại
259201Dịch vụ tráng phủ kim loại
2592011Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loạiGồm: Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách nhúng vào kim loại nấu chảy (như mạ kẽm hay nhúng thiếc..); dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách phun nóng; dịch vụ tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; dịch vụ tráng phủ kim loại bằng phương pháp điện phân hay xử lý hóa học với các kim loại khác trừ kẽm (như niken, đồng, kim loại quý,…)
2592012Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kimGồm: Dịch vụ tráng phủ nhựa cho kim loại; dịch vụ sơn ướt và tráng men cho kim loại; dịch vụ tráng phủ phi kim khác cho kim loại;
2592022592020Dịch vụ xử lý khác cho kim loạiGồm: Dịch vụ xử lý nhiệt kim loại (trừ tráng phủ kim loại); dịch vụ xử lý bề mặt khác cho kim loại
2592032592030Dịch vụ gia công cơ khíGồm: Dịch vụ tiện các bộ phận kim loại; dịch vụ gia công cơ khí khác ví dụ: khoan, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối, cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer…
259325930Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
259301Dao, kéoDao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110
2593011Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúngGồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn
2593012Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác
2593013Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chânGồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: dao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, vọt bút chì, tông đơ cắt tóc, … và lưỡi của các đồ dao kéo đó
2593014Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đồ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tựTrừ dao ăn có lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110
2593015Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng
2593016Dịch vụ sản xuất dao, kéo
259302Khóa và bản lề
2593021Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe có động cơ và dùng cho nội thấtGồm: Khóa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà;
2593022Khóa khác bằng kim loại
2593023Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóaVí dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ổ khóa, chìa rời…
2593024Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tựVí dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ;…
2593025Dịch vụ sản xuất khóa và bản lềDịch vụ gia công sản xuất khóa và bản lề
259303Dụng cụ cầm tay
2593031Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệpGồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tỉa hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
2593032Cưa tay; Lưỡi cưa các loạiGồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cưa xích, lưỡi cưa khác…
2593033Dụng cụ cầm tay khácGồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ống, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ; tuốc nơ vit; dụng cụ cầm tay khác
2593034Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụVí dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí, …
2593035Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bản, đúc các mô hìnhGồm: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật
2593036Đèn hàn (đèn xì)
2593037Dụng cụ khác chưa được phân vào đâuGồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu
2593038Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay
2599Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
25991Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
259911Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh
2599111Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sắt, đồng hoặc nhômGồm: Chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gang đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, đồng, nhôm;
2599112Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống
2599119Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bảnGồm: Đĩa, bát, cặp lồng bằng kim loại; Nồi, ấm, chảo bằng kim loại; Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại
2599122599120Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh
25999Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
259991Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản
2599911Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng Thép, nhômGồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích ≥ 50 lít nhưng ≤ 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; cán bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích ≤ 300 lít, bằng nhôm;
2599912Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản
2599913Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loạiGồm cả hộp sắt đựng bánh kẹo, vỏ tủ điện…
259992Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại
2599921Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điệnGồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
2599922Dây gai bằng ThépDây thép gai; gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
2599923Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới
2599924Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhômĐinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tài liệu) và các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm… ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh treo, chốt định vị…
2599925Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại
2599926Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồngGồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bằng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520
2599927Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồngGồm: Xích trượt bằng sắt, thép; xích khác bằng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140
2599928Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; Ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu
2599929Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại
259993Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản
2599931Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản
2599932Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu… và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất)
2599933Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bảnGồm: cả huy hiệu
2599934Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bằng kim loại cơ bảnGồm: Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản
2599935Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản
2599936Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
2599939Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâuGồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sản phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu

Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ bằng nhôm;…

Ví dụ: Thanh, que, hình và dây chì; ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bằng chì; ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; tấm, dải, ……

2599942599940Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26Sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
261261026100Sản xuất linh kiện điện tử
261001Linh kiện điện tử
2610011Tụ điện điện tửGồm: Tụ điện cố định với công suất phản kháng không dưới >0.5kvar (tụ nguồn); tụ điện cố định khác; tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được
2610012Điện trở điện tử gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng)Gồm: Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng; điện trở biến đổi kiểu dây quấn (gồm cả biến trở, chiết áp); điện trở cố định khác (trừ điện trở nung nóng); điện trở biến đổi khác (gồm cả biến trở, chiết áp)
2610013Ống đèn tia âm cực dùng trong máy thu hình, ống đèn máy quay phim truyền hình và các ống đèn tia âm cực khácGồm: Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại màu; ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác; ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, ống tia âm cực khác
2610014Magnetrons, klytrons, ống đèn vi ba và ống điện tử khácGồm: Magnetrons; klytrons; ống đèn vi ba khác; Đèn điện tử và ống điện tử khác ống đèn sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (trừ ống đèn điều khiển lưới); đèn điện tử và ống điện tử khác
2610015Điốt, bóng bán dẫn, thyristors, diacs và triacsGồm: Điốt (trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang); Tranzito, trừ tranzito cảm quang; Thyristors, diacs và triacs (trừ thiết bị cảm quang)
2610016Thiết bị bán dẫn; Điốt phát quang; Tinh thể áp điện đã lắp ráp; Bộ phận của chúngGồm: Điốt phát sáng; tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang; thiết bị bán dẫn khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp; bộ phận của thiết bị bán dẫn, điốt phát sáng, tinh thể áp điện đã lắp ráp
2610017Mạch điện tử tích hợpGồm các mạch điện tử tích hợp (như mạch khuếch đại, thẻ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic…)
2610018Bộ phận của đèn ống và đèn chân không bằng điện và các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâuGồm: Bộ phận của tụ điện; Bộ phận của điện trở, biến trở và chiết áp; Bộ phận của ống đèn tia âm cực và ống đèn điện tử khác ; Bộ phận của các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu
2610019Dịch vụ sản xuất linh kiện điện tử
261002Thiết bị điện chịu tảiBảng điện tử chịu tải
2610021Mạch in“Mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ: rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện trên màng mỏng”… theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước. “Mạch in” không Gồm: mạch đã tổ hợp với các phần. Gồm: Mạch in một mặt; mạch in hai mặt; mạch in nhiều lớp; mạch in khác
2610022Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động
2610023Thẻ thông minh“Thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chip vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chỉ đọc ở dạng chip). Thẻ này có thể Gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không
2610024Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chịu tải
2610092610090Thiết bị điện tử khácGồm: Cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD..) cáp máy in, màn hình, usb, …; thiết bị điện tử khác chưa được phân vào đâu
262262026200Máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
262001Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúng
2620011Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số và máy tính tương tựGồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình. Gồm: Máy tính nhỏ cầm tay Gồm: máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs); máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook; máy xử lý dữ liệu tự động không quá 10kg có thể xách tay, cầm tay khác
2620012Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu
2620013Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, Gồm: ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, không tính đến có kết hợp hay khôngGồm: Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở trên; máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thống)
2620014Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống
2620015Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất
2620016Máy quét, máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự độngGồm: Máy quét có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax); hệ thống nhận dạng vân tay điện tử; máy in kim có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in laze có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in khác có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy vẽ có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động
2620017Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏGồm: Bàn phím máy tính; thiết bị nhập theo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng; thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác
2620018Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự độngMàn hình, máy chiếu sử dụng với máy tính

Gồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; màn hình khác (trừ loại ống đèn hình tia catốt), dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động

2620019Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copi, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạngGồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng
262002Ổ lưu trữ và các thiết bị lưu trữ khác
2620021Ổ lưu trữGồm: Ổ đĩa cứng; ổ đĩa mềm; ổ băng; ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi; bộ lưu trữ khác
2620022Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóaSản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. Ví dụ: thẻ nhớ flash hoặc thẻ lưu trữ điện tử flash
2620032620030Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự độngVí dụ: máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng…
2620042620040Bộ phận và các phụ tùng của máy tính
2620052620050Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
263263026300Thiết bị truyền thông
263001Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình
2630011Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
2630012Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
2630013Camera truyền hình
263002Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin điện tử
2630021Máy điện thoại hữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
2630022Điện thoại di động phổ thông
2630023Điện thoại thông minh (Smart phone)
2630024Máy tính bảng (Tab)
2630025Đồng hồ thông minh
2630029Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyếnGồm: Trạm (thiết bị) thu phát gốc; máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, Gồm: thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến ví dụ: thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp; adaptor; thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại; modem; bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; thiết bị mạng nội bộ không dây; thiết bị dùng cho điện báo hay điện thoại…; Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác

Sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng, trừ mã HS 8443, 8525, 8527, 8528

2630032630030Ăngten các loại và bộ phận của chúng; Bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hìnhGồm: Ăngten các loại và bộ phận của chúng ví dụ: chảo phản xạ của ăngten, ăngten vệ tinh, ăngten lưỡng cực, bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten, loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng), bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013

– Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; máy quay truyền hình

2630042630040Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tựVí dụ: Chuông báo trộm, chuông báo cháy, chuông báo khói, chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú), các thiết bị tương tự khác…
263005Bộ phận của máy điện thoại, điện báo; bộ phận của chuông báo trộm, báo cháy và các thiết bị tương tự
2630051Bộ phận dừng cho 2630021, 2630022, 2630023, 2630024, 2630025, 2630026, 2630029

– Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử

2630052Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự
2630062630060Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông
264264026400Sản phẩm điện tử dân dụng
264001Máy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset…)Có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ trong cùng một khối
2640011Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ)VD: Radio cát sét loại bỏ túi, máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện tử…
2640012Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dừng cho phương tiện có động cơ
2640022640020Máy thu hình (Tivi,…)
264003Thiết bị dùng cho âm thanh, ghi và sao đĩa, băng video
2640031Thiết bị ghi và tái tạo âm thanhGồm: Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng hoặc bằng hình thức thanh toán khác; đầu quay đĩa có thể có bộ phận lưu trữ nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận âm thanh (loa); máy trả lời điện thoại; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh khác
2640032Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu videoGồm: Máy ghi hoặc tái tạo video dùng băng từ; máy ghi hoặc tái tạo video khác
2640033Máy ghi hìnhLoại sử dụng trong gia đình, trừ máy quay truyền hình thuộc ngành 2630
2640034Màn hình và máy chiếu không tích hợp với máy thu hình và ban đầu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự độngGồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); màn hình khác (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); máy chiếu (trừ loại sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động)
264004Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu cho sóng điện thoại hoặc điện báo
2640041Micro và các linh kiện của chúng, tai nghe có hoặc không nối với microGồm: Micrô và các linh kiện của chúng; tai nghe không nối với micro; tai nghe có nối với micro; tai nghe khác
2640042Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa
2640043Máy khuyếch đại âm tần, bộ tăng âm điện
2640044Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu
2640052640050Bộ phận của thiết bị video và âm thanh; Dây anten, dây trờiGồm: Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640031, 2640032

– Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640041, 2640042, 2640043

– Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thoại hoặc điện báo; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034

– Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiếu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động

2640062640060Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự)Được sử dụng với truyền hình hoặc có màn hình hiển thị riêng, và các trò chơi khác với màn hình hiển thị điện tử
2640072640070Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
265Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; Đồng hồ
265126510Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
265101Thiết bị và dụng cụ định vị, khí tượng học, địa lý và các thiết bị tương tự
2651011La bàn và các thiết bị và dụng cụ định hướng khácGồm: La bàn xác định phương hướng; thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn); thiết bị và dụng cụ định hướng khác
2651012Thiết bị và dụng cụ để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh) dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học (trừ la bàn); Máy đo xaGồm: Máy đo xa (dùng trong chụp ảnh hoặc quay phim…); máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc tacheometers); dụng cụ đo cân bằng; thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh; máy quan trắc sóng vô tuyến và sóng điện tử; thiết bị và dụng cụ dùng cho thủy văn học, hải dương học, khí tượng học hoặc địa lý học khác
2651022651020Dụng cụ ra da, thiết bị hỗ trợ định hướng sóng radio và thiết bị điều khiển radio từ xaGồm: Ra đa; thiết bị dẫn đường vô tuyến; thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
265103Cân với độ chính xác cao; Dụng cụ để vẽ, tính toán, đo chiều dài và các vật tương tự
2651031Cân với độ nhạy 5 cg hoặc chính xác hơnVí dụ: Cân tiểu ly,…
2651032Bảng và máy phác thảo, tự động hoặc không tự động; Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khácGồm: Máy vẽ phác tự động hoặc không tự động; bảng vẽ phác thảo tự động hoặc không tự động; dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác
2651033Thiết bị đo chiều dài sử dụng bằng tay (Gồm: thước cứng, thước dây, trắc vi kế, compa) chưa phân vào đâuGồm: Thước micromet, compa và thiết bị đo thủy văn; dụng cụ đo khác
265104Thiết bị đo lường hoặc kiểm tra đại lượng điện, bức xạ ion hóa
2651041Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion
2651042Máy hiện sóng và máy ghi dao động
2651043Dụng cụ và thiết bị (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, độ ổn định không có thiết bị ghi lại (trừ máy đo sản xuất và cung cấp điện)Gồm: Máy đo đa năng không Gồm: thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi, ví dụ: thiết bị để đo và kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở, công suất, ampe kế, vôn kế dùng cho xe có động cơ, … trừ thiết bị đo khí, chất lỏng, lượng điện
2651044Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thôngVí dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông…
2651049Thiết bị và phương tiện đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâuVí dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuyếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm. Máy đo đa năng Gồm: thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu
265105Dụng cụ dùng để kiểm tra các đặc điểm vật chất khác
2651051Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trênLoại trừ nhiệt kế dùng trong y tế
2651052Dụng cụ và thiết bị đo lường hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hoặc khíGồm: Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng; dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra áp suất; dụng cụ và thiết bị để đo khác

Loại trừ: thiết bị và dụng cụ định hướng, thủy học hoặc khí tượng học, máy đo độ cung cấp chất lỏng hoặc khí và thiết bị kiểm soát hoặc điều chỉnh tự động

