DANH MỤC VÀ NỘI DUNG HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM

PHỤ LỤC

DANH MỤC VÀ NỘI DUNG HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung
A SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
01 Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan
011 Sản phẩm cây hàng năm
0111 01110 011100 Thóc khô
0111001 Thóc khô làm giống Gồm cả thóc nếp
0111009 Thóc khô khác
0112 01120 Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khác
011201 Ngô/bắp hạt khô
0112011 Ngô/bắp hạt khô làm giống
0112019 Ngô/bắp hạt khô khác Gồm cả ngô ngọt, ngô bắp tươi quy đổi hạt khô
011209 Sản phẩm cây lương thực có hạt khác
0112091 Mì mạch/lúa mỳ hạt
0112092 Kê, cao lương hạt
0112099 Sản phẩm cây lương thực có hạt khác chưa được phân vào đâu
0113 01130 Sản phẩm cây lấy củ có chất bột
011301 0113010 Khoai lang tươi
011302 0113020 Sắn/mỳ tươi
011303 0113030 Khoai sọ
011304 0113040 Khoai mỡ
011305 0113050 Khoai môn
011306 0113060 Dong riềng
011307 0113070 Khoai tây
011308 0113080 Sắn dây
011309 0113090 Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khác Gồm: Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,…
0114 01140 011400 0114000 Mía cây tươi
0115 01150 Thuốc lá, thuốc lào
011501 0115010 Lá thuốc lá khô
011502 0115020 Thuốc lào sợi khô
0116 01160 Sản phẩm cây lấy sợi
011601 0116010 Bông, gồm cả hạt bông
011602 0116020 Đay/bố bẹ khô
011603 0116030 Cói/lác chẻ khô
011604 0116040 Gai
011605 0116050 Lanh
011609 0116090 Sản phẩm cây lấy sợi khác Gồm: Dứa sợi, chuối sợi, bàng lấy sợi,…
0117 01170 Sản phẩm cây có hạt chứa dầu
011701 0117010 Đậu tương/đậu nành hạt khô
011702 0117020 Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khô
011703 0117030 Vừng/mè
011704 0117040 Hạt cải dầu
011705 0117050 Hạt hướng dương
011706 0117060 Hạt thầu dầu
011709 0117090 Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác Gồm: Hạt mù tạt, hạt gai, hạt cọ, hạt rum, hạt lanh
0118 Rau, đậu các loại và hoa
01181 Rau các loại
011811 Rau lấy lá
0118111 Rau muống
0118112 Rau cải Gồm: Cải xanh, cải bó xôi, cải thảo, cải ngọt, cải cúc,….
0118113 Rau mùng tơi
0118114 Rau ngót
0118115 Bắp cải
0118116 Rau diếp, rau xà lách
0118117 Rau dền
0118118 Súp lơ/bông cải Gồm: Súp lơ trắng, súp lơ xanh…..
0118119 Rau lấy lá khác Gồm: Rau đay, rau khoai lang, ngọn su su, ngọn bí, ngọn mướp…
011812 Dưa lấy quả
0118121 Dưa hấu
0118122 Dưa lê
0118123 Dưa vàng
0118124 Dưa bở
0118125 Dưa lưới
0118129 Dưa khác
011813 Rau họ đậu
0118131 Đậu đũa
0118132 Đậu co ve
0118133 Đậu rồng
0118134 Đậu hà lan
0118135 Đậu ván
0118139 Rau họ đậu khác
011814 Rau lấy quả khác
0118141 Dưa chuột (Gồm cả dưa chuột bao tử)
0118142 Cà chua
0118143 Bí ngô (Gồm cả bí bao tử)
0118144 Bí xanh, bầu, mướp
0118145 Quả su su
0118146 Ớt ngọt
0118147 Cà các loại Gồm: Cà tím, cà pháo, cà bát…..
0118148 Mướp đắng/Khổ qua
0118149 Rau lấy quả khác còn lại Gồm: Ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè, đậu bắp,….
011815 Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân
0118151 Su hào
0118152 Cà rốt
0118153 Củ cải
0118154 Tỏi lấy củ
0118155 Hành tây
0118156 Hành hoa
0118157 Hành củ
0118158 Rau cần ta
0118159 Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác Gồm: tỏi tây, tỏi ngồng, cần tây, củ dền, hẹ, củ kiệu, củ đậu/củ sắn, ngó sen, măng tây….
011816 Nấm trồng các loại Gồm cả các loại nấm thu nhặt không phải từ rừng
0118161 Nấm hương
0118162 Nấm trứng
0118163 Nấm rơm
0118164 Nấm kim châm
0118165 Nấm sò
0118166 Mộc nhĩ
0118169 Nấm trồng khác
011817 Củ cải đường và hạt củ cải đường
0118171 Củ cải đường
0118172 Hạt củ cải đường
011818 0118180 Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đường Gồm cả hạt bí, hạt dưa,…
011819 0118190 Rau tươi khác chưa được phân vào đâu
01182 Đậu/ đỗ hạt khô các loại
011821 0118210 Đậu/đỗ đen hạt khô
011822 0118220 Đậu/đỗ tằm hạt khô
011823 0118230 Đậu/đỗ xanh hạt khô
011824 0118240 Đậu lăng hạt khô
011825 0118250 Đậu Hà Lan hạt khô
011826 0118260 Đậu đỏ hạt khô
011829 0118290 Đậu/ đỗ hạt khô các loại khác chưa được phân vào đâu
01183 Sản phẩm hoa hàng năm
011831 Hoa các loại Gồm hoa cành và bụi hoa
0118311 Hoa phong lan
0118312 Hoa hồng
0118313 Hoa cúc
0118314 Hoa lay ơn
0118315 Hoa huệ
0118316 Hoa cẩm chướng
0118317 Hoa ly
0118318 Hoa loa kèn
0118319 Hoa các loại khác Gồm: tuy lip, thược dược, đồng tiền, thủy tiên, cẩm tú cầu, violet,…
011832 0118320 Hạt giống hoa
0119 Sản phẩm cây hàng năm khác
01191 Sản phẩm cây gia vị hàng năm
011911 0119110 Ớt cay
011912 0119120 Gừng
011919 0119190 Sản phẩm cây gia vị hàng năm khác Gồm: củ riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, mùi tàu/ngò gai, rau thì là,…
01192 Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu hàng năm
011921 0119210 Bạc hà
011922 0119220 Ngải cứu
011923 0119230 Atiso
011924 0119240 Nghệ
011925 0119250 Sả
011926 0119260 Cà gai leo
011927 0119270 Xạ đen
011928 0119280 Hương nhu
011929 0119290 Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu hàng năm khác Gồm: Húng chanh, cây giảo cổ lam, nấm linh chi…
01199 Sản phẩm của các loại cây hàng năm khác còn lại
011991 0119910 Hạt sen
011992 0119920 Cỏ nhung
011993 0119930 Muồng muồng
011994 Sản phẩm cây làm thức ăn chăn nuôi
0119941 Cỏ voi
0119942 Ngô cây
0119949 Sản phẩm cây làm thức ăn chăn nuôi khác Gồm: Cây hướng dương, cỏ khác dùng cho chăn nuôi,…
011995 Sản phẩm phụ cây hàng năm
0119951 Thân cây ngô, thân cây đay
0119952 Ngọn mía
0119953 Rom, rạ, cói bổi
0119959 Sản phẩm phụ cây hàng năm khác Gồm: Dây khoai lang, thân cây lạc, thân cây vừng,…
011999 0119990 Sản phẩm cây hàng năm khác còn lại chưa được phân vào đâu
012 Sản phẩm cây lâu năm
0121 Sản phẩm cây ăn quả
01211 012110 0121100 Nho tươi
01212 Sản phẩm cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
012121 0121210 Xoài
012122 0121220 Hồng xiêm/Sa pô chê
012123 0121230 Chuối
012124 0121240 Thanh long
012125 0121250 Đu đủ
012126 0121260 Dứa/khóm/thơm
012127 0121270 Sầu riêng
012128 0121280 Na/Mãng cầu
012129 Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác
0121291 Hồng
0121292 Mít
0121293 Măng cụt
0121294 Ổi
0121295 Vú sữa
0121296 Chanh leo
0121297 Doi/mận
0121298 Quả bơ
0121299 Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâu Gồm: Me, khế, cóc, bòn bon/dâu da đất, quất hồng bì, chà là, lựu, trứng gà/lê ki ma, thị, vả, chà là…
01213 Cam, quýt và các loại quả có múi khác
012131 0121310 Cam
012132 0121320 Quýt
012133 0121330 Chanh Gồm: quả chấp
012134 0121340 Bưởi
012139 0121390 Các loại quả có múi khác thuộc họ cam, quýt Gồm: quất/tắc, bòng, phật thủ,..