2651059Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hóa học hoặc vật lý chưa được phân vào đâuGồm: Máy phân tích khí hoặc khói; máy sắc ký và điện di; Máy trắc phổ, ảnh phổ và quang phổ ký dùng các tia phóng xạ quang học; dụng cụ và thiết bị bức xạ quang học khác; dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hóa học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đông, …)
265106Thiết bị và dụng cụ đo lường, kiểm tra, thử nghiệm khác
2651061Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ
2651062Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học của vật liệuGồm: Máy và thiết bị để thử kim loại; máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học khác của vật liệu
2651063Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trênGồm: Thiết bị đo đơn vị khí; máy đo chất lỏng (ví dụ: đồng hồ đo nước…); máy đo điện (ví dụ: công tơ điện…)
2651064Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi, máy đếm hải lý, máy đo bước và các thiết bị tương tự; Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ gốc (trừ thiết bị khí tượng và thủy văn; La bàn và thiết bị dẫn đường); Máy hoạt nghiệmGồm: Máy đếm cây số để tính tiền taxi; máy đo, đếm tương tự khác; đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ; máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc khác; máy hoạt nghiệm
2651065Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thủy lực, khí nén
2651069Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra chưa được phân vào đâuGồm: Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí; bàn kiểm tra; thiết bị và dụng cụ quang học khác để đo lường hoặc kiểm tra; máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu
2651072651070Bộ ổn nhiệt, bộ điều chỉnh áp lực và các thiết bị, dụng cụ điều khiển hoặc điều chỉnh tự động khácGồm: Bộ ổn nhiệt; bộ điều chỉnh áp lực; dụng cụ, thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu; dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc kiểm soát tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền; dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc kiểm tra dung dịch hóa chất
265108Bộ phận và phụ tùng của các thiết bị đo lường, thử nghiệm và định hướng
2651081Bộ phận dùng cho các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô
2651082Độ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; Bộ phận khác chưa phân vào đâuThiết bị vi phẫu ở phần này được hiểu là thiết bị định hướng điều khiển dùng trong vi phẫu
2651083Bộ phận và các thiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạ
2651084Bộ phận và thiết bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064
2651085Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651069 và 2651070
2651086Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062
2651092651090Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng
265226520Đồng hồ đo thời gian
265201Đồng hồ đo thời gian hoàn chỉnh
2652011Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quýGồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ; đồng hồ đeo tay khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý; đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác (trừ đồng hồ đeo tay), với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý
2652012Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi khác và đồng hồ cá nhân khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý)Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ đeo tay khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác trừ đồng hồ đeo tay (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý)
2652013Đồng hồ đo thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủyGồm: Đồng hồ đo thời gian dùng cho xe có động cơ; Đồng hồ đo thời gian dùng cho máy bay; Đồng hồ đo thời gian dùng cho tàu thủy; đồng hồ đo thời gian dùng cho các phương tiện khác
2652019Đồng hồ đo thời gian khácGồm: Đồng hồ đo thời gian treo tường; đồng hồ đo thời gian khác chưa được phân vào đâu; gồm cả đồng hồ đo thời gian hàng hải và đồng hồ tương tự trừ đồng hồ dùng cho tàu thủy
265202Bộ phận hoạt động của đồng hồ và các bộ phận khác
2652021Máy đồng hồ đo thời gian, đầy đủ và đã lắp rápGồm: Máy đồng hồ cá nhân, đầy đủ và đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian khác, đầy đủ và đã lắp ráp
2652022Máy đồng hồ thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc lắp ráp từng phần; máy đồng hồ chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thôGồm: Máy đồng hồ cá nhân đo thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô; máy đồng hồ đo thời gian khác đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô
2652023Vỏ đồng hồ đo thời gian và bộ phận của nóGồm: Vỏ đồng hồ đo thời gian cá nhân, làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý; vỏ đồng hồ đo thời gian cá nhân, làm bằng vật liệu khác; vỏ đồng hồ đo thời gian khác; bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian
2652024Bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian (trừ vỏ và bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian)Gồm: Lò xo, chân kính; mặt số; kể cả dây tóc; mâm và trục; bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian chưa được phân vào đâu; trừ dây đeo đồng hồ thuộc ngành 32110, 32120, 15120
2652025Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, công tắc định thời gian kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộGốm: Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ; công tắc định thời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ
2652032652030Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian
266266026600Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
266001Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp
2660011Thiết bị sử dụng tia X, tia phóng xạ anpha, tia gamma, tia betaGồm: Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X; thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó; bóng đèn tia X dạng ống; loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng
2660012Thiết bị điện chẩn đoán dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú yGồm: Thiết bị điện tim; thiết bị siêu âm; thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ; thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy; thiết bị chẩn đoán khác
2660013Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
2660014Thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể
2660022660020Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
267267026700Thiết bị và dụng cụ quang học
267001Thiết bị chụp ảnh, quay phim và bộ phận của chúng
2670011Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh
2670012Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tựGồm: Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự
2670013Máy ảnh kỹ thuật số
2670014Máy ảnh in lấy ngay và máy ảnh khácGồm: Máy ảnh in lấy ngay; máy ảnh thiết kế đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự; máy chụp ảnh sử dụng phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác); máy ảnh khác chưa được phân vào đâu
2670015Máy quay phimGồm: Máy quay phim dùng cho phim khổ rộng dưới 16mm hoặc cho phim đúp 8mm; máy quay phim khác
2670016Máy chiếu phim, máy chiếu slide và máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim)Gồm: Máy chiếu phim; máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản); máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim)
2670017Đèn chớp; Máy phóng ảnh; Thiết bị dùng để pha chế ảnh; Màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phimGồm: Thiết bị đèn chóp để chụp ảnh và bóng đèn chớp; máy phóng to, thu nhỏ ảnh trừ máy chiếu phim; máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh; máy và các thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim
2670018Máy đọc vi phim, tấm vi phim và tấm vi phim đọc dưới dạng thu nhỏ
2670019Bộ phận và các phụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to-thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảnh của máy chiếu
267002Dụng cụ quang học khác và bộ phận của chúng
2670021Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; Thấu kính, lăng kính, gương và các dụng cụ quang học khác (trừ thủy tinh không phải là sản phẩm quang học) có khung hay không (trừ loại dùng cho máy quay, máy chiếu hoặc máy phóng ảnh hoặc máy thu nhỏ)Gồm: Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; kính áp tròng; mắt kính thủy tinh; mắt kính bằng vật liệu khác; kính lọc ánh sáng; bộ phận quang học khác; ví dụ: thấu kính, lăng kính dùng cho hải đăng hoặc đèn báo hiệu; gương, gương cầu;…
2670022Ống nhòm và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); Kính hiển vi quang học phức hợpGồm: Ống nhòm loại hai mắt; dụng cụ thiên văn (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); ống nhòm một mắt và kính viễn vọng quang học khác; kính hiển vi nhìn hình nổi; kính hiển vi để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu; kính hiển vi quang học phức hợp khác
2670023Thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze)Gồm: Kinh ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ; bộ khuyếch đại ánh sáng bằng phát bức xạ cảm ứng laze trừ diot laze; thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu
2670024Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quang học phức hợp
2670029Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lòng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze)
2670032670030Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh
268268026800Băng, đĩa từ tính và quang học
268001Phương tiện truyền thông từ tính và quang học
2680011Phương tiện từ chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ)Gồm: Băng từ chưa ghi; đĩa từ chưa ghi; phương tiện từ khác chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ)
2680012Phương tiện quang học chưa ghi
2680013Phương tiện dùng để ghi khác, Gồm: bản gốc dùng để sản xuất đĩa
2680014Thẻ có vạch từ
2680022680020Dịch vụ sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang học
27Thiết bị điện
2712710Mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
27101Mô tơ, máy phát
271011Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W; động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều
2710111Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W;
2710119Động cơ điện một chiều khác và máy phát điện một chiều
271012Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất > 37.5 W; các động cơ xoay chiều khác; máy phát điện xoay chiều
2710121Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất > 37.5 W
2710122Các động cơ xoay chiều khácGồm: Động cơ xoay chiều khác, một pha; động cơ xoay chiều khác, đa pha
2710123Máy phát điện xoay chiều (máy giao điện)
271013Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
2710131Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nénGồm: Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất không quá 75 KWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 75 KWA đến 375 KWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 375 KWA
2710132Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điện
2710133Tổ máy phát điện khác
2710134Máy biến đổi điện quay
271014Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng; các cuộn cảm khác
2710141Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng
2710142Các cuộn cảm khácGồm: Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông; cuộn cảm cố định kiểu chip khác; các cuộn cảm khác chưa được phân vào đâu
271015Bộ phận của động cơ, máy phát, tổ máy phát điện, máy biến đổi điện quay, chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác
2710151Bộ phận của động cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
2710152Bộ phận của chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác
2710162710160Dịch vụ sản xuất mô tơ, máy phát
27102Biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
271021Biến thế điện
2710211Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏngGồm: Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng không quá 650 KVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 650 KVA đến 10000 KVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 10000 KVA
2710212Máy biến thế điện khác có công suất ≤ 16 kVAGồm: công suất ≤ 1 kVA; Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường có công suất ≤ 1 kVA; máy biến áp quét về có công suất ≤ 1 kVA; máy biến áp trung tần có công suất ≤ 1 kVA; máy biến thế khác có công suất ≤ 1 kVA chưa được phân vào đâu; máy biến điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất trên 1kVA nhưng ≤ 5 kVA; máy biến thế điện dùng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự có công suất trên 1 kVA nhưng ≤16 kVA; Máy biến thế điện khác có công suất trên 1 kVA nhưng ≤ 16 kVA chưa được phân vào đâu
2710213Máy biến thế điện khác có công suất > 16kVA
2710214Phụ tùng biến thế điện
2710215Dịch vụ sản xuất máy biến thế điện
271022Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤1000 V
2710221Cầu chì dùng cho điện áp ≤ 1000V; Cầu chì nhiệt, cầu chì thủy tinh dùng cho điện áp ≤ 1000V, Cầu chì khác dùng cho điện áp ≤ 1000V
2710222Bộ ngắt mạch tự động có điện áp ≤ 1000V
2710223Thiết bị bảo vệ mạch điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâu
2710224Rơ le dùng cho điện áp ≤ 1000 V
271023Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp > 1000V
2710231Cầu chì dùng cho điện áp > 1000 V
2710232Bộ ngắt mạch tự động dùng cho điện áp > 1000 V
2710233Cầu dao cách ly và thiết bị đóng – ngắt điện dùng cho điện áp > 1000 V
2710234Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp dùng cho điện áp > 1000 V
271024Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điệnGồm các thiết bị như bảng chuyển mạch và bảng điều khiển; bảng phân phối, bảng điều khiển logic…
2710241Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp ≤ 1000V
2710242Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp > 1000V
2710252710250Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện
2710262710260Dịch vụ sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điện
272272027200Pin và ắc quy
272001Pin và các bộ phận của chúng
2720011PinGồm: Pin bằng dioxit mangan; pin bằng oxit thủy ngân; pin bằng oxit bạc; pin bằng liti; pin bằng kẽm – khí; pin bằng kẽm – carbon; pin khác
2720012Bộ phận của pin
272002Ắc quy điện và các bộ phận của chúng
2720021Ắc quy điện bằng axít – chìGồm: Ắc quy điện bằng axít – chì dùng để khởi động động cơ pittông; ắc quy điện bằng axít – chì không dùng để khởi động động cơ pittông
2720022Ắc quy bằng catmi kền, niken hyđrua, ion lithi, polime lithi, sắt niken và các ắc quy điện khácGồm: Ắc quy bằng niken -cadimi; ắc quy bằng niken -sắt; ắc quy bằng niken -hydrua kim loại; ắc quy bằng ion lithi; các loại ắc quy điện khác chưa được phân vào đâu
2720023Bộ phận của ắc quy điện, kể cả vách ngăn của nóGồm các bản cực, vách ngăn của pin xạc (trừ loại làm bằng vật liệu PVC) và bộ phận khác của ắc quy điện
2720032720030Dịch vụ sản xuất pin và ắc quy
273Dây và thiết bị dây dẫn
273127310Dây cáp, sợi cáp quang học
273101Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang
2731011Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợiGồm: cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; Cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác
2731012Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)Gồm: sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)
2731022731020Dịch vụ sản xuất sợi quang và cáp sợi quang
273227320Dây, cáp điện và điện tử khác
273201Dây, cáp điện và điện tử khác
2732011Dây cách điện đơn dạng cuộnGồm: Dây cách điện đơn dạng cuộn bằng đồng; dây cách điện đơn dạng cuộn khác
2732012Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khác
2732013Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000VTrừ dây cách điện đơn dạng cuộn
2732014Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế > 1000VTrừ dây cách điện đơn dạng cuộn
2732022732020Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
273327330Thiết bị dây dẫn điện các loại
273301Thiết bị dây dẫn điện các loại
2733011Công tắc và cầu dao chưa dùng cho điện áp ≤ 1000 VCông tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay; công tắc trượt; công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí; công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán, nướng, cầu dao dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000 V
2733012Đui đèn dùng cho điện áp ≤ 1000 VGồm: Đui đèn dùng cho đèn compac hoặc đèn halogen; đui đèn dùng cho các loại đèn khác
2733013Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hoặc bảo vệ mạch điệnGồm: Thiết bị dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp > 1000 V chưa được phân vào đâu; phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp <= 1000 V chưa được phân vào đâu
2733014Phụ kiện cách điện bằng plastic
2733022733020Dịch vụ sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
274274027400Thiết bị điện chiếu sáng
274001Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang
2740011Đèn pha gắn kínGồm: Đèn pha gắn kín dùng cho xe có động cơ; đèn pha gắn kín khác
2740012Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoạiGồm: Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho xe có động cơ; bóng đèn dây tóc phản xạ khác bằng halogen vonfam; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam khác
2740013Bóng đèn dây tóc khác có công suất <200 W và điện áp >100 V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại
2740014Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoạiBóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu dùng cho xe có động cơ; dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn chớp…
2740015Đèn phóng, trừ đèn tia cực tímGồm các loại đèn như: Đèn ống huỳnh quang catot nóng; đèn hơi thủy ngân hoặc natri; đèn halogen kim loại; thiết bị chiếu sáng khác dùng cho xe có động cơ; đèn phóng điện khác chưa được phân vào đâu
2740016Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang
274002Đèn và các thiết bị chiếu sáng
2740021Đèn điện xách tay pin khô, ắc quy, manhêtôĐèn thợ mỏ; đèn thợ khai thác đá…
2740022Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điệnGồm cả đèn mổ, đèn sân khấu
2740023Đèn và các bộ đèn không hoạt động bằng điệnĐèn chiếu sáng bằng dầu; đèn bão…
2740024Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tựBiển báo bảo vệ tài sản, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên chiếu sáng và các sản phẩm tương tự khác
2740025Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn
274003Đèn và các thiết bị chiếu sáng khác chưa được phân vào đâu
2740031Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng
2740032Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
2740033Bộ đèn sử dụng cho cây Nôel
2740034Đèn pha trừ loại dùng cho xe có động cơ
2740035Đèn dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn và đèn chiếu sáng bên ngoài khácĐèn cao áp các loại
2740039Đèn và thiết bị chiếu sáng khác chưa phân vào đâu
2740042740040Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sángGồm: Bộ phận của đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại; đèn hồ quang; Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng; Bộ phận của đèn điện xách tay được chạy bằng pin khô, ắc quy, manhêtô
2740052740050Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
275275027500Đồ điện dân dụng
275001Tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt; chăn điện và quạt
2750011Tủ lạnh và máy (tủ) đông, loại dùng trong gia đìnhGồm: Tủ lạnh và đông lạnh liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt, loại sử dụng trong gia đình; tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình; máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít; máy làm đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít
2750012Máy rửa bát đĩa loại dùng trong gia đình
2750013Máy giặt và sấy quần áo loại dùng trong gia đìnhGồm: Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt tự động hoàn toàn; máy giặt loại khác có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung với máy sấy ly tâm; máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu; máy sấy quần áo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
2750014Chăn điện
2750015Quạt và nắp chụp thông gió hay tuần hoàn gió dân dụngGồm: Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ gắn liền, với công suất không quá 125 W; nắp chụp kèm theo quạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
275002Thiết bị nhiệt điện gia dụng
2750021Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúngGồm: Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun và chứa nước nóng; dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng; bình nước nóng
2750022Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện
2750023Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điệnGồm: Máy sấy khô tóc; máy uốn tóc điện và các dụng cụ làm tóc nhiệt – điện khác; máy sấy làm khô tay
2750024Bàn là điện
2750025Lò vi sóng
2750026Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, vỉ nướng, lò nướng bằng điệnGồm: Nồi cơm điện; các loại lò khác trừ lò nướng bánh bằng điện
2750027Thiết bị nhiệt – điện khác dùng trong gia đìnhGồm:Máy pha chè hoặc cà phê bằng điện; ấm đun nước bằng điện; lò nướng bánh bằng điện; các thiết bị nhiệt – điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
2750028Điện trở làm nóng bằng điện, trừ loại các bon
275003Đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu
2750031Máy móc bằng điện dùng trong gia đình với mô tơ điện có đủ các bộ phậnGồm: Máy hút bụi dùng trong gia đình các loại; Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy ép, xay hoa quả hay rau; Máy đánh bóng sàn nhà; Các máy cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện khác chưa được phân vào đâu
2750032Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc lắp động cơ điện có đầy đủ các bộ phận
2750042750040Bộ phận của đồ điện dân dụngGồm: Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt, chăn điện và quạt; Bộ phận của thiết bị nhiệt điện gia dụng; Bộ phận của đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu
2750052750050Dịch vụ sản xuất đồ điện dân dụng
275006Thiết bị dân dụng không dùng điệnVí dụ: dùng ga, các nguồn năng lượng khác than, dầu…
2750061Thiết bị nấu và hâm nóng dạng tấm, không dùng điện, dùng trong gia đình bằng sắt hoặc thépBếp ga, bếp nấu, vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các thiết bị nấu và hâm nóng không dùng điện tương tự bằng sắt hoặc thép
2750062Bếp lò, vỉ lò, lò sấy và các đồ gia dụng không dùng điện tương tự (không phải thiết bị nấu nướng và đĩa làm nóng) bằng thép hoặc sắt
2750063Máy làm nóng không khí và máy phân phối khí nóng, không dùng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thép
2750064Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điện
2750065Bộ phận của thiết bị dân dụng không dùng điện
2750066Dịch vụ sản xuất các thiết bị dân dụng không dùng điện
279279027900Thiết bị điện khác
279001Thiết bị điện khác và các bộ phận của chúng
2790011Nam châm điện và các thiết bị hoạt động theo nguyên tắc nam châm điệnGồm: Nam châm điện; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện tử; bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm điện; Đầu nâng hoạt động bằng điện tử
2790012Máy và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâuGồm: Máy gia tốc hạt; máy phát tín hiệu; điện phân hay điện di; máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện; thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio; máy, thiết bị có chức năng phiên dịch hay từ điển; máy và thiết bị điện có chức năng riêng khác chưa được phân vào đâu; máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; bộ thu/giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông
2790013Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plastic
2790014Điện cực than, chổi than, carbon làm sợi đèn, carbon làm pin, ắc quy và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác dùng làm vật liệu điện
2790015Máy hàn cầm tay
279002Thiết bị điện khác chưa được phân vào đâu
2790021Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện)
2790022Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơGồm: Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED); chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa; chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa); màn hình dẹt kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác; thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
2790023Máy biến đổi điện tĩnh
2790024Bộ triệt xung điện dùng cho điện áp > 1000 V
2790025Dây dẫn điện nối dài dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V
2790026Tụ điện
2790027Điện trở gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng)
2790032790030Bộ phận thiết bị điện khác
2790042790040Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khác
28Máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
281Máy thông dụng
281128110Động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
281101Động cơ đốt trong (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2811011Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điệnGồm: Động cơ đốt trong máy thủy gắn ngoài kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện khác
2811012Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điệnGồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất ≤ 18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất > 18,65 kW nhưng ≤ 22.38 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất > 22.38 kW
2811013Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nénGồm: Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤ 750 kW; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất > 750 kW
2811014Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nénGồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤ 18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất >100 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chưa được phân vào đâu
281102Tua bin
2811021Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khácGồm: Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thủy; tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thủy)
2811022Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nướcGồm: Tua bin thủy lực có công suất ≤ 1000 kW; tua bin thủy lực có công suất > 1000 kW nhưng ≤ 10000 kW; tua bin thủy lực có công suất > 10000 kW
2811023Tua bin khí (trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt)Gồm: Tua bin khí có công suất không quá 5000 kW; tua bin khí có công suất trên 5000 kW
2811032811030Bộ phận của tua binGồm: Bộ phận của tua bin hơi nước và tua bin hơi khác; Bộ phận của tua bin thủy lực và vô lăng nước Gồm: cả bộ phận điều chỉnh; Bộ phận của tua bin khí trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt
2811042811040Bộ phận của động cơ đốt trongGồm: Bộ phận của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; bộ phận của máy đánh lửa hoặc piston động cơ đốt trong xoay chiều cho máy bay; bộ phận cho động cơ khác chưa được phân vào đâu
2811052811050Dịch vụ sản xuất động cơ và tua bin trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy
281228120Thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
281201Động cơ và mô tơ thủy lực và khí nén
2812011Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực hoặc khí nénGồm: Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực; Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) dùng khí nén
2812012Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nénGồm: Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực; Động cơ và mô tơ khác dùng khí nén; Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nén chưa được phân vào đâu
2812013Bơm thủy lực
2812014Van thủy lực và van nén
2812015Bộ phận thủy lực đã được lắp ráp
2812016Hệ thống thủy lực
2812022812020Bộ phận của động cơ và mô tơ thủy lực và khí nén
2812032812030Dịch vụ sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
281328130Máy bơm, máy nén, vòi và van khác
281301Máy bơm chất lỏng; máy đẩy chất lỏng trừ máy bơm thủy lực
2813011Bơm nhiên liệu, dầu nhờn và bơm bê tôngGồm: Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy; bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston; bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường khác; bơm bê tông
2813012Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâuGồm: Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện
2813013Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâuGồm: Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện
2813014Bơm chất lỏng li tâm và máy bơm chất lỏng khácGồm: Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động không bằng điện; Máy bơm chất lỏng khác
2813015Máy đẩy chất lỏngGồm: Máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện; máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện
281302Bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác
2813021Bơm chân khôngGồm: Bơm chân không hoạt động bằng điện; bơm chân không hoạt động không bằng điện
2813022Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chânGồm: Bơm xe đạp điều khiển bằng tay hoặc bằng chân; bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân khác
2813023Máy bơm không khí trừ loại điều khiển bằng tay hoặc bằng chânGồm: Máy bơm không khí hoạt động bằng điện; máy bơm không khí hoạt động không bằng điện
2813024Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh
2813025Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
2813026Máy tuabin nén khí
2813027Máy nén chuyển động đảo
2813028Máy nén chuyển động quay khác, một trục hoặc nhiều trục
2813029Máy nén khí khác
281303Bộ phận của bơm và máy nén
2813031Bộ phận của bơm chất lỏng; bộ phận của máy đẩy chất lỏng
2813039Bộ phận của bơm chân không hoặc bơm không khí, máy nén không khí hay các chất khí khác
281304Dịch vụ sản xuất bơm và máy nén khác
2813041Dịch vụ sản xuất bơm chất lỏng và máy đẩy chất lỏng
2813049Dịch vụ sản xuất máy bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác
281305Vòi và van
2813051Van an toàn hay van xả, van kiểm soát, van điều khiển và van biến đổi áp suấtGồm: Van giảm áp; van an toàn hay van xả; van kiểm soát (van một chiều); van điều khiển bằng khí nén; van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén
2813052Vòi, vòi nước, van dùng cho bồn rửa bát, bồn rửa, chậu dùng để vệ sinh cá nhân, bể chứa nước tắm và các đồ đạc cố định tương tự, van dùng trong hệ thống sưởi trung tâmGồm: Vòi nước; van có vòi kết hợp; van đường ống nước; van đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga; van nối có núm; van nước có núm dùng cho súc vật; van cho chai chất lỏng có ga; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga
2813053Van xử lý điều chỉnh, cửa van, van hình cầu và các van khácGồm: Van nhiều cửa; van bi; van dùng cho săm và van dùng cho lốp không cần săm; van xi lanh; van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép; các loại van khác chưa được phân vào đâu
2813054Bộ phận của vòi và van và các sản phẩm tương tự
2813055Dịch vụ sản xuất vòi và van
281428140Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2814012814010Ổ bi hoặc ổ đũaGồm: Ổ bi các loại; ổ đũa côn kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn; ổ đũa lòng cầu; ổ đũa kim; các loại ổ đũa hình trụ khác; các loại ổ bi hoặc ổ đũa khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
281402Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác
2814021Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thépGồm: Xích con lăn bằng sắt hoặc thép; xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu
2814022Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biênGồm: Trục truyền động và tay biên dùng cho máy dọn đất; trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ; trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ đẩy thủy; trục truyền động và tay biên khác
2814023Gối đỡGồm: Gối đỡ dùng ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ không dùng ổ bi hoặc ổ đũa, ổ trượt; vỏ bọc bi và trục bi
2814024Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn
2814025Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
2814026Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
2814032814030Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngGồm: Bộ phận của ổ bi hoặc ổ đũa; các bộ phận của dây xích có khớp nối bằng sắt hoặc thép; các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác
2814042814040Dịch vụ sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
281528150Lò nướng, lò luyện và lò nungTrừ các loại lò dùng trong gia đình
281501Lò luyện, lò nung và các bộ phận của chúng
2815011Buồng đốt lò nung; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tựGồm: Buồng đốt lò nung sử dụng nhiên liệu lỏng; buồng đốt lò nung khác, kể cả buồng đốt lò nung dùng nhiên liệu kết hợp; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự
2815012Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điệnGồm: Lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc quặng kim loại không dùng điện; Lò nung khác dùng trong công nghiệp hoặc lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện

Trừ lò làm bánh

2815013Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điệnGồm: Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện trở; lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi; lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện khác

Loại trừ các loại lò dùng trong y tế

2815014Bộ phận của lò nướng, lò luyện và lò nungGồm: Bộ phận của buồng đốt lò nung; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện; thiết bị cảm ứng hoặc thiết bị làm nóng bằng chất điện môi
2815022815020Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
281628160Thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
281601Thiết bị nâng, hạ, bốc xếp và các bộ phận của chúng
2816011Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng); tời ngang và tời dọc; kích các loạiGồm: Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng) hoặc hệ tời dùng để nâng xe; tời ngang khác, tời dọc; kích các loại
2816012Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩuGồm: Cần trục trượt trên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống; cần trục tháp; cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay; cần cẩu và cần trục khác
2816013Xe nâng hạ, xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàngGồm: Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
2816014Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa
2816015Thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng; cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộGồm: Thang máy nâng hạ theo chiều đứng kiểu dân dụng; thang máy nâng hạ theo chiều đứng khác; tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
2816016Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệuGồm: Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu (trừ loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất); loại sử dụng trong nông nghiệp; máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp; loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất, loại khác dạng gàu, loại khác dạng băng tải…
2816017Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khácGồm: Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi; máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác chưa được phân vào đâu
2816018Bộ phận của thiết bị nâng, hạ và bốc xếpGồm: Bộ phận của hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng; tời ngang và tời dọc; kích các loại; bộ phận của xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng; bộ phận của xe vận chuyển không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của thang máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác; bộ phận của cần cẩu; cần trục; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
2816022816020Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tự
2816032816030Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
281728170Máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
281701Máy chữ, máy xử lý văn bản và máy tính
2817011Máy chữ và máy xử lý văn bản
2817012Máy tính điện tử và các máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toánGồm: Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và các máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy tính điện tử loại bỏ túi có chức năng tính toán khác
2817013Máy tính, máy tính tiền, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)Gồm: Máy tính khác (trừ máy tính điện tử); Máy đếm tiền; máy đóng dấu miễn cước bưu phí; máy kế toán; máy khác gắn với thiết bị tính (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)
281702Máy văn phòng
2817021Máy photocopy và máy fax loại sử dụng trong văn phòng (trừ loại kết hợp với máy xử lý dữ liệu tự động)Gồm: Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp); máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc; máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học; các máy in khác, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu
2817022Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng
2817023Máy in phun
2817029Máy văn phòng khácGồm: Máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp; máy phân loại, gấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính; các loại máy văn phòng khác chưa được phân vào đâu, máy ghi địa chỉ, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim, máy thanh toán tiền tự động (trừ máy ATM)
281703Bộ phận của máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2817031Các bộ phận của máy tính, máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)
2817032Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng
2817042817040Dịch vụ sản xuất máy tính và máy văn phòng; Dịch vụ sản xuất máy móc và các thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
281828180Dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
281801Dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2818011Dụng cụ cầm tay có gắn động cơ điệnGồm: Khoan các loại có gắn động cơ điện; cưa các loại có gắn động cơ điện; dụng cụ điện cầm tay khác có gắn động cơ điện phần động lực được lắp liền với dụng cụ
2818019Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khácGồm: Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén; cưa xích; dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác chưa được phân vào đâu
281802Bộ phận của dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2818021Bộ phận của dụng cụ cơ điện cầm tay có gắn động cơ điện
2818029Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khácTrừ lưỡi cưa thuộc ngành 25930
2818032818030Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
281928190Máy thông dụng khác
281901Điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình
2819011Bộ trao đổi nhiệt và máy hóa lỏng khíGồm: Bộ trao đổi nhiệt; tháp làm mát; bộ ngưng dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ; bộ ngưng khác dùng cho máy điều hòa không khí; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác
2819012Máy điều hòa không khíGồm: Máy điều hòa không khí loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường; Gồm: kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc hệ thống nhiều khối chức năng (cục nóng, cục lạnh tách biệt); máy điều hòa không khí loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ; máy điều hòa không khí khác chưa được phân vào đâu như loại kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, lọai có kèm theo bộ phận làm lạnh và loại không gắn kèm bộ phận làm lạnh dùng cho máy bay, cho xe chạy trên đường ray, cho xe cơ giới đường bộ, cho sử dụng trong gia đình và trong công nghiệp
2819013Thiết bị làm lạnh, đông lạnh và bơm nhiệt trừ loại sử dụng trong gia đìnhGồm: Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh dùng để bảo quản và trưng bày hàng; thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt; thiết bị có kiểu dáng nội thất (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự)
2819014Các máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khíTrừ bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong
2819015Quạt công nghiệp, trừ loại sử dụng trong gia đìnhGồm: Quạt công nghiệp có công suất không quá 125 kW; các loại quạt công nghiệp khác
281902Máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc
2819021Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước; thiết bị chưng cất hoặc tinh cất; bộ trao đổi nhiệt; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khácGồm: Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự; Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất có hoặc không kèm theo bộ lọc
2819022Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng, chất khí trừ thiết bị lọc dầu, xăng và khí nạp dùng cho động cơ đốt trongGồm: Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế nước; Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước; Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng khác; Loại sử dụng trong y tế hoặc trong phòng thí nghiệm, trong sản xuất đường, trong hoạt động khoan dầu, thiết bị lọc xăng, dầu trừ loại dùng cho động cơ đốt trong
2819023Bộ lọc dầu hoặc xăng, bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trongGồm: Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong; bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong
281903Máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình
2819031Máy làm sạch, rót, đóng kín, bọc chai hoặc các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uốngGồm: Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín, bọc hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nạp ga cho đồ uống; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt
2819032Bình dập lửa; súng phun, máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại thiết bị cơ tương tự, trừ loại sử dụng trong nông nghiệpGồm: Bình dập lửa đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự; thiết bị cơ khí dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp
2819033Miếng đệm, tấm lót bằng kim loạiGồm: Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; Phớt cơ khí làm kín; Bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự
2819034Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đình
281904Cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn
2819041Cân máy dùng trong công nghiệpGồm: Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động bằng điện; cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động bằng điện; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động không bằng điện; cân dùng để cân hàng hóa trên băng tải; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước
2819042Cân cá nhân và cân dùng trong gia đìnhGồm: Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động bằng điện; cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động không bằng điện dùng để cân người, kể cả cân trẻ em
2819049Cân trọng lượng khácDùng để cân hàng hóa, Gồm: Cân trọng lượng không quá 30 kg hoạt động bằng điện; cân trọng lượng không quá 30 kg hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng > 30 kg nhưng không quá 5000 kg hoạt động bằng điện; Cân trọng lượng >30 kg nhưng không quá 5000 kg hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng khác hoạt động bằng điện chưa được phân vào đâu; cân trọng lượng khác hoạt động không bằng điện chưa được phân vào đâu
281905Máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động
2819051Máy ly tâm chưa được phân vào đâuGồm: Máy ly tâm sử dụng sản xuất đường; Máy ly tâm chưa được phân vào đâu khác Loại trừ: máy tách kem và máy làm khô quần áo
2819052Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh
2819053Máy bán hàng tự động, kể cả máy đổi tiền lẻGồm: Máy bán đồ uống tự động; máy bán hàng tự động khác Máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm, máy đổi tiền lẻ
2819062819060Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độGồm: Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động bằng điện; máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động không bằng điện; thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ; máy xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
2819072819070Máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng gaGồm: Ống xì cầm tay; dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay; dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay; máy và thiết bị khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt chưa được phân vào đâu; thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt, thiết bị và dụng cụ dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga (trừ sản phẩm thuộc mã 2822038)
281908Bộ phận của máy thông dụng khác
2819081Bộ phận của máy điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình
2819082Bộ phận của máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc
2819083Bộ phận của máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình
2819084Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn
2819085Bộ phận của máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động
2819086Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ
2819087Bộ phận của máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga
281909Dịch vụ sản xuất các máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu
2819091Dịch vụ sản xuất máy điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình
2819092Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc
2819093Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình
2819094Dịch vụ sản xuất cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn
2819095Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động
2819096Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ
2819097Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga
282Máy chuyên dụng
282128210Máy nông nghiệp và lâm nghiệp
282101Máy kéo
2821011Máy kéo trục đơn
2821012Máy kéo khác
282102Máy làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
2821021Máy làm đấtGồm: Máy cày; máy bừa, máy xới, máy cào, máy làm cỏ, máy cuốc
2821022Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy
2821023Máy rải phân và máy rắc phân bón
2821029Máy làm đất khácMáy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao, máy khác dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
2821032821030Máy cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thaoMáy cắt cỏ điều khiển bằng tay; máy cắt cỏ chạy bằng động cơ với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng nằm ngang; máy cắt cỏ khác dùng trong công viên và sân chơi thể thao
282104Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác
2821041Máy cắt khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéoLoại trừ: loại dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao
2821042Máy dọn cỏ khô khác
2821043Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
2821049Máy thu hoạch khác; Máy đập, tuốt lúaGồm: Máy gặt đập liên hợp; máy đập, tuốt lúa; máy thu hoạch rễ hoặc củ; máy hái bông và máy nhặt hạt bông khỏi bông; máy thu hoạch khác chưa được phân vào đâu
2821052821050Thiết bị cơ khí để phun bắn, gieo vải hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp hoặc làm vườnGồm: Giàn tưới; thiết bị phun thuốc trừ sâu điều khiển bằng tay; thiết bị cơ khí khác để phun bắn, gieo vải hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp
2821062821060Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
282107Máy dùng trong nông nghiệp khác
2821071Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khácGồm: Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khác
2821072Máy vắt sữaGồm: Máy vắt sữa hoạt động bằng điện; máy vắt sữa hoạt động không bằng điện
2821073Máy chế biến thức ăn cho vật nuôiGồm: Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động bằng điện; máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động không bằng điện
2821074Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nởGồm: Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động bằng điện; máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động không bằng điện
2821079Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâuGồm: Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện như máy dùng để làm sạch, phân loại, nghiền trứng, quả hoặc các nông sản khác (trừ hạt, thóc, rau đậu khô) như máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
282108Bộ phận của máy móc và thiết bị nông nghiệp
2821081Bộ phận của máy làm đất
2821082Bộ phận của máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao; máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác
2821083Bộ phận của máy vắt sữa
2821089Bộ phận của các loại máy dùng trong nông nghiệp khác
2821092821090Dịch vụ sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
282228220Máy công cụ và máy tạo hình kim loại
282201Máy công cụ để gia công kim loại hoạt động bằng laser hoặc tương tự; máy trung tâm dùng để gia công kim loại và tương tự
2822011Máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tựGồm: Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm tia phô-tông; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp siêu âm; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp phóng điện tử; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa; máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa được phân vào đâu Tia tương tự gồm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm iôn hoặc hồ quang plasma
2822012Máy trung tâm gia công, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loạiGồm: Máy trung tâm gia công cơ; máy một vị trí gia công; máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch
282202Máy tiện, khoan, doa, phay, mài, đánh bóng, bào, xọc, chuốt, cắt dùng để gia công kim loại
2822021Máy tiện kim loạiGồm: Máy tiện kim loại ngang điều khiển số; Máy tiện kim loại ngang khác; máy tiện kim loại khác điều khiển số; máy tiện kim loại khác chưa được phân vào đâu
2822022Máy công cụ dùng để khoan, doa, phay kim loại, rên hoặc tarô bằng phương pháp bóc tách kim loạiGồm: Đầu gia công kim loại tổ hợp có thể di chuyển được; máy khoan kim loại khác; máy doa – phay kim loại khác; máy doa kim loại khác; máy phay kim loại kiểu công xôn; máy phay kim loại khác; máy ren hoặc taro khác máy công cụ kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được
2822023Máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loạiGồm: Máy mài phẳng trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm; máy mài khác trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm; máy mài sắc kim loại; máy mài khôn hoặc máy mài rà kim loại; máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại khác chưa được phân vào đâu
2822029Máy công cụ dùng để bào, xọc, chuốt, cắt bánh răng mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cắt đứt và máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâuGồm: Máy bào ngang hoặc máy xọc kim loại; máy chuốt kim loại; máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cưa hoặc máy cắt đứt kim loại; máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu
282203Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại, không cần bóc tách vật liệu
2822031Máy dùng để uốn cong, gấp nếp và nắn thẳng kim loại
2822032Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợpGồm: Máy đột đập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp; máy xén, máy dập trừ máy xén và đột dập liên hợp
2822033Máy ép thủy lực và máy ép dùng gia công kim loại chưa được phân vào đâuGồm: Máy ép thủy lực; máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy; máy ép dùng để gia công kim loại chưa được phân vào đâu
2822034Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệuGồm: Máy kéo thanh, ống, hình và dây hoặc loại tương tự; máy lăn ren; máy gia công dây; máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu chưa được phân vào đâu
2822035Máy và dụng cụ hàn các loại (trừ máy hàn cầm tay); Máy, dụng cụ xì nóng kim loại hoặc gốm kim loạiGồm: Máy và dụng cụ để hàn chảy; máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở; máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma); máy và thiết bị khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu; máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại đã nung kết; máy và dụng cụ hàn dùng điện, dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy hàn điện cầm tay thuộc ngành 2790;
2822042822040Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại (trừ máy hàn cầm tay)
282205Máy gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự; Máy mạ điện
2822051Máy công cụ dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng – amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; Máy gia công nguội thủy tinhGồm: Máy cưa đá, gốm, bê tông, xi măng – amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; máy mài nhẵn hoặc mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng – amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; máy công cụ khác dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng – amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; máy gia công nguội thủy tinh
2822052Máy mạ điện
2822059Máy công cụ dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa Cling hoặc các vật liệu cứng tương tự; Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác; Các loại máy khác dùng xử lý gỗ hoặc lieGồm: Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công; máy cưa gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu tương tự; máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy uốn hoặc máy lắp ráp dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy xẻ, lạng hay máy bóc tách dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ…
282206Dụng cụ kẹp và bộ phận, phụ tùng của máy dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
2822061Giá kẹp dụng cụGồm: Giá kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở dùng cho máy móc công cụ; Gá kẹp sản phẩm; Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ;
2822062Bộ phận và phụ tùng của máy móc dùng để gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự
282207Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại và các máy công cụ khác
2822071Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại
2822072Dịch vụ sản xuất các máy công cụ khác
282328230Máy luyện kim
282301Máy luyện kim và các bộ phận của chúng
2823011Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loạiGồm: Lò thổi dùng trong luyện kim hay đúc kim loại; khuôn đúc thỏi và nồi rót dùng trong luyện kim hay đúc kim loại; máy đúc dùng trong luyện kim hay đúc kim loại
2823012Máy cán và trục cán của máy cánGồm: Máy cán ống; máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp; máy cán nguội
2823013Bộ phận của lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại
2823014Bộ phận của máy cán kim loạiGồm: cả trục cán của máy cán
2823022823020Dịch vụ sản xuất máy luyện kim
282428240Máy khai thác mỏ và xây dựng
282401Máy khai thác mỏ
2824011Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục, chuyên sử dụng dưới lòng đấtDùng để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu
2824012Máy đào đường hầm, máy cắt vỉa than hoặc đá, máy khoan hoặc máy đào sâu khácGồm: Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá; máy khoan hoặc máy đào sâu khác
282402Máy ủi, san bằng, cạo, nạo vét, đào, đầm, nện, máy chuyển động khác, loại tự hành dùng cho đất, khai khoáng hoặc quặngGồm: cả xe ủi đất, xẻng và xe lăn đường
2824021Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành
2824022Máy san đất, loại tự hành
2824023Máy cạp, loại tự hành
2824024Máy đầm và xe lăn đường, loại tự hànhGồm: Xe lăn đường, loại tự hành; máy đầm đất, loại tự hành
2824025Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặtGồm: Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, có gàu lắp phía trước, loại tự hành; máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, loại tự hành có cơ cấu phần trên quay được 3600; máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt khác, loại tự hành, chưa được phân vào đâu
2824026Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộGồm: Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải ≤ 24 tấn; xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải > 24 tấn
2824029Máy khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâuMáy xúc ủi dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén hoặc xúc khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng
282403Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch caoTrừ máy chẻ và làm sạch đá được phân vào ngành 28220
2824031Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắnGồm: Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác; máy nghiền hoặc xay đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác; máy trộn bê tông hoặc nhào vữa; máy trộn khoáng vật với bi-tum; máy trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác
2824032Máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; Máy để tạo khuôn đúc bằng cátGồm: Máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh < 1100cc; Máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh > 1100cc
2824042824040Máy kéo bánh xích
2824052824050Máy khai thác mỏ và xây dựng khácGồm: Máy đóng cọc và nhổ cọc; Máy xới và dọn tuyết; Máy đầm hoặc máy nén, loại không tự hành; Máy xúc ủi, dọn, cào, san, cạp, đào, dầm, nén hoặc xúc khác, loại không tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu; Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự
282406Bộ phận của máy khai thác mỏ và xây dựng
2824061Bộ phận của máy khoan, máy đào sâu khác dùng trong công việc về đất
2824062Bộ phận của máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng
2824063Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc lưỡi nghiêng
2824072824070Dịch vụ sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
282528250Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
282501Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, trừ các bộ phận của chúng
2825011Máy tách kem
2825012Máy chế biến sữaGồm: Máy chế biến sữa hoạt động bằng điện; máy chế biến sữa hoạt động không bằng điện
2825013Máy dùng để xay sát hoặc chế biến ngũ cốc hoặc rau khô chưa được phân vào đâuGồm: Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện; máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện; máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện; máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện; máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động bằng điện; máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện; máy khác dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện; máy khác dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động không bằng điện
2825014Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tựGồm: Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động bằng điện; máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động không bằng điện
2825015Lò làm bánh, không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc chế biến thực phẩm, trừ các máy dùng trong gia đìnhGồm: Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh quy không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động bằng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động không bằng điện
2825016Máy sấy nông sản
2825017Máy chế biến thực phẩm hay đồ uống (Gồm: cả dầu, mỡ) chưa phân vào đâuGồm: Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự; máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la; máy sản xuất đường; máy sản xuất bia; máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm; máy chế biến rau quả; máy xay vỏ cà phê; máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật; máy khác dùng để chế biến thực phẩm, đồ uống chưa được phân vào đâu
2825019Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá chưa được phân vào đâu
2825022825020Máy làm sạch, tuyển chọn hay phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau đậu đã được làm khô
282503Bộ phận của máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2825031Bộ phận của máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm
2825032Bộ phận của máy dùng cho chế biến thuốc lá
2825033Bộ phận của máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô
2825042825040Dịch vụ sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc láGồm: Dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm; dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến thuốc lá; dịch vụ sản xuất máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô
282628260Máy cho ngành dệt, may và da
282601Máy dùng cho chuẩn bị xe sợi, dệt và máy dệt vải
2826011Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạoGồm: Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động bằng điện; máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động không bằng điện
2826012Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; Máy kéo, đậu, xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang)Gồm: Máy chải thô; máy chải kỹ; máy ghép cúi hoặc máy sợi thô; máy kéo sợi; máy đậu hoặc máy xe sợi; máy đánh ống hoặc máy guồng sợi; máy chuẩn bị sợi dệt khác chưa được phân vào đâu
2826013Máy dệtGồm: Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải ≤ 30 cm; máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi; máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi
2826014Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòngGồm: Máy dệt kim tròn; máy dệt kim phẳng; máy khâu đính; máy tạo sợi cuốn, máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng
2826015Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tựVí dụ: đầu tay kéo, đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa…
282602Máy dệt vải khác và sản xuất trang phục, Gồm: cả máy khâu
2826021Máy giặt, làm sạch, làm ướt, là, làm khô, ép, quấn, và các loại tương tự dùng cho sợi dệt, vải và máy hoàn tất phớtGồm: Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mành hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt và cốt làm mũ; máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch); máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm; máy để quấn, tờ, gấp, cắt hoặc cắt hình răng của vải dệt; máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn

Loại trừ máy giặt loại dùng cho gia đình và các cửa hiệu

2826022Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo; máy giặt khô; máy sấy với sức chứa > 10 kg vải khôGồm: Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt; Máy giặt khô; Máy sấy với công suất mỗi lần sấy >10 kg vải khô
2826023Máy làm khô quần áo bằng ly tâm
2826024Máy khâu, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đìnhGồm: Máy khâu loại tự động, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình; Máy khâu loại khác, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình
2826032826030Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc; Máy để sản xuất, sửa chữa giày dép, sản phẩm khác từ da sống, da thuộc, trừ các loại máy mayGồm: Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống, da thuộc; Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép; Máy để sản xuất hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may
2826042826040Máy khâu loại dùng cho gia đình
282605Bộ phận và các phụ kiện của máy dệt, máy xe sợi và máy khác để sản xuất vải dệt, quần áo và chế biến da
2826051Bộ phận và các phụ kiện của máy xe sợi và máy dệtGồm: Bộ phận của máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo; bộ phận của máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt; ví dụ: kim chải, cọc sợi, dàng, nồi và khuyên; bộ phận của máy dệt; bộ phận của máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng
2826052Bộ phận của máy khác dùng dệt vải và sản xuất trang phục Gồm: máy khâuGồm: Bộ phận của máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa >10 kg vải khô một lần giặt; bộ phận của máy giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô; bộ phận của máy khâu Gồm: kim máy khâu, bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu, thân trên và thân dưới máy, đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà, bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại và các bộ phận khác;
2826053Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may
2826062826060Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829Máy chuyên dụng khác
282912829102829100Máy sản xuất vật liệu xây dựng
28299Máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
282991Máy sản xuất giấy, bìa và các bộ phận của chúng
2829911Máy sản xuất bột giấy, giấy, bìaGồm: Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô; Máy dùng sản xuất giấy, bìa; máy hoàn thiện sản phẩm giấy, bìa; máy cắt xén giấy, bìa; máy làm túi, bao hoặc phong bì; máy làm thùng, hộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn; máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp đúc khuôn; máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào đâu
2829912Bộ phận của máy dùng sản xuất bột giấy, giấy, bìaGồm: Bộ phận của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy, bìa; bộ phận của các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa
2829913Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâuGồm: Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy khác không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
282992Máy gia công cao su và nhựa
2829921Máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâuGồm: Máy đúc phun để đúc cao su, nhựa; máy đùn cao su, nhựa; Máy đúc thổi cao su, nhựa; máy đúc chân không, máy đúc nhiệt khác để đúc hay tạo hình cao su, nhựa; máy đúc hay tạo hình khác dùng cho cao su, nhựa; máy khác gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu
2829922Bộ phận của máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu
282993Máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng
2829931Máy đóng sách, kể cả máy khâu sáchGồm: Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động bằng điện; máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động không bằng điện
2829932Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc inGồm: Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động bằng điện; máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động không bằng điện
2829933Máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòngGồm: Máy in offset dạng cuộn; máy in offset khác, trừ loại sử dụng trong văn phòng; Máy in loại khác sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác
2829939Máy in khác chưa được phân vào đâu
282994Máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt
2829941Máy và thiết bị sản xuất khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏngGồm: Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng; máy sấy khô bằng phương pháp quay li tâm sản xuất tấm bán dẫn mỏng; máy công cụ gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng quy trình sử dụng tia laser, tia sáng khác, chùm phô tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng; máy và thiết bị cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip; máy mài, đánh bóng, phù dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng; thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể; máy và thiết bị khác sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng
2829942Máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợpGồm: Thiết bị tạo lớp màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị tạo hợp kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị tẩm thực và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị in ly tô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh; máy và thiết bị khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tự tích hợp
2829943Máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹtGồm: Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt; thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt; thiết bị kết tủa và bay hơi sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt; máy và thiết bị khác sản xuất tấm màn hình dẹt
2829944Máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹtGồm: Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn; thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn; khuôn sản xuất linh kiện bán dẫn; kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng…
282995Máy chuyên dụng khác còn lại chưa được phân vào đâu
2829951Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và bộ phận của chúng
2829952Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinhGồm: Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh
2829953Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão
2829954Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu
2829955Máy làm mát không khí bằng bay hơi
2829956Cầu vận chuyển hành khách
2829957Máy hút bụi (trừ loại dùng trong gia đình)
2829958Vòng ngựa gỗ, đu, và các trò chơi tại khu giải trí
2829959Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâuGồm: Máy và thiết bị cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu; máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu
2829962829960Bộ phận của máy in và máy đóng sáchGồm: Bộ phận của máy đóng sách kể cả máy khâu sách; bộ phận của máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in; bộ phận của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng
282997Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt; Bộ phận của máy chuyên dụng khác
2829971Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹtGồm: Bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng; bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất tấm màn hình dẹt; bộ phận của máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình
2829979Bộ phận của máy chuyên dụng khácGồm: Bộ phận của máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh; Bộ phận của máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão; rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy; máy và các thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng
2829982829980Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của thiết bị trên
2829992829990Dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâuGồm: Dịch vụ sản xuất máy dùng sản xuất giấy và bìa và các bộ phận của chúng; dịch vụ sản xuất máy làm cao su và nhựa; dịch vụ sản xuất máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng; dịch vụ sản xuất máy và thiết bị loại sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất bán dẫn hoặc xi, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc panô phẳng; dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng chưa được phân vào đâu
29Xe ôtô và xe có động cơ khác
291291029100Xe ôtô và xe có động cơ khác
291001Động cơ đốt trong của xe có động cơ (trừ động cơ xe môtô)
2910011Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh ≤ 1000 ccGồm: Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh ≤ 50cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh trên 50cc đến 250cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh trên 250cc đến 1000cc;
2910012Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh > 1000 cc
2910013Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén dùng cho xe có động cơ, trừ loại dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện
291002Xe ôtô chở người
2910021Xe ôtô chở người từ 9 chỗ trở xuống
2910022Xe ôtô chở người từ 10 chỗ đến 16 chỗ
2910023Xe ôtô chở người từ 17 đến 25 chỗ
2910024Xe ôtô chở người từ 26 đến 46 chỗ
2910025Xe ôtô chở người trên 46 chỗ
2910026Xe vừa chở người vừa chở hàngXe bán tải, chở người có khoang hành lý riêng
291003Xe có động cơ vận tải hàng hóa, trừ xe kéo đường bộGồm: Xe có động cơ có trọng tải ≤ 2 tấn, trọng tải lớn 2 tấn và ≤ 7 tấn, trọng tải >7 tấn và ≤ 20 tấn, trọng tải > 20 tấn
2910031Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng từ 2 tấn trở xuống
2910032Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
2910033Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 7 tấn đến 20 tấn
2910034Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 20 tấn
2910039Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa khác chưa được phân vào đâu
2910042910040Xe kéo đường bộ dùng cho bán rơ móc (rơ móc một trục)
2910052910050Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ
291006Xe có động cơ loại chuyên dụng
2910061Xe cần cẩu
2910062Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự
2910069Xe có động cơ loại chuyên dụng khác
2910072910070Xe có động cơ tái sản xuất
2910082910080Dịch vụ sản xuất xe ô tô và xe có động cơ
292292029200Thân xe ôtô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
2920012920010Thân xe ôtô và xe có động cơ khácGồm: Thân xe có động cơ dùng cho xe có động cơ chở dưới 9 người; thân xe có động cơ dùng cho xe kéo; thân xe có động cơ dùng cho xe chuyên dụng; thân xe có động cơ dùng cho xe vận tải hàng hóa và xe chở từ 9 người trở lên
292002Rơ moóc và bán rơ moóc; thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tải
2920021Thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tảiGồm: Thùng chứa (container) bằng kim loại; thùng chứa (container) bằng gỗ; thùng chứa (container) bằng vật liệu khác; kể cả container dùng vận chuyển chất lỏng
2920022Rơ mooc và bán rơ moocGồm: Rơ mooc và bán rơ mooc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại; rơ mooc và bán rơ mooc dùng để vận chuyển hàng hóa; rơ mooc và bán rơ mooc khác chưa được phân vào đâu
2920032920030Dịch vụ sản xuất, tu sửa, lắp ráp, trang bị thân xe ôtô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xeGồm: Dịch vụ sản xuất, tu sửa, lắp ráp, trang bị thân xe của xe có động cơ; dịch vụ sản xuất, trang bị của rơ mooc và bán rơ mooc; dịch vụ sản xuất thùng xe của xe có động cơ
293293029300Phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
293001Thiết bị điện và điện tử dùng cho ôtô, xe có động cơ khác và động cơ của chúng
2930011Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe ôtô, xe có động cơ khác, máy bay hoặc tàu thuyềnGồm: Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe có động cơ; bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho máy bay hoặc tàu thuyền
2930012Bugi; manhêtô đánh lửa; máy phát điện tử, bánh đà từ tính; bộ phân phối; cuộn dây đánh lửaGồm: Bugi; magneto đánh lửa; máy phát điện tử; bánh đà từ tính; bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa; kể cả loại sử dụng cho động cơ máy bay
2930013Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện; Máy phát điện khácGồm: Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện; máy phát điện khác dùng cho động cơ của xe có động cơ; động cơ khởi động: bộ khởi động của động cơ
2930014Thiết bị chiếu sáng hoặc tín hiệu bằng điện dùng cho ôtô và xe có động cơ; cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắnGồm: Thiết bị tạo tín hiệu trực quan kể cả loại dùng cho xe đạp; thiết bị tín hiệu âm thanh khác; cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắn;
2930015Bộ phận, thiết bị điện khác dùng cho ôtô, xe có động cơ khác và động cơ của chúngGồm: Bộ phận thiết bị điện khác dùng cho xe có động cơ; thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ
2930016Dịch vụ sản xuất thiết bị điện và điện tử dùng cho xe có động cơ và các động cơ của chúng
293002Bộ phận khác và các phụ tùng cho ôtô, xe có động cơ khác và các động cơ của chúng
2930021Ghế ngồi dùng cho ôtô và xe có động cơ khác
2930022Dây đai, túi khí an toàn
2930023Các bộ phận và phụ tùng khác của ôtô và xe có động cơ khácGồm: Phanh và trợ lực phanh; hộp số; vành bánh xe và nắp đậy; ống xả, bộ giảm thanh; nhíp; thiết bị giảm sóc; thanh chắn chống va đập; vô lăng, trụ lái; phụ tùng khác của xe có động cơ
2930024Các bộ phận và phụ tùng chưa được phân vào đâu của ôtô và xe có động cơGồm: Bộ phận của dây đai an toàn; bộ phận của hộp số; bộ phận của ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của thiết bị giảm sóc; phụ tùng khác của xe có động cơ
2930025Bộ phận của rơ mooc và bán rơ mooc, bộ phận của xe có động cơ không chuyển động bằng cơ khí hóa
2930026Dịch vụ lắp ráp toàn bộ cho ôtô và xe có động cơ
2930027Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng cho ôtô và xe có động cơ chưa được phân vào đâu
2930028Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe có động cơ và các động cơ của chúng
30Phương tiện vận tải khác
301Tàu và thuyền
301130110Tàu và cấu kiện nổi
3011013011010Tàu hải quân
301102Tàu và thuyền lớn dùng để chở người và hàng hóa
3011021Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, phà các loạiGồm: Tàu chở khách trọng tải không quá 26 tấn; tàu chở khách trọng tải > 26 tấn nhưng <= 500 tấn; tàu chở khách trọng tải > 500 tấn nhưng <= 1000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 1000 tấn nhưng <= 4000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 4000 <=5000 tấn; tàu chở khách trọng tải >5000 tấn
3011022Tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏngGồm: Tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng không quá 5000 tấn; tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng > 5000 tấn và <=50000 tấn; tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng > 50000 tấn
3011023Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏngGồm: Tàu đông lạnh, trừ tàu chở dầu không quá 5000 tấn; tàu đông lạnh > 5000 tấn và <=50000 tấn; tàu đông lạnh > 50000 tấn
3011024Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa, không có động cơ đẩy
3011025Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa, có động cơ đẩy
301103Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt
3011031Tàu đánh bắt thủy hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thủy sản
3011032Tàu kéo và tàu đẩy
3011039Tàu hút nạo vét; ụ nổi; Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu chiến; xuồng cứu sinh và các loại tàu khác
3011043011040Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
3011053011050Cấu kiện nổi khác
301106Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại và trang bị tàu, nền và cấu kiện nổi; Dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổiGồm: cả bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu
3011061Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại, trang bị tàu, nền và cấu kiện nổi
3011062Dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổiGồm dịch vụ trung đại tu tàu
301230120Thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3012013012010Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và ca nôGồm: Thuyền buồm (trừ phao thuyền) có hoặc không có động cơ phụ; thuyền có thể bơm phồng dùng cho giải trí hoặc thể thao; Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài; thuyền khác dùng cho giải trí hoặc thể thao; thuyền có mái chèo và ca nô
3012023012020Dịch vụ sản xuất thuyền, xuồng thể thao và giải trí
302302030200Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3020013020010Đầu máy đường sắt và toa tiếp liệu đầu máyGồm: Đầu máy đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài; đầu máy đường sắt chạy bằng ắc quy điện; đầu máy đường sắt diezen; đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy
3020023020020Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ)
302003Đầu máy – toa xe lửa khác
3020031Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không
3020032Toa xe lửa hay xe điện chở khách, toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành(Ví dụ: Toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray)
3020033Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng trên đường sắt hoặc đường xe điện, không tự hành
3020043020040Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay
3020053020050Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đường
302006Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa; Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3020061Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa
3020062Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
303303030300Máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
303001Mô tơ và động cơ dùng cho phương tiện bay và tàu vũ trụ; thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay, dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự, và thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng
3030011Động cơ đốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay
3030012Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khácGồm: Tua bin phản lực có lực đẩy không quá 25 kN; tua bin phản lực có lực đẩy > 25 kN; tua bin cánh quạt công suất không quá 1100 kW; tua bin cánh quạt công suất > 1100kW
3030013Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
3030014Bộ phận của tua bin phản lực và tua bin cánh quạt
3030023030020Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ
303003Máy bay trực thăng và phương tiện bay khác
3030031Máy bay trực thăngGồm: Máy bay trực thăng trọng lượng không tải không quá 2000 kg; máy bay trực thăng trọng lượng không tải > 2000 kg
3030032Máy bay và phương tiện bay khác với trọng lượng không tải không quá 2000 kg
3030033Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 2000 kg nhưng ≤ 15000 kg
3030034Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 15000 kg
3030043030040Tàu vũ trụ (gồm cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
3030053030050Bộ phận của máy bay và tàu vũ trụGồm: Cánh quạt, rô to (rotos) của máy bay và tàu vũ trụ; càng, bánh của máy bay và tàu vũ trụ; các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng; các bộ phận của vệ tinh viễn thông; các bộ phận của khí cầu, tàu lượn hoặc diều; các bộ phận của vật thể bay khác
3030063030060Dịch vụ sửa chữa lớn máy bay và tàu vũ trụ
3030073030070Dịch vụ sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
304304030400Xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
304001Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, và các bộ phận của chúng
3040011Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác
3040012Bộ phận của xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác
3040023040020Dịch vụ sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
309Phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
309130910Mô tô, xe máy
309101Xe mô tô và xe thùng
3091011Xe mô tô, xe máy và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trongGồm: Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ và xe thùng; Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng <= 250cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh không quá 50 cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 250 cc nhưng <= 500cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 500 cc nhưng <= 800cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 800cc; xe mô tô chưa được phân vào đâu; xe thùng
3091012Xe máy điện và xe đạp điện
3091023091020Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùngGồm: Yên xe mô tô kể cả xe đạp máy; các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác
309103Động cơ đốt trong, loại được sử dụng cho xe mô tô
3091031Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy bằng tia lửa điện dung tích xi lanh < 1000 cm3
3091032Động cơ pittông đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xi lanh > 1000 cm3
3091043091040Dịch vụ sản xuất mô tô, xe máy
309230920Xe đạp và xe cho người khuyết tật
3092013092010Xe đạp và các loại xe đạp khác không có động cơGồm: Xe đạp đua; xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn; xe đạp khác
3092023092020Xe cho người khuyết tậtGồm: Xe cho người khuyết tật, loại không có cơ cấu đẩy cơ khí; xe cho người khuyết tật, chưa được phân vào đâu.