01214 Táo, mận và các loại quả có hạt như táo
012141 0121410 Táo Gồm: táo ta, táo tây (không Gồm: táo mèo/sơn tra)
012142 0121420 Mận
012143 0121430
012144 0121440 Đào
012145 0121450 Gồm: lê, mắc coọc
012149 0121490 Các loại quả có hạt như táo khác khác
01215 Nhãn, vải, chôm chôm
012151 0121510 Nhãn
012152 0121520 Vải
012153 0121530 Chôm chôm
01219 Sản phẩm cây ăn quả khác
012191 Quả mọng
0121911 Dâu tây
0121912 Kiwi
0121913 Quả mâm xôi
0121919 Quả mọng khác chưa được phân vào đâu Gồm: Quả sơ ri
012192 Hạt vỏ cứng
0121921 Quả hạnh (hạnh nhân)
0121922 Hạt dẻ
0121923 Hạt mắc ca
0121924 Quả óc chó
0121929 Hạt vỏ cứng khác chưa được phân vào đâu
0122 01220 Sản phẩm cây lấy quả chứa dầu
012201 0122010 Quả dừa khô
012202 0122020 Quả ôliu
012203 0122030 Quả dầu cọ
012204 0122040 Quả gấc
012209 0122090 Quả có dầu khác chưa được phân vào đâu
0123 01230 012300 0123000 Hạt điều khô
0124 01240 012400 0124000 Hạt hồ tiêu
0125 01250 012500 0125000 Mủ cao su khô
0126 01260 012600 0126000 Cà phê nhân
0127 01270 Sản phẩm cây chè
012701 0127010 Chè búp tươi
012702 0127020 Chè lá tươi
0128 Sản phẩm cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
01281 Sản phẩm cây gia vị lâu năm
012811 0128110 Đinh hương
012812 0128120 Vani
012819 0128190 Sản phẩm cây gia vị lâu năm khác
01282 Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu lâu năm
012821 0128210 Hoa nhài
012822 0128220 Hoa hồi
012823 0128230 Ý dĩ
012824 0128240 Tam Thất
012825 0128250 Sâm
012826 0128260 Sa nhân
012827 0128270 Đinh lăng
012828 0128280 Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu
012829 0128290 Sản phẩm cây dược liệu khác Gồm: Hoa hòe, thanh hao,…
0129 Sản phẩm cây lâu năm khác
01291 Sản phẩm cây cảnh lâu năm
012911 0129110 Cây, cành mai
012912 0129120 Cây quất cảnh
012913 0129130 Cây, cành đào cảnh
012914 0129140 Bonsai
012919 0129190 Cây cảnh khác
01299 Sản phẩm cây lâu năm khác còn lại
012991 0129910 Hạt ca cao
012992 0129920 Mủ sơn tra tươi
012993 0129930 Mủ trôm tươi
012994 0129940 Lá dâu tằm
012995 0129950 Quả cau
012999 0129990 Sản phẩm cây lâu năm khác chưa được phân vào đâu Gồm cả sản phẩm phụ cây lâu năm
013 Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0131 01310 013100 0131000 Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống hàng năm Gồm: cây giống được ươm từ hạt hoặc cành, thân, ngọn; như rau giống,…

Không Gồm: hạt giống như: hạt thóc giống, hạt ngô giống, hạt rau giống, hạt hoa giống.

0132 01320 013200 0132000 Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống lâu năm Gồm: cây giống được giâm/chiết/ghép từ cành, chồi
014 Sản phẩm chăn nuôi
0141 Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò và giống trâu bò
01411 Sản phẩm giống trâu, bò
014111 0141110 Tinh dịch trâu, bò
014112 0141120 Phôi trâu, bò
014113 0141130 Trâu, bò giống
01412 Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò
014121 0141210 Trâu
014122 0141220
014123 0141230 Sữa trâu tươi nguyên chất
014124 0141240 Sữa bò tươi nguyên chất
0142 Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la và giống ngựa, lừa
01421 014210 0142100 Sản phẩm giống ngựa, lừa
01422 Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la
014221 0142210 Ngựa
014222 0142220 Lừa
014223 0142230 La
014229 0142290 Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la khác Gồm: sữa tươi nguyên chất,..
0144 Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu nai
01441 014410 0144100 Sản phẩm giống dê, cừu, hươu, nai
01442 Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai
014421 0144210
014422 0144220 Cừu
014423 0144230 Hươu
014424 0144240 Nai
014425 0144250 Nhung hươu
014426 0144260 Sữa dê, cừu tươi nguyên chất
014427 0144270 Lông cừu
014429 0144290 Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai khác
0145 Sản phẩm chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
01451 Giống lợn
014511 0145110 Tinh dịch lợn
014512 0145120 Lợn giống
01452 014520 0145200 Lợn Gồm cả lợn sữa bán giết thịt
0146 Sản phẩm chăn nuôi gia cầm
01461 Trứng ấp và gia cầm giống
014611 0146110 Trứng ấp
014612 Gia cầm giống
0146121 Gà giống
0146122 Vịt giống
0146129 Giống gia cầm khác
01462 Sản phẩm chăn nuôi gà
014621 0146210
014622 0146220 Trứng gà
01463 Sản phẩm chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
014631 0146310 Vịt
014632 0146320 Ngan
014633 0146330 Ngỗng
014634 0146340 Trứng vịt, ngan, ngỗng
014635 0146350 Lông vịt, ngan, ngỗng
01469 Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác
014691 0146910 Chim cút
014692 0146920 Trứng chim cút
014693 0146930 Bồ câu
014694 0146940 Đà điểu
014699 0146990 Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác chưa được phân vào đâu
0149 01490 Sản phẩm chăn nuôi khác
014901 Sản phẩm chăn nuôi khác
0149011 Thỏ
0149012 Chó
0149013 Mèo
0149014 Mật ong
0149015 Kén tằm
0149016 Nhím
0149019 Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân vào đâu Gồm: trăn, rắn, kỳ đà…
014902 0149020 Sản phẩm phụ chăn nuôi
015 0150 01500 015000 0150000 Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
016 Dịch vụ nông nghiệp
0161 01610 Dịch vụ trồng trọt
016101 0161010 Dịch vụ gieo cấy, sạ
016102 0161020 Dịch vụ tưới, tiêu nước
016103 0161030 Dịch vụ làm đất
016104 0161040 Dịch vụ gặt lúa
016105 0161050 Dịch vụ tuốt lúa
016106 0161060 Dịch vụ bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởng
016109 0161090 Dịch vụ trồng trọt khác Gồm: Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng; cắt, xén, tỉa cây; cấy ghép cây, thu hoạch; cho thuê máy nông nghiệp có cả người điều khiển…
0162 01620 Dịch vụ chăn nuôi
016201 0162010 Dịch vụ chăn dắt, chăm sóc vật nuôi
016202 0162020 Dịch vụ kiểm tra vật nuôi
016203 0162030 Dịch vụ thiến hoạn vật nuôi
016204 0162040 Dịch vụ thụ tinh nhân tạo
016209 0162090 Dịch vụ chăn nuôi khác Gồm: Dịch vụ thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật; phân loại và lau sạch trứng gia cầm. rửa chuồng trại, lấy phân…; dịch vụ xén lông cừu…
0163 01630 Dịch vụ sau thu hoạch
016301 0163010 Dịch vụ phơi, sấy lúa, ngô,…
016302 0163020 Dịch vụ sơ chế sản phẩm trồng trọt
016309 0163090 Dịch vụ sau thu hoạch khác Gồm: Dịch vụ chuẩn bị trước khi bán sản phẩm như làm sạch, phân loại sản phẩm trồng trọt; tỉa hạt bông;
0164 01640 016400 0164000 Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống Gồm: Dịch vụ tuyển chọn những hạt giống đủ chất lượng như loại bỏ những hạt không đủ chất lượng như bị sâu, hạt giống non, hạt giống chưa khô để bảo quản trong kho…
017 0170 01700 017000 0170000 Sản phẩm săn bắt, đánh bẫy và dịch vụ có liên quan Gồm: Động vật săn bắt và bẫy để kinh doanh; để làm thực phẩm, lấy lông, lấy da hoặc để phục vụ cho mục đích nghiên cứu, nuôi trong sở thú hay trong gia đình; để lấy da, lông thú, da bò sát và lông chim; dịch vụ khai thác yến ở hang; động vật có vú ở biển như hà mã và hải cẩu đánh bắt; Loại trừ: Lông, da thú, da bò sát, lông chim từ hoạt động chăn nuôi; cá voi, cá mập đánh bắt được phân vào nhóm 03110
02 Sản phẩm lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan
021 0210 Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc rừng và cây giống lâm nghiệp
02101 Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ
021011 0210110 Rừng trồng mới cây thân gỗ
021012 0210120 Rừng cây thân gỗ được chăm sóc
  021013 0210130 Rừng cây thân gỗ được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
02102 Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre
021021 0210210 Rừng trồng mới họ tre
021022 0210220 Rừng họ tre được chăm sóc
021023 0210230 Rừng họ tre được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
02103 Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng khác Gồm: Rừng hỗn giao
021031 0210310 Rừng mới trồng cây lâm nghiệp khác
021032 0210320 Rừng cây lâm nghiệp khác được chăm sóc
021033 0210330 Rừng cây lâm nghiệp khác được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
02104 021040 0210400 Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống lâm nghiệp
022 0220 02200 Gỗ khai thác
022001 0220010 Gỗ tròn
022009 0220090 Gỗ khác Gồm gỗ dùng đốt than tại rừng, gỗ, củi dùng đun, sưởi ấm
023 Lâm sản khai thác, thu nhặt khác trừ gỗ
0231 02310 Sản phẩm lâm sản khai thác trừ gỗ
023101 Sản phẩm họ tre
0231011 Luồng, vầu
0231012 Giang, trúc
0231013 Nứa cây các loại
023102 Sản phẩm nhựa cây
0231021 Nhựa thông
0231029 Sản phẩm nhựa cây khác Nhựa trám…
023103 Sản phẩm lấy hạt
0231031 Hạt trẩu
0231032 Hạt sở
0231033 Thảo quả
0231039 Sản phẩm lấy hạt khác Hạt dẻ…
023104 0231040 Song mây
023105 0231050 Hồi
023106 0231060 Quế
023107 0231070 Lá dừa nước
023108 0231080 Lá cọ
023109 0231090 Sản phẩm lâm sản khác khai thác trừ gỗ chưa được phân vào đâu Gồm: Trầm hương, kỳ nam…