Không Gồm: các bộ phận phụ tùng

309203Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúngKhông Gồm: các bộ phận phụ tùng
3092031Xe đẩy trẻ em
3092032Bộ phận xe đẩy trẻ em
3092043092040Bộ phận và linh kiện của xe đạp và xe đạp khác, không có động cơGồm: Khung xe, càng xe và các bộ phận của chúng; vành bánh xe và nan hoa; moay ơ trừ phanh chân và phanh moay ơ, đĩa xe, líp xe; phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng; yên xe đạp; pê đan, đùi đĩa và các bộ phận của chúng; các bộ phận và phụ tùng khác của xe đạp
3092053092050Bộ phận và linh kiện của xe dành cho người khuyết tật không có động cơGồm: Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng <= 100mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm; bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng <= 250mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm; các bộ phận khác của xe dành cho người khuyết tật không có động cơ
3092063092060Dịch vụ sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
309930990Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3099013099010Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3099023099020Dịch vụ sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
313103100Giường, tủ, bàn, ghế
31001Giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3100113100110Ghế có khung bằng gỗGhế ngồi có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại; ghế khác có khung bằng gỗ
310012Đồ nội thất bằng gỗ trừ ghế gỗ
3100121Giường gỗ các loạiGồm: giường đôi, giường đơn, sập
3100122Tủ bằng gỗ các loại
3100123Bàn bằng gỗ các loại
3100124Bộ sa lông
3100129Sản phẩm bằng gỗ khác chưa được phân vào đâuGồm: giá sách, giá để hàng, bảng viết…
310013Bộ phận của nội thất bằng gỗ
3100131Bộ phận của ghế bằng gỗ
3100132Bộ phận của đồ nội thất bằng gỗ, trừ ghế gỗ
3100143100140Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗ
3100153100150Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗ
31002Giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3100213100210Ghế có khung bằng kim loạiGồm: Ghế có khung bằng kim loại đã nhồi đệm, ghế tập đi trẻ em và các loại ghế có khung bằng kim loại tương tự khác
310022Đồ nội thất bằng kim loại trừ ghế bằng kim loại
3100221Giường bằng kim loại các loại
3100222Tủ bằng kim loại các loại
3100223Bàn bằng kim loại các loại
3100224Bộ sa lông bằng kim loại
3100229Sản phẩm bằng kim loại khác chưa được phân vào đâu
310023Bộ phận của nội thất bằng kim loại
3100231Bộ phận của ghế bằng kim loại
3100232Bộ phận của đồ nội thất kim loại
3100243100240Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng kim loại
3100253100250Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng kim loại
31009Giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
310091Đồ nội thất bằng plastic
3100911Ghế bằng plastic
3100912Giường bằng plastic
3100913Tủ bằng plastic
3100914Bàn bằng plastic
3100919Sản phẩm plastic khác chưa được phân vào đâu
310092Đồ nội thất bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100921Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100922Giường bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100923Tủ bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100924Bàn bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100925Bộ sa lông bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100926Sản phẩm khác bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100929Đồ nội thất bằng vật liệu khác chưa được phân vào đâu
310093Khung đệm và đệm
3100931Khung đệm
3100932Đệm
3100943100940Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng vật liệu khác
32Sản phẩm chế biến, chế tạo khác
321Đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
321132110Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
321101Tiền kim loại
3211011Tiền kim loạiGồm: Tiền bằng vàng loại được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức; tiền bằng bạc loại không được coi là tiền tệ chính thức; tiền bằng bạc loại được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác không được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác loại được coi là tiền tệ chính thức
3211012Dịch vụ sản xuất đồng tiền xu
321109Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan khác
3211091Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy, đá quý (trừ kim cương công nghiệp) hoặc bán quý Gồm: nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dátGồm: Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy đã gia công; kim cương phi công nghiệp loại khác đã gia công; rubi, saphia và ngọc lục bảo đã gia công; đá quý và đá bán quý nhân tạo hoặc tái tạo khác, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát
3211092Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp
3211093Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúngGồm: Đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng bạc; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại quý khác; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
3211094Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quýGồm: Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới bằng bạch kim; sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy; sản phẩm bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
3211095Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
321232120Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3212013212010Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quanGồm: Khuy măng sét và khuy rời bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý; đồ kim hoàn giả khác bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý
3212023212020Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
322322032200Nhạc cụ
322001Nhạc cụ
3220011Đàn piano, kể cả piano tự động, đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác
3220012Nhạc cụ có dây khácGồm: Nhạc cụ có sử dụng cần kéo; nhạc cụ có dây khác
3220013Nhạc cụ hơiGồm: Kèn đồng; đàn organ ống có phím; harmonium và loại nhạc cụ phím tương tự có bộ phận lưỡi gà bằng kim loại tự do; nhạc cụ hơi khác
3220014Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điệnGồm: Nhạc cụ có phím bấm trừ accordion; nhạc cụ khác, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện
3220015Các loại nhạc cụ khácGồm: Nhạc cụ thuộc bộ gõ; đàn hộp; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và, các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh; nhạc cụ khác chưa được phân vào đâu
3220016Các bộ phận của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loạiGồm: Dây nhạc cụ; Các bộ phận của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại (trừ dây nhạc cụ)
3220023220020Dịch vụ sản xuất nhạc cụ
323323032300Dụng cụ thể dục, thể thao
323001Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác, lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt, giầy ống trượt tuyết
3230011Ván trượt tuyết
3230012Dây buộc ván trượt
3230013Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt
3230014Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
3230019Các thiết bị trượt tuyết, trượt băng khác
323002Thiết bị thể thao dưới nước và thiết bị dùng cho luyện tập thể chất, thể dục và điền kinh
3230021Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác
3230022Thiết bị và dụng cụ dùng cho luyện tập thể chất, thể dục và điền kinh
323003Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời
3230031Găng tay thiết kế đặc biệt dùng trong thể thaoGồm: găng tay thể thao, các thiết bị chơi gôn, thiết bị cho môn bóng bàn và vợt tennis) bể bơi và bể bơi nông
3230032Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới, vợt bóng bànGồm: Vợt tennis; vợt có lưới khác, đã hoặc chưa căng lưới; vợt bóng bàn
3230033Bóng thể thao các loạiGồm: Bóng bàn; bóng chơi gôn; bóng tennis; bóng có thể bơm hơi; bóng thể thao khác
3230034Bàn bóng bàn
3230035Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác
3230036Bể bơi, bể bơi nôngBể bơi lắp ghép, bể bơi thông minh
3230039Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời
323004Cần câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại vợt lưới tương tự; chim giả làm mồi và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tựLoại trừ: dụng cụ tạo âm thanh dùng để nhử mồi các loại
3230041Thiết bị câu và bắt cáGồm: Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự;
3230042Dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn khác chưa phân vào đâuGồm: Chim giả làm mồi và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự
3230053230050Dịch vụ sản xuất dụng cụ và thiết bị thể dục, thể thao
324324032400Đồ chơi, trò chơi
324001Búp bê, đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người và các bộ phận của chúngGồm: Búp bê; đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người; bộ phận và các phụ kiện của búp bê
3240011Búp bê
3240012Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người
3240013Bộ phận và các phụ kiện của búp bê
3240023240020Xe điện đồ chơi và đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng; bộ đồ chơi lắp ráp có mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khácGồm Xe điện kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng; bộ đồ chơi lắp ráp có mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các mô hình giải trí tương tự có hoặc không vận hành; bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác, bằng vật liệu khác trừ plastic; xe điện mô hình loại nhỏ
324003Đồ chơi khác, Gồm: cả đồ chơi nhạc cụXe điện mô hình loại nhỏ
3240031Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê
3240032Đồ chơi đố tríGồm: Đồ chơi xếp hình hoặc xếp ảnh; các loại đồ chơi đố trí khác;
3240039Đồ chơi và trò chơi chưa được phân vào đâu
324004Trò chơi khác
3240041Bộ bài
3240042Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng, trò chơi ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động.Gồm: Các mặt hàng và đồ phụ trợ dùng cho trò chơi bi-a; trò chơi khác hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động; các loại trò chơi khác không Gồm: các loại trên
3240053240050Dịch vụ sản xuất đồ chơi và trò chơi
3253250Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32501Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
325011Thiết bị, dụng cụ y tế, phẫu thuật và nha khoa
3250111Thiết bị và dụng cụ (trừ ống tiêm, kim và các đồ tương tự) dùng trong nha khoaGồm: Động cơ khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác; các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong nha khoa
3250112Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc trong phòng thí nghiệm
3250119Các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong y khoa, phẫu thuật hoặc thú yGồm: Ống tiêm, kim tiêm, ống thông đường tiểu, ống thông dò, các thiết bị và dụng cụ chữa mắt chưa phân vào đâu và thiết bị y tế điện tử chưa phân vào đâu
3250123250120Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y; ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự có thể xoay, ngả và nâng hạ và các bộ phậnGồm: Ghế nha khoa, ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự; đồ nội thất khác trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và phụ tùng của chúng
325013Kính, thủy tinh thể và các bộ phận của chúng
3250131Kính đeo kính bảo hộ và các loại tương tự, để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khácGồm: Kính râm; kính điều chỉnh (cận, viễn); kính bảo hộ điều chỉnh; kính bảo hộ; các loại kính đeo mắt khác
3250132Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tựGồm: Khung và gọng kính bằng plastic; khung và gọng kính bằng vật liệu khác;
3250133Bộ phận của khung và gọng kính đeo
3250143250140Dịch vụ sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
32502Dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
325021Thiết bị và dụng cụ chữa bệnh; bộ phận giả và dụng cụ chỉnh hình
3250211Thiết bị và dụng cụ trị liệu; máy thởGồm: Thiết bị trị liệu cơ học, thiết bị xoa bóp, thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý; thiết bị trị liệu bằng ô zôn, bằng ôxi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác; thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được
3250212Dụng cụ chỉnh hình; bộ phận nhân tạo của cơ thể ngườiGồm: Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương; răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa; xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người chưa được phân vào đâu
3250223250220Dịch vụ sản xuất dụng cụ chỉnh hình
329329032900Sản phẩm khác chưa được phân vào đâu
329001Chổi, bàn chải và dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để lau sàn
3290011Chổi, bàn và dụng cụ cơ học để lau quét sàn chải dùng để làm sạch trong gia đình
3290012Bàn chải đánh răng, bàn chải tóc và các bàn chải khác dùng cho người; bút lông, bút vẽ và bàn chải dùng để trang điểmGồm: Bàn chải đánh răng kể cả bàn chải dùng cho răng mạ; bút lông vẽ, bút lông để viết và bút tương tự dùng cho trang điểm; chổi cạo râu, chổi chải móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người kể cả các bàn chải là các bộ phận của các đồ dùng
3290013Bàn chải, chổi khác chưa được phân vào đâuGồm: Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét sơn bóng hoặc các loại chổi tương tự, miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ; các loại bàn chải khác là bộ phận của máy móc, thiết bị hoặc xe; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải, máy quét sà
3290014Dịch vụ sản xuất chổi và bàn chải
329002Hàng hóa sản xuất chưa được phân vào đâu
3290021Mũ bảo hộ; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựaGồm: Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy; mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép; mũ bảo hộ khác; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựa
3290022Bút viết các loạiGồm: Bút bi; bút phớt, bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và bút tương tự; bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; bút chì đen, bút chì màu và các bút tương tự; bút có từ hai ruột trở lên (ruột bi, ruột mực, ruột chì…)
3290023Bộ phận của các loại bút viếtGồm: Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực; ngòi bút và bi ngòi; ruột chì đen hoặc màu; các dụng cụ viết khác và các bộ phận của chúng chưa được phân vào đâu
3290024Phấn viết, phấn vẽ, than vẽ, sáp màu
3290025Con dấuGồm: Dấu ngày, dấu niêm phong hay dấu đánh số và các loại tương tự được thiết kế để làm thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo con dấu đó
3290026Ruy băng đánh máy hoặc tương tự đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn
329003Ô; gậy đi bộ; khuy, khóa bấm; khóa kéo và các bộ phận của chúng
3290031Ô (dù) các loại; gậy đi bộGồm: Ô (dù) các loại kể cả ô có cán là ba toong, ô che trong vườn và các loại tương tự; gậy đi bộ, ba toong, gậy cầm tay có thể chuyển thành ghế
3290032Các bộ phận và các phụ kiện của ô (dù), gậy đi bộ
3290033Khuy, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy, khuy chưa hoàn chỉnh và bộ phận của khuy
3290034Khóa kéo và các bộ phận của chúng
329004Tóc người hoặc lông động vật dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự; tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt
3290041Tóc người, lông động vật đã qua xử lý hoặc loại vật liệu dệt khác dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tựTóc người đã được chải chuốt hoặc đã qua xử lý khác
3290042Tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt
329005Bật lửa, tẩu thuốc và các bộ phận của chúng; các sản phẩm từ nguyên liệu dễ cháy; Bình đựng nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng
3290051Bật lửa; tẩu thuốc và các bộ phận của tẩu thuốcGồm: Bật lửa bỏ túi dùng ga dùng một lần; bật lửa bỏ túi dùng ga có khả năng bơm lại; bật lửa khác; tẩu hút thuốc sợi (kể cả bát điếu) và tẩu hút xì gà hoặc thuốc lá điếu và bộ phận của tẩu thuốc
3290052Bộ phận bật lửa dùng để hút thuốc và các bật lửa khác (trừ đá lửa, bấc); hợp chất dẫn lửa; các vật từ nguyên liệu dễ cháy
3290053Bình đã có nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng chứa dung tích ≤ 300 cm3 dùng cho bơm bật lửa