0232 02320 Sản phẩm lâm sản thu nhặt từ rừng trừ gỗ
023201 Lá dong, lá nón
0232011 Lá dong
0232012 Lá nón
023202 0232020 Cánh kiến
023203 Rau và hoa quả rừng
0232031 Rau rừng các loại
0232032 Nấm các loại
0232033 Măng tươi
0232034 Quả sấu
0232035 Quả trám
0232039 Quả các loại khác
023209 0232090 Sản phẩm lâm sản thu nhặt khác trừ gỗ Bông chít, vỏ bởi lời,
024 0240 02400 Dịch vụ lâm nghiệp
024001 0240010 Dịch vụ bảo vệ rừng
024002 0240020 Dịch vụ phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp
024003 0240030 Dịch vụ phòng cháy, chữa cháy rừng
024004 0240040 Dịch vụ đánh giá, ước lượng số lượng và sản lượng cây lâm nghiệp
024009 0240090 Dịch vụ lâm nghiệp khác Gồm: Dịch vụ đốn gỗ; dịch vụ vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng, dịch vụ môi trường rừng…
03 Sản phẩm thủy sản khai thác, nuôi trồng
031 Sản phẩm thủy sản khai thác
0311 03110 Sản phẩm thủy sản khai thác biển
031101 Cá ngừ
0311011 Cá ngừ thường không gồm cá ngừ đại dương
0311012 Cá ngừ đại dương sọc dưa
0311013 Cá ngừ đại dương vây vàng
0311014 Cá ngừ đại dương mắt to
0311019 Cá ngừ đại dương khác cá ngừ ồ, cá ngừ vây đen, vây xanh,…
031102 Cá biển tầng mặt không gồm cá ngừ
0311021 Cá thu
0311022 Cá nục
0311023 Cá trích
0311024 Cá chỉ vàng
0311025 Cá bạc má
0311026 Cá hố
0311027 Cá cơm
0311028 Cá cam
0311029 Cá biển tầng mặt khác
031103 Cá biển tầng giữa không gồm cá ngừ
0311031 Cá hồng
0311032 Cá chim
0311033 Cá ngân
0311034 Cá giò
0311035 Cá mòi
0311036 Cá chẽm
0311037 Cá nhám
0311038 Cá sòng
0311039 Cá biển tầng giữa khác Cá nanh heo,…
031104 Cá biển tầng đáy không gồm cá ngừ
0311041 Cá song (cá mú)
0311042 Cá chình
0311043 Cá lạc (dưa xám, mạn lệ ngư, lạc bạc, lạc ù)
0311044 Cá bò
0311045 Cá đuối
0311046 Cá trác
0311047 Cá bống
0311048 Cá liệt
0311049 Cá biển tầng đáy khác cá bè, cá căng, cá bã trầu, cá úc, cá sơn, cá bơn, cá đàn lia, cá ông lão, cá khế, cá bướm, cá móm, cá chai,…
031105 Tôm khai thác biển
0311051 Tôm he
0311052 Tôm sắt
0311053 Tôm đất
0311054 Tôm hùm không gồm tôm hùm giống
0311055 Tôm sú
0311056 Tôm rảo
0311057 Tôm tít Còn gọi tôm thuyền, bề bề
0311058 Tôm bạc
0311059 Tôm khai thác biển khác Tôm mũ ni, Tôm đanh, Tôm nương
031106 Giáp xác biển Không bao gồm tôm biển
0311061 Cua Cua xanh, cua hoàng đế, cua cà ra
0311062 Ghẹ
0311063 Rạm
0311064 Củ kì
0311069 Giáp xác biển khác
031107 Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ
0311071 Ngao (Nghêu)
0311072 Sò lông, sò huyết, sò dương,…
0311073 Ốc móng tay
0311074 Tu hài
0311075 Vẹm xanh
0311076 Hàu
0311077 Bào ngư
0311078 Trùng trục
0311079 Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ khác Trai, Vọp, Bàn mai…
031108 Nhuyễn thể biển khác Loại trừ: nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ
0311081 Mực
0311082 Sứa
0311083 Bạch tuộc
0311084 Ốc hương
0311085 Ốc khác (ngoài ốc hương) Ốc hoàng hậu, Ốc vú nàng, Ốc nhảy, Ốc gai xương rồng, Ốc bạch ngọc, Ốc nhung,… (không gồm: ốc móng tay)
0311086 Hải sâm
0311087 Sá sùng Còn gọi trùm biển, sâu đất
0311089 Nhuyễn thể biển khác còn lại
031109 Sản phẩm thủy sản khác khai thác biển
0311091 Rong câu
0311092 Rong sụn
0311093 Rong biển khác(ngoài rong sụn) Rong mơ, rong đỏ,…
0311094 Ruốc
0311095 Sam
0311096 Cầu gai (nhím biển)
0311099 Sản phẩm thủy sản khác còn lại khai thác biển
0312 03120 Sản phẩm thủy sản khai thác nội địa
031201 Cá khai thác nội địa
0312011 Cá rô đồng
0312012 Cá lóc Còn gọi cả quả, cá sộp
0312013 Cá đối
0312014 Cá trắm
0312015 Cá chép
0312016 Cá rô phi
0312017 Cá mè
0312019 Cá khác khai thác nội địa Cá chẽm, cá hồng, Cá mòi, cá diếc, cá linh, cá éc, cá heo, cá ngão, cá thiểu, cá mương,…
031202 Tôm khai thác nội địa
0312021 Tôm rảo
0312022 Tôm đất
0312023 Tôm bạc
0312024 Tôm thẻ tôm thẻ rằn, tôm thẻ chân trắng,…
0312025 Tôm càng sông
0312026 Tôm càng xanh
0312029 Tôm khác khai thác nội địa
031203 Thủy sản khác khai thác nội địa
0312031 Cua các loại Gồm: cua xanh (cua bùn), cua sú, cua lửa, cua cà ra, cua đồng,..
0312032 Ốc các loại
0312033 Hến/don/dắt/vạm
0312034 Trai
0312035 Lươn, chạch
0312036 Ếch
0312037 Ruốc
0312038 Ba ba
0312039 Thủy sản khác còn lại khai thác nội địa Rùa, ngán,…
032 Sản phẩm thủy sản nuôi trồng
0321 Sản phẩm thủy sản nuôi trồng biển
03211 Cá nuôi biển
032111 0321110 Cá song (cá mú)
032112 0321120 Cá vược (cá chẽm)
032113 0321130 Cà giò (cá bớp biển)
032114 0321140 Cá hồng
032115 0321150 Cá măng
032116 0321160 Cá đối
032117 0321170 Cá tráp
032118 0321180 Cá rô phi
032119 0321190 Cá nuôi biển khác Cá bống biển, cá cam, cá chình, cá dìa,…
03212 Tôm nuôi biển
032121 0321210 Tôm hùm
032122 0321220 Tôm he
032123 0321230 Tôm sú
032124 0321240 Tôm thẻ
032125 0321250 Tôm thẻ rằn
032126 0321260 Tôm rảo
032129 0321290 Tôm khác nuôi biển Tôm nương, tôm mùa,..
03213 Thủy sản khác nuôi biển
032131 Giáp xác nuôi biển Không gồm: tôm nuôi biển
0321311 Cua
0321312 Ghẹ
0321313 Rạm
0321314 Cù kì
0321319 Giáp xác khác còn lại nuôi biển
032132 Nhuyễn thể nuôi biển
0321321 Sò lông
0321322 Sò huyết
0321323 Nghêu
0321324 Trai ngọc
0321325 Hàu
0321326 Ốc hương
0321327 Vẹm xanh
0321328 Tu hài
0321329 Nhuyễn thể khác nuôi biển Trai tai tượng, Điệp,…
032139 Thủy sản khác còn lại nuôi biển
0321391 Rong câu
0321392 Rong sụn
0321393 Cầu gai
0321394 Giun biển
0321399 Thủy sản khác còn lại nuôi biển chưa được phân vào đâu
03214 Sản phẩm giống thủy sản nuôi biển
032141 0321410 Cá giống nuôi biển Cá song, cá vược,..
032142 Tôm giống nuôi biển
0321421 Tôm hùm
0321422 Tôm he
0321423 Tôm sú
0321424 Tôm thẻ chân trắng
0321429 Tôm giống khác nuôi biển Tôm rảo, tôm sắt…
032143 Sản phẩm giống thủy sản khác nuôi biển
0321431 Cua
0321432 Ghẹ
0321433
0321434 Nghêu
0321435 Ốc hương
0321436 Hàu
0321439 Sản phẩm giống thủy sản khác còn lại nuôi biển
0322 Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nội địa
03221 Cá nuôi nội địa
032211 Cá da trơn
0322111 Cá tra
0322112 Cá trê
0322113 Cá kèo
0322114 Cá lăng
0322115 Cá chiến
0322116 Cá tầm
0322117 Cá chình
0322118 Cá nheo
0322119 Cá da trơn khác nuôi nội địa Cá chốt, cá bông lau, cá bò, cá basa, lươn đồng, cá ngát, cá ngạch
032212 Cá vảy tầng nổi
0322121 Cá rô phi Sống được ở các tầng nhưng quy ước xếp vào tầng nổi
0322122 Cá diêu hồng Sống được ở các tầng nhưng quy ước xếp vào tầng nổi
0322123 Cá giò (cá bóp)
0322124 Cá chẽm (cá vược)
0322125 Cá song (cá mú)
0322126 Cá đối
0322127 Cá sặc rằn (cá bổi)
0322128 Cá ét
0322129 Cá vảy khác sống tầng nổi Cá heo,…
032213 Cá vảy tầng giữa
0322131 Cá trắm
0322132 Cá mè
0322133 Cá trôi
0322134 Cá rô đồng
0322135 Cá chim trắng sống ở tầng giữa và tầng đáy nhưng quy ước xếp vào tầng giữa
0322136 Cá măng sống ở tầng giữa và tầng trên nhưng quy ước xếp vào tầng giữa
0322137 Cá thác lác sống ở tầng giữa và tầng trên nhưng quy ước xếp vào tầng giữa
0322138 Cá chày
0322139 Cá vảy khác sống tầng giữa
032214 Cá vảy tầng đáy
0322141 Cá chép
0322142 Cá quả Còn gọi là cá lóc, cá sộp, cá chuối, cá tràu, cá trõn, cá đô
0322143 Cá bống tượng
0322144 Cá bống bớp
0322145 Cá dầm xanh
0322146 Cá hồi
0322147 Cá hô
0322149 Cá vảy khác sống tầng đáy Cá anh vũ, cá bống chạch, cá úc, cá nâu, cá dìa, cá hồng
032215 0322150 Cá cảnh
03222 032220 Tôm nuôi nội địa
0322201 Tôm sú
0322202 Tôm thẻ chân trắng
0322203 Tôm đất
0322204 Tôm rảo
0322205 Tôm càng xanh
0322206 Tôm tích
0322207 Tôm tít (Bề bề)
0322208 Tôm bạc đất
0322209 Tôm khác nuôi nội địa
03223 Sản phẩm thủy sản khác nuôi nội địa
032231 Giáp xác nuôi nội địa Không bao gồm tôm
0322311 Cua
0322312 Ghẹ
0322313 Rạm
0322314 Cù kì
0322319 Giáp xác khác nuôi nội địa
032232 Nhuyễn thể hai mảnh vỏ nuôi nội địa
0322321 Sò lông
0322322 Sò huyết
0322323 Nghêu
0322324 Trai ngọc
0322325 Hàu
0322326 Bào ngư
0322327 Vẹm xanh
0322328 Tu hài
0322329 Nhuyễn thể hai mảnh vỏ khác nuôi nội địa
032233 Thủy sản khác nuôi nội địa
0322331 Ếch
0322332 Ba ba
0322333 Cá sấu
0322334 Ốc hương
0322335 Lươn
0322339 Sản phẩm thủy sản khác còn lại nuôi nội địa
03224 Giống thủy sản nuôi nội địa
032241 Cá giống nuôi nội địa
0322411 Cá tra giống
0322412 Cá kèo giống
0322413 Cá hồi giống
0322414 Cá rô phi giống
0322415 Cá chép giống
0322416 Cá mú/ cá song giống
0322417 Cá trắm giống
0322418 Cá giò (bớp, bốp, bóp) giống
0322419 Cá giống khác nuôi nội địa Cà mè, cá chày,..
032242 Tôm giống nuôi nội địa
0322421 Tôm sú giống
0322422 Tôm càng xanh giống
0322423 Tôm thẻ chân trắng giống
0322424 Tôm bột giống
0322429 Tôm giống khác nuôi nội địa
032243 Thủy sản giống khác nuôi nội địa
0322431 Ếch giống
0322432 Cua đồng giống
0322433 Cá sấu giống
0322434 Ba ba giống
0322439 Giống thủy sản khác chưa được phân vào đâu nuôi nội địa
B SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG
05 Than cứng và than non
051 0510 05100 051000 Than cứng Gồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200
0510001 Than antraxit Than đá không thành khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
0510002 Than bi tum Than mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất)
0510003 Than đá (than cứng) loại khác
052 0520 05200 052000 0520000 Than non Than non còn gọi là than nâu, chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200
06 Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác
061 0610 06100 Dầu thô khai thác
061001 0610010 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thô Gồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác
061002 0610020 Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín
062 0620 06200 062000 Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng
0620001 Khí tự nhiên dạng hóa lỏng
0620002 Khí tự nhiên dạng khí
07 Quặng kim loại và tinh quặng kim loại
071 0710 07100 071000 0710000 Quặng sắt và tinh quặng sắt Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết

Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung

072 Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
0721 07210 072100 0721000 Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium, không tính phần làm giàu các loại quặng đó.
0722 Quặng kim loại khác không chứa sắt Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác và làm giàu
07221 072210 0722100 Quặng bôxít và tinh quặng bôxit Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm
07229 Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
072291 Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó
. 0722911 Quặng mangan và tinh quặng mangan Kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
0722912 Quặng đồng và tinh quặng đồng
0722913 Quặng niken và tinh quặng niken
0722914 Quặng coban và tinh quặng coban
0722915 Quặng crôm và tinh quặng crôm
0722916 Quặng vofram và tinh quặng vonfram
072292 Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó
0722921 Quặng chì và tinh quặng chì
  0722922 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
0722923 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
072293 0722930 Quặng molipden và tinh quặng molipden Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tinh quặng molipden khác
072294 Quặng titan và tinh quặng titan
0722941 Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite
0722942 Quặng rutil và tinh quặng rutil
0722943 Quặng monazite và tinh quặng monazite
0722949 Quặng titan khác và tinh quặng titan khác
072295 0722950 Quặng antimon và tinh quặng antimon
072296 Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và và tinh các loại quặng đó
0722961 Quặng zircon và tinh quặng zircon
0722962 Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi
072299 0722990 Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại
073 0730 07300 073000 Quặng kim loại quý hiếm
0730001 Quặng bạc và tinh quặng bạc
0730002 Quặng vàng và tinh quặng vàng
0730003 Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim
0730009 Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác
08 Sản phẩm khai khoáng khác
081 0810 Đá, cát, sỏi, đất sét
08101 Đá khai thác Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960
081011 Đá xây dựng và trang trí
0810111 Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông. Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên
0810112 Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông. Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng
081012 Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan
0810121 Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng
0810122 Thạch cao, thạch cao khan
081013 Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết
0810131 Đá phấn Đá phấn làm vật liệu chịu lửa
0810132 Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết Đolomit không chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394
081014 0810140 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.
08102 Cát, sỏi
081021 0810210 Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác.