329006Sản phẩm khác còn lại chưa được phân vào đâu
3290061Các đồ dùng trong giải trí, ngày lễ hộiGồm: các trò ảo thuật và các vật lạ gây cười
3290062Lược, trâm cài tóc và các đồ tương tự; kẹp tóc; cặp xoắn tóc; bình xịt dầu thơm, vòi và đầu của bình xịtGồm: Lược, trâm cài tóc và các loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và các loại tương tự khác; bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của chúng;
3290063Dụng cụ, máy và mô hình được thiết kế cho mục đích trưng bày không phù hợp để sử dụng cho các mục đích khácVí dụ: Dùng trong giáo dục, triển lãm…
3290064Nến, nến cây và các loại tương tự
3290065Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúngBằng plastic hoặc bằng các vật liệu khác
3290069Đồ tạp hóa khác chưa được phân vào đâuVí dụ: Sản phẩm làm bằng ruột động vật, bằng màng ruột già, bằng bong bóng hoặc bằng gân; Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ lông tơ; Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh; Phích chân không, bình chân không hoàn chỉnh có kèm vỏ; Ma nơ canh dùng cho ngành may và các mô hình cơ thể khác
3290073290070Dịch vụ nhồi bông thú
3290083290080Dịch vụ sản xuất các hàng hóa sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
331Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
331133110331100Dịch vụ sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnGồm: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn của ngành 25 (Trừ máy móc thiết bị)
3311001Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm cấu kiện kim loại.
3311002Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loại
3311003Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các máy phát điện bằng hơi nước ngoại trừ nồi hơi làm nóng nướcGồm: sửa chữa tụ điện, bộ phận tiết kiệm, ắc qui
3311004Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng vũ khí, đạn dược bằng kim loạiGồm: cả sửa chữa súng thể thao và giải trí
3311009Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn khácGồm: cả sửa chữa hàn động cơ, sửa chữa và bảo dưỡng lò phản ứng hạt nhân, loại trừ máy tách chất đồng vị
331233120Dịch vụ sửa chữa máy móc, thiết bị
331201Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị thông dụng
3312011Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ và tubin trừ máy bay, tàu lượn, mô tô, xe máy và xe đạp máy.
3312012Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị năng lượng chiết lưu, điều khiển máy bơm, máy nén, vòi và van điều khiển chất lỏng
3312013Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng trụ, bánh răng, sự truyền động bằng pin và hệ thống bánh răng
3312014Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng lò, lò luyện kim và lò nung
3312015Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nâng và băng tải hoạt động liên tục
3312016Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và các phụ kiện của chúng)
3312017Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ cầm tay có động cơ
3312018Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh và thông gió
3312019Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thông dụng khác chưa được phân vào đâu
331202Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng
3312021Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nông nghiệp và lâm nghiệp
3312022Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy tạo hình kim loại và công cụ máy móc
3312023Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho luyện kim
3312024Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho khai thác mỏ và xây dựng
3312025Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
3312026Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng để sản xuất các sản phẩm dệt, quần áo và đồ da thuộc
3312027Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy sản xuất giấy và bao bì bằng giấy
3312028Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su
3312029Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng khác
331333130331300Dịch vụ sửa chữa thiết bị điện tử và quang họcGồm: Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị của nhóm ngành 265, 266 và 267 trừ những thiết bị được coi là đồ gia dụng
3313001Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị đo đạc và thiết bị dùng trong đo lường, nghiên cứu và dùng cho ngành hàng hải
3313002Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
3313003Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị quang học chuyên dụng và thiết bị chụp ảnh
3313009Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện chuyên dụng khác
331433140331400Dịch vụ sửa chữa thiết bị điệnGồm: sửa chữa và bảo dưỡng các hàng hóa của ngành 27, trừ các sản phẩm trong nhóm 2750 (Thiết bị gia dụng)
3314001Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ điện, máy phát điện, máy biến thể, thiết bị phân phối và điều khiển điện
3314009Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chuyên dụng khácLoại trừ sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi, sửa chữa thiết bị viễn thông, sửa chữa thiết bị điện tử tiêu dùng, sửa chữa đồng hồ
331533150331500Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3315001Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu, thuyền
3315002Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy bay và tàu vũ trụGồm: dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng của ngành 30 trừ môtô và xe đạp.
3315003Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các đầu máy xe lửa và đường rayGồm: dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng các động cơ máy bay. Loại trừ việc chuyển đổi, khảo sát đại tu, làm mới.
3315004Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe chiến đấu quân sự
3315009Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các phương tiện vận tải khác chưa phân vào đâuGồm cả sửa chữa xe ngựa và xe kéo bằng súc vật
3319331903319003319000Dịch vụ sửa chữa thiết bị khácGồm: Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che, máy chơi game và máy bắn bóng, Phục hồi đàn organ và nhạc cụ tương tự.
332332033200Dịch vụ lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
332001Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại, trừ máy móc và thiết bị
3320011Dịch vụ lắp đặt các thiết bị sản xuất hơi nước, trừ nồi hơi nước nóng trung tâm, kể cả dịch vụ lắp đặt hệ thống ống dẫn bằng kim loại trong nhà máy công nghiệp
3320019Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại khác, trừ máy móc và thiết bị
332002Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụngDịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 281
3320021Dịch vụ lắp đặt máy văn phòng và máy dùng để tính toán
3320029Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu
332003Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụngDịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 282
3320031Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng trong nông nghiệp
3320032Dịch vụ lắp đặt máy tạo hình kim loại
3320033Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho luyện kim
3320034Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho khai thác
3320035Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và sản xuất thuốc lá sợi
3320036Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ da
3320037Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấy
3320038Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su
3320039Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng khác
332004Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử và quang họcDịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 26,27
3320041Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng dùng trong y tế, các thiết bị đo độ chính xác và các thiết bị quang học
3320042Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử chuyên dụng
3320053320050Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện công nghiệp
3320063320060Dịch vụ lắp đặt thiết bị kiểm tra quy trình công nghiệp
3320093320090Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp khác chưa được phân vào đâuGồm: Lắp đặt thiết bị viễn thông, máy tính, thiết bị chống phóng xạ…
DĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
35Điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
351Điện sản xuất, Dịch vụ truyền tải và phân phối điện
3511Điện sản xuấtLoại trừ sản xuất điện thông qua đốt rác được phân vào nhóm 38210
351113511103511100Thủy điện
351123511203511200Nhiệt điện than
351133511303511300Nhiệt điện khí
351143511403511400Điện hạt nhân
351153511503511500Điện gióCòn gọi là phong điện
351163511603511600Điện mặt trời
351193511903511900Điện sản xuất khácBao gồm các loại điện như: điện sóng biển, điện bã mía, nhiệt điện dầu…
3512Dịch vụ truyền tải và phân phối điện
351213512103512100Dịch vụ truyền tải điện
35122351220Dịch vụ phân phối điện
3512201Dịch vụ phân phối điện
3512202Dịch vụ bán điện
3523520Khí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
35201Khí đốtLoại trừ khí dầu mỏ và khí hydrocacbon khác
3520113520110Khí than đá, khí than ướt, khí than
3520123520120Khí đốt từ phụ phẩm nông nghiệp
3520133520130Khí đốt từ rác thải
35202Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3520213520210Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ốngDịch vụ phân phối và cung cấp nhiên liệu khí thông qua hệ thống đường ống
3520223520220Dịch vụ bán khí đốt thông qua đường ốngDịch vụ của các trung gian hoặc đại lý mà sắp xếp việc mua bán khí thông qua hệ thống phân phối khí được vận hành bởi người khác
3533530Hơi nước, nước nóng, nước đá; Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng, nước đá và điều hòa không khí qua đường ống
35301353010Hơi nước, nước nóng; Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí
3530101Hơi nước và nước nóng
3530102Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí
35302353020Nước đá, dịch vụ cung cấp khí lạnh
3530201Nước đá
3530202Dịch vụ cung cấp khí lạnh
ENƯỚC TỰ NHIÊN KHAI THÁC; DỊCH VỤ QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
36360360036000Nước tự nhiên khai thác
360001Nước tự nhiên khai thác
3600011Nước uống đượcBao gồm cả nước sạch làm từ nước thải
3600012Nước không uống đượcNước chưa qua xử lý, khai thác trực tiếp từ nguồn nước thiên nhiên
3600023600020Dịch vụ phân phối nước bằng đường ống
3600033600030Dịch vụ mua bán nước bằng đường ống
373703700Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
370013700103700100Dịch vụ thoát nước
37002370020Dịch vụ xử lý nước thải
3700201Dịch vụ xử lý nước thảiGồm: Dịch vụ làm sạch bể phốt và bể chứa; dịch vụ xử lý nước thải bằng quy trình vật lý, hóa học và sinh học
3700202Dịch vụ xử lý bùn cặn của nước thải
38Dịch vụ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu
381Dịch vụ thu gom rác thải
381138110Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại
381101Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại
3811011Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại có thể tái chế
3811012Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại không thể tái chế
381102Rác thải không độc hại đã thu gom
3811021Rác thải không độc hại đã thu gom không thể tái chế
3811022Rác thải không độc hại đã thu gom có thể tái chế, trừ rác kim loạiGồm: Rác thủy tinh; rác giấy và bìa; rác cao su; rác nhựa; rác vải; rác da; rác không độc hại khác có thể tái chế
3811023Rác thải từ kim loại không độc hại đã thu gom có thể tái chế
3811033811030Cấu kiện để phá dỡGồm: Tàu thuyền và cấu kiện nổi để phá dỡ; cấu kiện khác để phá dỡ như các thiết bị điện tử đã qua sử dụng tivi, máy tính…
3811043811040Dịch vụ chuyển rác thải không độc hạiGồm: Dịch vụ chuyển rác thải không độc hại có thể tái chế; dịch vụ chuyển rác thải không độc hại khác không thể tái chế
3812Dịch vụ thu gom rác thải độc hại
381213812103812100Dịch vụ thu gom rác thải y tế
38129Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khác
3812913812910Dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt và công nghiệp độc hại
3812923812920Rác thải độc hại đã thu gomGồm: Chất thải phóng xạ; phế liệu từ bệnh viện, kể cả phế liệu thuốc; phế liệu hóa chất độc hại; dầu thừa; rác thải kim loại độc hại; rác thải độc hại khác
3812933812930Dịch vụ chuyển rác thải độc hại
382Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải
382138210Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3821013821010Dịch vụ xử lý rác thải không độc hại trước khi tiêu hủy
3821023821020Dịch vụ tiêu hủy rác thải không độc hại
3821033821030Dung môi hữu cơ thải
3821043821040Xỉ và tro từ quá trình đốt rác thải
3821053821050Rác thải sinh hoạt đã đóng thành dạng viên, bánh
3821063821060Điện tử xử lý rác thải
3821073821070Phân hữu cơ, phân vi sinh
3822Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
382213822103822100Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải y tếGồm: Dịch vụ xử lý cho tiêu hủy rác thải y tế; dịch vụ tiêu hủy rác thải y tế
382293822903822900Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khácGồm: Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải hạt nhân; dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác
3833830Dịch vụ tái chế phế liệu
38301Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại
3830113830110Dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loạiGồm: Dịch vụ tháo dỡ tầu thuyền; dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loại khác
383012Vật liệu kim loại thứ cấp; dịch vụ tái chế phế liệu kim loại
3830121Vật liệu kim loại quí thứ cấpLà phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý. Như: Tro (xỉ) có chứa kim loại quý
3830122Vật liệu kim loại khác thứ cấp
3830123Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại
38302383020Phế liệu phi kim loại; dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại
3830201Vật liệu phi kim loại thứ cấp khác
3830202Dầu từ đốt lốp cao su
3830203Dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại
39390390039000Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
3900013900010Dịch vụ xử lý ô nhiễm và dịch vụ làm sạchGồm: Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm không khí; dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm nước bề mặt; dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm đất và nước ngầm; dịch vụ xử lý ô nhiễm liên quan đến xây dựng nhà
3900023900020Dịch vụ xử lý ô nhiễm khác và dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệtGồm: Dịch vụ làm sạch mặt bằng, dịch vụ kiểm tra và giám sát, dịch vụ xử lý mặt bằng khác; dịch vụ xử lý ô nhiễm khác; dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệt khác
FSẢN PHẨM XÂY DỰNG 
41410Nhà các loại và dịch vụ xây dựng nhà
410141010Nhà để ở
410101Nhà chung cư
4101011Nhà chung cư từ 5 tầng trở xuống
4101012Nhà chung cư từ 6-8 tầng
4101013Nhà chung cư từ 9-15 tầng
4101014Nhà chung cư từ 16-20 tầng
4101015Nhà chung cư từ 21-25 tầng
4101016Nhà chung cư từ 26 tầng trở lên
410102Nhà ở riêng lẻ
4101021Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà kiên cố)
4101022Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà bán kiên cố)
4101023Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà thiếu kiên cố)
4101024Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà đơn sơ)
4101025Nhà ở riêng lẻ từ 4 tầng trở lên
4101026Nhà biệt thự
4101034101030Dịch vụ xây dựng nhà để ởGồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế công trình nhà để ở.
410241020Nhà không để ởGồm các công trình có mái che và tường bao quanh 4 phía.
410201Nhà xưởng sản xuất và kho chứaGồm các công trình nhà xưởng có phần xây dựng cơ bản là chủ yếu.
4102011Nhà xưởng phục vụ sản xuất nông nghiệpTrạm bảo vệ thực vật

Trạm thú y

Trạm giống cây

Chuồng trại chăn nuôi

Cơ sở vắt sữa

Cơ sở ấp trứng

Nhà lấy tinh, thụ tinh nhân tạo

4102012Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp
4102013Kho đông lạnhChỉ Gồm: kho lạnh kết cấu gạch và bê tông
4102014Kho chứaKho lương thực (nhà kho nông nghiệp), nhà kho thương mại,…

Không Gồm: các loại kho chuyên dụng như: kho đông lạnh, kho chứa hóa chất, kho xăng dầu, kho chứa khí hóa lỏng.