081022 Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột
0810221 Sỏi, đá cuội Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt
0810222 Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí
081023 0810230 Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng
08103 Đất sét và cao lanh các loại
081031 0810310 Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung
081032 0810320 Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas. Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mulite và đất chịu lửa hay đất dinas…

Không gồm đất sét trương nở

089 Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu
0891 08910 Khoáng hóa chất và khoáng phân bón
089101 0891010 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat Bao gồm cả quặng apatit
089102 0891020 Quặng Pirit sắt chưa nung Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;

Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011

089109 Khoáng hóa chất khác
0891091 Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit
0891092 Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung
0891093 Khoáng flourit
0891094 Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên)
0891095 Khoáng có chứa kali Gồm: Khoáng Carnallite; Khoáng Sylvite
0891096 Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu
0891099 Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác khác chưa phân vào đâu
0892 08920 089200 0892000 Than bùn Chỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001
0893 08930 089300 0893000 Muối Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến.
0899 08990 Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
089901 Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác
0899011 Đá quí, đá bán quí chưa được gia công Gồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích… Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cắt đơn giản hoặc tạo hình thô
0899012 Kim cương (trừ kim cương công nghiệp) Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
0899013 Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một các đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
0899014 Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
0899015 Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt
089909 Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại
0899091 Quặng graphit tự nhiên
0899092 Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên
0899093 Bột hóa thạch silic và đất silic tương tự Gồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomite
0899094 Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxits khác tinh khiết hoặc không.
0899095 Quặng amiang
0899096 Quặng mica Gồm: Mica thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp; Bột mi ca
0899097 Quặng steatit Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cát thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột
0899098 Tràng thạch (đá bồ tát) Còn gọi là Felspar
0899099 Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;…
09 Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng
091 0910 09100 091000 0910000 Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên Gồm: Dịch vụ phục vụ thăm dò dầu khí như: lấy mẫu quặng, quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng; Dịch vụ khoan định hướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bị dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí; Dịch vụ bơm và tháo nước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí; Dịch vụ hóa lỏng và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ; Dịch vụ chữa cháy do khí ga và dầu
099 0990 09900 Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác Gồm: các dịch vụ như: Dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; dịch vụ bơm và tháo nước; dịch vụ khoan thử và đào thử
099001 0990010 Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng
099009 0990090 Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
C SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
10 Sản phẩm chế biến thực phẩm
101 1010 Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
10101 101010 1010100 Dịch vụ giết mổ gia súc, gia cầm
10102 Thịt chế biến, bảo quản
101021 Thịt động vật tươi hoặc ướp lạnh
1010211 Thịt động vật có vú tươi hoặc ướp lạnh Gồm: Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh; Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh; Thịt cừu, dê tươi hoặc ướp lạnh; Thịt ngựa, lừa, la tươi hoặc ướp lạnh; Thịt thỏ tươi hoặc ướp lạnh; Thịt lạc đà tươi hoặc ướp lạnh và thịt động vật có vú khác tươi hoặc ướp lạnh
1010212 Thịt gia cầm tươi hoặc ướp lạnh Gồm: Thịt gà tươi hoặc ướp lạnh; Thịt vịt, ngan, ngỗng tươi hoặc ướp lạnh và thịt gia cầm khác tươi hoặc ướp lạnh
1010219 Thịt của động vật khác tươi hoặc ướp lạnh Gồm: thịt rùa, baba, rắn, ếch,….tươi hoặc ướp lạnh
101022 Thịt động vật đông lạnh
1010221 Thịt động vật có vú đông lạnh Gồm: Thịt trâu, bò đông lạnh; Thịt lợn đông lạnh; Thịt cừu, dê đông lạnh; Thịt ngựa, lừa, la đông lạnh; Thịt thỏ đông lạnh; Thịt lạc đà đông lạnh và Thịt động vật có vú khác đông lạnh.
1010222 Thịt gia cầm đông lạnh Gồm: Thịt gà đông lạnh; Thịt vịt, ngan, ngỗng đông lạnh và Thịt gia cầm khác đông lạnh
1010229 Thịt của động vật khác, đông lạnh Gồm: Thịt rùa, baba, rắn, ếch,…đông lạnh
101023 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
1010231 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật có vú tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la, thỏ, lạc đà và động vật có vú khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh.
1010232 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh.
1010239 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của rùa, baba, rắn, ếch,….tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
101024 Lông, da của động vật
1010241 Lông của gia súc, gia cầm Gồm: Lông lợn, gà, vịt, ngan, ngỗng, chim và lông của gia súc, gia cầm khác.
1010242 Da sống của động vật Gồm: Da sống của loài trâu, bò, ngựa, lừa, la, cừu, lợn và da sống của động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ
101025 1010250 Mỡ sống của gia súc, gia cầm Gồm: Mỡ lợn và mỡ gia cầm, mỡ trâu, bò, cừu, dê và mỡ gia súc khác
10109 Sản phẩm từ thịt
101091 1010910 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ Gồm: Thịt trâu, bò, lợn muối, sấy khô, hun khói; Thịt và phụ phẩm dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt.
101092 1010920 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết Gồm: Giò, chả, xúc xích và các sản phẩm tương tự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết.
101093 Chế biến, bảo quản thịt và sản phẩm từ thịt khác chưa được phân vào đâu
1010931 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác
1010932 Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm
101099 Dịch vụ chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
1010991 Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt Chuẩn bị nguyên liệu cho quá trình sản xuất
1010992 Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Gia công chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
102 1020 Thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản chế biến, bảo quản
10201 Thủy sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
102011 Cá tươi, ướp lạnh
1020111 Phi lê cá và thịt cá khác tươi hoặc ướp lạnh Gồm: cá kiếm, cá răng cưa và các loại cá khác (kể cả băm hoặc không băm)
1020112 Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh
102012 Cá đông lạnh
1020121 Cá đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá) Gồm: Cá nước ngọt; cá hồi; cá tuyết; cá ngừ và cá khác đông lạnh
1020122 Phi lê cá đông lạnh
1020123 Thịt cá (đã hoặc chưa băm nhỏ), đông lạnh
1020124 Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh
102013 Thủy hải sản khác đông lạnh (trừ cá)
1020131 Tôm đông lạnh Gồm: Tôm hùm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh và tôm khác ướp lạnh, đông lạnh.
1020132 Mực đông lạnh
1020139 Thủy hải sản đông lạnh khác (trừ tôm, cá, mực) Gồm: Nghêu, sò, cua…
10202 Thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói
102021 Cá ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người
1020211 Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói
1020212 Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người
1020213 Cá khô, đã hoặc chưa ướp muối hoặc ngâm nước muối Trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ
1020214 Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá
102022 Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
1020221 Tôm sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
1020222 Mực khô, muối hoặc ngâm nước muối
1020229 Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
10203 Nước mắm, mắm đặc
102031 1020310 Mắm đặc Gồm: Thủy hải sản xay nhỏ hoặc dạng mắm đặc; Nước mắm cô đặc.
102032 1020320 Nước mắm – trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (Quy chuẩn 16° đạm)
10209 Thủy hải sản chế biến khác
102091 Thủy hải sản chế biến khác
1020911 Thủy hải sản đã được chế biến bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người
1020912 Chế biến, bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản không thích hợp làm thức ăn cho người Gồm: Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người; Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người
102092 Dịch vụ chế biến thủy hải sản
1020921 Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thủy hải sản Gia công chuẩn bị cho chế biến thủy hải sản
1020922 Dịch vụ chế biến, bảo quản thủy sản Gia công chế biến, bảo quản thủy sản
103 1030 Rau, quả chế biến
10301 103010 Nước ép từ rau quả Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men hoặc chưa pha rượu hay chất ngọt khác
1030101 Nước ép từ rau Gồm: Nước cà chua ép; Nước ép từ một số loại rau khác
1030102 Nước quả ép Gồm: Nước cam, chanh, quýt, bưởi ép; Nước nho ép (kể cả hèm nho); Nước dứa ép; Nước táo ép và nước ép từ một loại quả khác.
1030103 Nước ép hỗn hợp
10309 Rau, quả chế biến và bảo quản khác
103091 Rau, quả đông lạnh, bảo quản tạm thời và bảo quản khác
1030911 Rau, quả các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) đông lạnh Gồm: Đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ, đông lạnh; Khoai tây đông lạnh; Quả và hạt, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; Rau, quả khác (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) như rau chân vịt, ngô ngọt,…đông lạnh.
1030912 Rau, quả và hạt các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được Bảo quản bằng khí Sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác như quả anh đào, quả dâu tây, ôliu, dưa chuột, nấm, hành tây,…
1030913 Rau, quả được bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic Gồm: dưa chuột, cà chua, hành tây,….
1030919 Rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh hoặc không đông lạnh Gồm: Cà chua, nấm, khoai tây, ngô ngọt, đậu hà lan,… bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
103092 Rau, quả và hạt khô
1030921 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm Gồm: Hành, tỏi, nấm, mộc nhĩ, các loại đậu và rau khô khác (như rau muống…).
1030922 Quả và hạt khô Gồm các loại quả và hạt như: Dừa, hạt điều, hạnh nhân, quả thuộc chi cam quýt, chuối, nho và các loại quả, hạt khô khác…
1030923 Các loại hạt, lạc và các loại hạt khác, đã rang, muối hoặc chế biến sẵn Gồm: lạc rang, bơ lạc, điều,..
103093 1030930 Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quả
103094 Dịch vụ chuẩn bị và chế biến rau quả
1030941 Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quả Gia công chuẩn bị cho chế biến rau và quả
1030942 Dịch vụ chế biến rau và quả Gia công chế biến rau và quả
104 1040 Dầu, mỡ động, thực vật chế biến
10401 104010 Dầu, mỡ động vật chế biến
1040101 Dầu, mỡ động vật thô và phân đoạn của chúng Gồm: Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác; Dầu gan cá và các phân đoạn của chúng; Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá); Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển; Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin); Mỡ và dầu động vật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
1040102 Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1040103 Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật
1040104 Dịch vụ chế biến dầu và mỡ Gia công chế biến dầu và mỡ.
10402 104020 Dầu, bơ thực vật chế biến
1040201 Dầu thực vật thô Gồm: Dầu đậu nành; Dầu lạc; Dầu ô liu; Dầu hạt hướng dương; Dầu hạt bông; Dầu hạt cải; Dầu cọ; Dầu dừa; Dầu thực vật khác, dạng thô
1040202 Dầu, bơ thực vật tinh luyện Gồm: Dầu đậu nành; Dầu lạc; Dầu ô liu; Dầu hướng dương; Dầu hạt bông; Dầu hạt cải; Dầu cọ; Dầu dừa; Dầu, bơ thực vật khác, dạng tinh luyện
1040203 Dầu thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hóa, este hóa nhưng chưa chế biến thêm Đã hoặc chưa tinh chế
1040204 Margarin và bơ tương tự có thể ăn được
1040205 Chế phẩm và phụ phẩm chế biến thô từ dầu thực vật Gồm: Xơ dính hạt bông; Khô dầu và phế liệu rắn khác thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu nành (đậu tương), dầu lạc và các loại khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên; Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt
1040206 Chế phẩm và phụ phẩm chế biến tinh từ dầu thực vật Gồm: Sáp thực vật; Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp thực vật
1040207 Dịch vụ chế biến dầu và bơ thực vật Gia công chế biến dầu và bơ thực vật
105 1050 10500 Sữa và các sản phẩm từ sữa
105001 Sữa
1050011 Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác Gồm: Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo không quá 6% tính theo trọng lượng; Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng
1050012 Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc thể rắn khác
1050013 Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa Gồm: Bơ; Chất phết bơ sữa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo từ 39% trở lên nhưng không quá 80% tính theo trọng lượng; Chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa
1050014 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát
1050019 Các sản phẩm sữa khác Gồm: Sữa hoặc kem cô đặc có hoặc không có đường khác (trừ thể rắn) như sữa đặc có đường hoặc không đường; Sữa chua, sữa và kem lên men hoặc axit hóa Gồm: buttermilk, váng sữa, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao; Casein; Whey hay còn gọi là nhũ thanh sữa, là phần chất lỏng còn lại sau khi đông tụ và ép sữa. Dịch whey là sản phẩm còn lại của quá trình sản xuất bơ, casein,….; Lactoza và xirô lactoza và các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu
105002 1050020 Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Gia công chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
105003 Kem lạnh (ice – cream) và các sản phẩm tương tự khác có hoặc không chứa ca cao
1050031 Kem lạnh (ice – cream) và các sản phẩm tương tự khác Có hoặc không chứa ca cao
1050032 Dịch vụ chế biến kem Gia công chế biến kem
106 Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô
1061 Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô
10611 106110 1061100 Gạo xay xát Gồm: Gạo lứt; Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ; Tấm.
10612 106120 Sản phẩm từ bột thô
1061201 Bột ngũ cốc và rau; hỗn hợp bột ngũ cốc và rau Gồm: Bột mì hoặc bột meslin; Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin; Bột, bột mịn và bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ; Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh như bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược và các sản phẩm tương tự
1061202 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên
1061203 Sản phẩm ngũ cốc khác Gồm: Ngũ cốc được chế biến theo cách khác như xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền; Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc như mảnh ngô chế biến từ bột ngô; ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt, mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1061204 Cám, tấm và các chất khác còn lại từ chế biến ngũ cốc Ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu
1061205 Dịch vụ xay xát và sản xuất bột thô Gia công xay xát và sản xuất bột thô
1062 10620 Tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
106201 Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác
1062011 Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác Gồm: Tinh bột lúa mì; Tinh bột ngô; Tinh bột khoai tây; Tinh bột sắn, bột dong riềng; Tinh bột khác; I-nu-lin; Gluten lúa mì; Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác như tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa; các loại keo có thành phần chính là tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
1062012 Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự
1062013 Glucoza và xiro glucoza, fructoza và xiro fructoza, đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâu
106202 1062020 Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự
106203 1062030 Dịch vụ chế biến tinh bột Gia công chế biến tinh bột
107 Thực phẩm khác
1071 10710 Bánh làm từ bột
107101 Bánh mỳ, bánh tươi
1071011 Bánh mỳ Gồm: Bánh mỳ giòn; Bánh các loại tương tự như bánh bít cốt, bánh mỳ nướng,…
1071012 Bánh tươi (như: bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm…)
1071013 Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươi Gia công làm bánh mỳ và bánh tươi
107102 Bánh làm từ bột bảo quản được
1071021 Bánh quy, bánh xốp Gồm: Bánh quy; Bánh quế và bánh kem xốp
1071022 Bánh snack
1071023 Bánh làm từ bột khác bảo quản được
1071024 Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản được Gia công chế biến bánh từ bột bảo quản được
1072 10720 Đường
107201 Đường thô và đường tinh luyện, đường mật
1072011 Đường thô Đường bánh và đường thùng
1072012 Đường tinh luyện
1072013 Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu
107202 1072020 Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường)
107203 1072030 Dịch vụ sản xuất đường Gia công sản xuất đường
1073 10730 Ca cao mềm, sôcôla và bánh kẹo
107301 1073010 Ca cao mềm, bơ ca cao, bột ca cao Gồm: Ca cao mềm; Bơ ca cao; Bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; Bột ca cao có đường hoặc chất ngọt khác
107302 Sô cô la và bánh kẹo
1073021 Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường)
1073022 Bánh kẹo có đường (gồm cả sô cô la trắng), không chứa ca cao Gồm: Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường; Kẹo cứng, kẹo mềm; Hoa quả, hạt cây và các bộ phận của cây tẩm đường; Thạch và bánh, kẹo có đường khác.