4102019Nhà xưởng phục vụ sản xuất khác
410202Công trình thương mại
4102021Trung tâm thương mại, siêu thị
4102022Chợ; cửa hàng; nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình tương tựGồm: cả trạm dừng nghỉ trên đường bộ, cửa hàng giới thiệu sản phẩm
4102023Nhà ga hàng khôngGồm: nhà ga chính và các công trình bảo đảm hoạt động bay.
4102024Nhà ga đường sắt
4102025Bến xe ô tôNhà ga đường bộ
4102026Nhà để xeGồm: cả nhà để xe ngầm, nhà để xe nổi
4102027Trạm/trung tâm sửa chữa phương tiện vận tải đường bộ, hàng khôngTrạm/trung tâm sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy Trung tâm/trạm bảo dưỡng máy bay
4102028Cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng, khí đốt thiên nhiênLà công trình xây dựng chuyên kinh doanh bán lẻ xăng dầu, các loại dầu mỡ nhờn (có thể kết hợp kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đóng trong chai hoặc cung cấp dịch vụ tiện ích cho người và phương tiện tham gia giao thông: như rửa xe, bảo dưỡng xe, bãi đỗ xe, dịch vụ dừng nghỉ, cửa hàng bách hóa, máy rút tiền tự động).
4102029Công trình thương mại khácVí dụ: Nhà chờ xe bus BRT…
410203Công trình giáo dục
4102031Trường mầm nonNhà trẻ, trường mẫu giáo
4102032Trường tiểu học
4102033Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp họcTrường phổ thông có nhiều cấp học còn gọi là trường liên cấp
4102034Trường đại học, cao đẳng, trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ
4102039Các loại trường khác
410204Công trình y tế
4102041Bệnh việnBệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa
4102042Phòng khámPhòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực
4102043Trạm y tế, nhà hộ sinh
4102044Nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình; nhà dưỡng lão
4102049Các cơ sở y tế khácTrung tâm thí nghiệm an toàn sinh học; Trung tâm phòng chống dịch bệnh; Trung tâm y tế dự phòng; Trung tâm sức khỏe sinh sản; Trung tâm bệnh xã hội; Trung tâm kiểm nghiệm dược, vắc xin hóa mỹ phẩm, thực phẩm; Khu chăn nuôi động thực vật thí nghiệm; Bệnh viện thú y…
410205Công trình văn hóa
4102051Trung tâm hội nghị
4102052Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếc
4102053Vũ trường
4102054Nhà văn hóa, nhà sinh hoạt cộng đồngGồm cả cung văn hóa thiếu nhi, cung văn hóa thanh thiếu niên.
4102055Nhà bảo tàng
4102056Nhà thư viện
4102057Nhà triển lãm, nhà trưng bày
4102058Công trình di tíchChỉ Gồm: các công trình có mái che và tường bao quanh bốn phía.
4102059Công trình văn hóa khác
410206Công trình thể thao; công trình thông tin liên lạc, viễn thông
4102061Cung thể thao
4102062Nhà thi đấu, tập luyện thể thao tổng hợp cho nhiều môn, có khán đàiCòn gọi là nhà thi đấu đa năng. Bể bơi trong nhà (phục vụ các môn thể thao dưới nước như nhảy cầu, bơi, lặn, bóng nước, bơi nghệ thuật…), sân thể dục dụng cụ,…
4102063Nhà thi đấu, tập luyện thể thao tổng hợp cho nhiều môn, không có khán đàiNhà thi đấu thể thao (bóng chuyền, bóng rổ, cầu lông, tennis), phòng tập gym,…
4102064Nhà thi đấu, tập luyện thể thao riêng cho từng môn, có khán đàiSân trượt băng, sân tennis, sân bóng đá, sân đấm bốc, sân bóng chuyền, sân bóng rổ, sân cầu lông…
4102065Nhà thi đấu, tập luyện thể thao riêng cho từng môn, không có khán đàiSân cầu lông,…
4102066Nhà bưu điện, bưu cục
4102067Nhà lắp đặt thiết bị thông tin, đài lưu không
4102069Nhà phục vụ thông tin liên lạc, viễn thông khác
410207Nhà đa năng, khách sạn, ký túc xá, nhà nghỉ, trụ sở làm việc
4102071Nhà đa năngCòn gọi là nhà hỗn hợp
4102072Khách sạn
4102073Ký túc xá
4102074Nhà khách, nhà nghỉ
4102075Nhà trọNhà cho thuê để ở
4102076Trụ sở thuộc cơ quan Nhà nướcGồm: Trụ sở làm việc của Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước; Trụ sở làm việc của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân và cơ quan chuyên môn trực thuộc các cấp; Trụ sở tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội.
4102077Trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội-nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp và đơn vị sản xuất kinh doanh
4102079Trụ sở của các đơn vị khác
410208Công trình nhà không để ở khác
4102081Công trình tôn giáoGồm: trụ sở của các tổ chức tôn giáo, trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường, tu viện và các công trình tương tự của các tổ chức tôn giáo.
4102082Công trình tín ngưỡngGồm: đình, đền, am, miếu, từ đường, nhà thờ họ và những công trình tương tự khác.
4102083Công trình quản chếGồm: trại giam, tạm giam, trại cải tạo, trung tâm giáo dưỡng…
4102084Nhà tang lễ
4102085Trung tâm/cơ sở hỏa tángCơ sở hỏa táng Gồm: lò hỏa táng và các công trình phụ trợ (khu văn phòng, khu kỹ thuật, khu lưu trữ tro cốt, nhà tang lễ, các công trình hạ tầng kỹ thuật).
4102086Hăng ga máy bay (Hangar)Nhà dùng để che chắn cho máy bay
4102087Công trình sử dụng cho mục đích lưu giữ, cất giữCông trình bảo quản, giữ nguyên trạng các di tích lịch sử khai quật dưới lòng đất,…

Ví dụ: Công trình bảo quản các di tích dưới lòng đất của Hoàng Thành Thăng Long.

4102089Công trình nhà không để ở khác
4102094102090Dịch vụ xây dựng nhà không để ởGồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế công trình nhà không để ở.
42Công trình kỹ thuật dân dụng và dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
421Đường sắt và đường bộ, dịch vụ xây dựng đường sắt và đường bộ
421142110Đường sắt, dịch vụ xây dựng đường sắt
421101Công trình đường sắt
4211011Đường sắt trên caoĐường sắt cao tốc, đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị
4211012Đường sắt quốc gia khổ đường 1435 mm
4211013Đường sắt quốc gia khổ đường 1000 mm; đường lồng, khổ đường (1435-1000) mm
4211014Đường sắt chuyên dụngĐường sắt đi dưới lòng đất, trong núi
4211015Đường tàu điện ngầm (metro)
4211016Cầu đường sắtVí dụ: Cầu Chui, Cầu Long Biên,…
4211017Hầm đường sắtVí dụ: Hầm đường sắt đèo Hải Vân…
4211024211020Dịch vụ xây dựng công trình đường sắtGồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế:

– Đường ray đường sắt;

– Cấu trúc điện khí hóa đường sắt, cụ thể Gồm:

+ Dịch vụ đặt chấn lưu và đường ray;

+ Dịch vụ lắp đặt thiết bị chuyển mạch, điểm và giao cắt;

+ Dịch vụ xây dựng hệ thống kiểm soát và an toàn cho đường ray;

+ Dịch vụ xây dựng đường sắt chuyên dụng;

– Dịch vụ sơn đường sắt, lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường sắt.

421242120Công trình đường bộ, dịch vụ xây dựng công trình đường bộ
421201Công trình đường bộ
4212011Đường bộ cao tốcĐường quốc lộ và tỉnh lộ
4212012Đường trong đô thịĐường nội đô, nội thị, nội khu,…
4212013Đường bộ khácĐường liên xã, đường thôn, ấp,…
4212014Đường băng cất hạ cánhGồm: cả đường băng sân bay, đường dẫn
4212015Trạm thu phí đường bộGồm: nhà điều hành, nhà bán vé, cổng trạm kiểm soát vé, hệ thống điện chiếu sáng và các công trình phụ trợ
4212016Nút giao thôngGồm: nút giao thông đồng mức, nút giao thông khác mức.

– Nút giao thông đồng mức Gồm: ngã ba, ngã tư, ngã năm, ngã sáu…

– Nút giao thông khác mức: là loại nút giao thông tại đó các đường đi trên các độ cao khác nhau để tránh xung đột giữa các luồng giao thông.

4212019Công trình đường bộ khác
421202Cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm và dịch vụ xây dựng cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm
4212021Đường cao tốc trên cao
4212022Cầu đường bộ
4212023Cầu bộ hànhCầu cho người đi bộ
4212024Hầm đường ô tô
4212025Hầm bộ hành cho người đi bộ
4212034212030Dịch vụ xây dựng công trình đường bộGồm:

– Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế để hình thành các loại đường, hầm và cầu vượt dành cho người đi bộ và phương tiện vận tải đường bộ;

– Xây dựng hoặc phục hồi mặt đường;

– Dịch vụ lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường bộ;

– Dịch vụ sơn đánh dấu trên đường.

422Công trình công ích và dịch vụ xây dựng công trình công ích
422142210Công trình điện và dịch vụ xây dựng công trình điện
422101Công trình điện
4221011Công trình nhiệt điệnGồm nhiệt điện chạy than, dầu,…
4221012Công trình điện hạt nhân
4221013Công trình thủy điện
4221014Công trình điện gió
4221015Công trình điện mặt trời
4221016Công trình điện địa nhiệtNăng lượng địa nhiệt là năng lượng được tách ra từ nhiệt trong lòng Trái Đất.
4221017Công trình điện thủy triều
4221018Công trình điện khí biogas
4221019Công trình điện khácGồm: công trình điện rác, công trình điện sinh khối, nhà máy điện đồng phát,…
422102Đường dây tải điện
4221021Đường dây tải điện 500KV
4221022Đường dây tải điện 220KV
4221023Đường dây tải điện 110KV
4221024Đường dây cáp điện hạ thếGồm: cả đường dây cáp điện ngầm và cáp điện treo
4221034221030Trạm biến áp điệnGồm: cả trạm biến áp trong nhà và ngoài trời.
4221044221040Dịch vụ xây dựng công trình điệnGồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, thay thế cho các nhà máy và thiết bị phát điện nặng.
422242220Công trình cấp, thoát nước và dịch vụ xây dựng công trình cấp, thoát nước
422201Công trình cấp nước
4222011Công trình khai thác nước thôGồm: cả nước mặt, nước ngầm.
4222012Nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch
4222013Trạm bơm nước sạchGồm: trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (Gồm: cả bể chứa nước, nếu có).
4222014Trạm xử lý nước cấpGồm: các loại bể lắng, bể lọc, bể chứa, đài chứa nước.
4222015Mạng lưới (đường ống) cấp nước
4222019Công trình cấp nước khác
422202Công trình thoát nước
4222021Mạng lưới (đường ống) thoát nướcGồm thu gom và vận chuyển nước mưa, nước thải, nước bẩn, Gồm: cả hệ thống thoát nước ngầm.
4222022Hồ điều hòaGồm: cả hồ chứa nước phục vụ thủy lợi.
4222023Trạm bơm nước mưaGồm: cả bể chứa nước (nếu có).
4222024Công trình xử lý nước thảiBể lắng, bể lọc, hồ sinh học, bể tự hoại…
4222025Trạm bơm nước thảiGồm: cả bể chứa nước (nếu có).
4222026Công trình xử lý bùn
4222027Các loại giếng thăm, giếng chuyển bậc, giếng thu nước mưa
4222029Công hình thoát nước khácVí dụ: cửa xả nước thải…
422203Công trình thủy lợi
4222031Công trình đầu mối hồ chứa nước
4222032Công trình cấp nước (cho diện tích được tưới) hoặc tiêu thoát (cho diện tích tự nhiên khu tiêu)Công trình đầu mối trạm bơm tưới

Công trình đầu mối trạm bơm tiêu

4222033Công trình cấp nguồn nước chưa xử lý cho các ngành sử dụng nước khác
4222039Công trình thủy lợi khácVí dụ: Cống ngăn mặn…
4222044222040Dịch vụ xây dựng công trình cấp, thoát nướcGồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình cấp, thoát nước.
422342230Công trình viễn thông, thông tin liên lạc và dịch vụ xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
422301Công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4223011Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình
4223012Trạm vi ba
4223013Trạm vệ tinh mặt đất
4223019Công trình viễn thông, thông tin liên lạc khác
4223024223020Dịch vụ xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcGồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
422942290Công trình công ích khác và dịch vụ xây dựng công trình công ích khác
422901Công trình cấp năng lượng khác
4229011Nhà máy cấp nhiệt
4229012Nhà máy cấp hơi
4229013Nhà máy cấp khí nén
422902Công trình đường ống
4229021Công trình đường ống dẫn chất khí và chất lỏng đường dàiGồm: đường ống dẫn khí từ mỏ dầu ngoài khơi vào bờ
4229022Công trình đường ống dẫn chất khí và chất lỏng nội vùngGồm: đường ống dẫn chất khí và chất lỏng nội đô, nội thị, nội khu
4229023Tuy nen kỹ thuậtĐường hầm chứa cáp điện, cáp thông tin, ống cấp nước…
4229029Công trình đường ống khác
422903Công trình công ích khác
4229031Sân bãi để xe, máy móc thiết bị (không có mái che)
4229032Công trình chiếu sáng công cộngCòn gọi là hệ thống chiếu sáng công cộng, Gồm: mạng lưới điện chiếu sáng, cột đèn
4229033Công viên cây xanhGồm: cả vườn hoa công cộng…
4229034Nghĩa trang
4229035Tượng đài, bia tưởng niệm, tháp ngoài trời và các công trình khác có chức năng tương đương
4229039Công trình công ích khácVí dụ: pa nô, biển quảng cáo độc lập,…
4229044229040Dịch vụ xây dựng công trình công ích khácGồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình cấp năng lượng (trừ điện); công trình đường ống và các công trình công ích khác.
429Công trình kỹ thuật dân dụng khác và dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
429142910Công trình thủy và dịch vụ xây dựng công trình thủy
429101Công trình đường thủy nội địa
4291011Cảng, bến hàng hóa
4291012Cảng, bến hành khách
4291013Cầu tàu cảng sông
4291014Bến phà
4291015Âu tàuÂu tàu là bộ phận giúp cho tàu thuyền qua lại những nơi mực nước có sự biến đổi đột ngột, thường ở thượng hạ lưu của các cống đập. Tại âu tà