107303 1073030 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khác
107304 1073040 Dịch vụ sản xuất ca cao mềm, sô cô la, kẹo Gia công sản xuất ca cao mềm, sô cô la và kẹo
1074 10740 Mỳ ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
107401 1074010 Mỳ từ bột mỳ sống Gồm: Mỳ thanh, mỳ ống, mỳ xoắn; Mỳ cuộn
107402 Mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự
1074021 Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền
1074022 Bún, bánh phở tươi
1074023 Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại)
107403 1074030 Dịch vụ chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự Gia công chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự
1075 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn
10751 Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn từ thịt
107511 1075110 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt
107512 1075120 Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt
10752 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản
107521 1075210 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản Gồm: Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ cá, tôm và thủy sản khác
107522 1075220 Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản
10759 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác
107591 1075910 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác Gồm: Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ rau; từ bột nhào như spaghetti, macaroni, mì sợi, mì dẹt,…; từ ngũ cốc và món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác Gồm: cả bánh pizza đông lạnh; chuẩn bị món ăn (chưa hoàn chỉnh).
107592 1075920 Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác Gia công chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 10760 107600 Chè và các sản phẩm tương tự chè
1076001 Chè (trà) Gồm: Chè (trà) nguyên chất (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen); Chè (trà) túi lọc
1076002 Các sản phẩm tương tự chè (trà) (như: các loại chè (trà) thảo dược, chè dây, chè đắng, atiso…) Gồm: Chè (trà) nguyên chất; Chè (trà) túi lọc. Trừ chè (trà) xanh, chè (trà) đen
1076003 Dịch vụ chế biến chè Gia công chế biến chè
1077 10770 107700 Cà phê
1077001 Cà phê rang nguyên hạt
1077002 Cà phê bột Gồm: Cà phê bột các loại (gồm cả cà phê hương liệu); cà phê đen hòa tan; cà phê hỗn hợp hòa tan (chứa cà phê, đường, sữa,…)
1077003 Dịch vụ chế biến cà phê Gia công chế biến cà phê
1079 10790 Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
107901 Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1079011 Thực phẩm đồng nhất Gồm các chế phẩm đồng nhất như: chế phẩm đồng nhất từ thịt, sữa, tinh bột, rau, quả và hạt… đã được đồng nhất mịn, phù hợp làm thức ăn cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng
1079012 Gia vị và chất thơm đã chế biến Gồm: Hạt tiêu, ớt, Hạt mùi, Hạt hoa hồi, Quế, Gừng, Nghệ đã xay hoặc nghiền và Gia vị, chất thơm khác, đã chế biến
1079013 Mỳ chính
1079014 Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muối xay, bột canh, bột gia vị…)
1079015 Nước xốt và các chế phẩm làm nước sốt; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến Gồm: Nước xốt đậu tương; Tương ớt; Bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến và nước xốt khác
1079016 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic
1079017 Chất chiết xuất và nước ép của thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
1079018 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm Thực phẩm chức năng
1079019 Thực phẩm chay, thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Gồm: Cơm dừa; Thực phẩm chay; Men bia; Men rượu; Cơm cháy; Đậu phụ; váng đậu và các loại thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
107902 1079020 Dịch vụ chế biến thực phẩm còn lại Gia công chế biến thực phẩm còn lại
108 1080 10800 Thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
108001 1080010 Thức ăn cho gia súc
108002 1080020 Thức ăn cho gia cầm
108003 1080030 Thức ăn cho thủy sản
108004 1080040 Thức ăn cho vật nuôi làm cảnh
108005 1080050 Dịch vụ chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản Gia công chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
11 110 Đồ uống
1101 11010 110100 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1101001 Rượu mạnh Gồm: Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho; Rượu Whisky; Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía; Rượu Gin và rượu cối; Rượu Vodka và rượu Cô nhắc; Rượu mùi và rượu bổ; Rượu trắng có độ cồn từ 25 độ trở lên và Rượu khác.
1101002 Dịch vụ sản xuất rượu mạnh Gia công sản xuất rượu mạnh
1102 11020 110200 Rượu vang
1102001 Rượu vang từ quả tươi
1102002 Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất)
1102003 Rượu không cồn và có độ cồn thấp
1102004 Sâm panh, vang nổ
1102005 Dịch vụ sản xuất rượu vang Gia công sản xuất rượu vang
1103 11030 110300 Bia và mạch nha ủ men bia
1103001 Bia các loại Gồm: Bia hơi; Bia tươi; Bia đóng chai; Bia đóng lon
1103002 Mạch nha ủ men bia (Malt)
1103003 Dịch vụ sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Malt) Gia công sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Đồ uống không cồn, nước khoáng
11041 110410 Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
1104101 Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai Gồm: Nước khoáng có ga; Nước khoáng không có ga và nước tinh khiết.
1104102 Dịch vụ sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
11042 110420 Đồ uống không cồn
1104201 Đồ uống không cồn Gồm: Nước ngọt (cocacola, 7 up, …); Nước có vị hoa quả (cam, nước yến và nước bổ dưỡng khác, bia không cồn.
1104202 Dịch vụ sản xuất đồ uống không cồn
12 120 1200 Sản phẩm thuốc lá
12001 120010 Sợi thuốc lá: thuốc đá điếu
1200101 Sợi thuốc lá Là nguyên liệu được chế biến từ lá thuốc lá sau khi đã qua công đoạn thái thành sợi và được dùng để sản xuất sản phẩm thuốc lá
1200102 Thuốc lá điếu Gồm: Thuốc lá có đầu lọc; Thuốc lá không có đầu lọc
1200109 Dịch vụ sản xuất sợi thuốc lá; thuốc lá điếu
12009 120090 Thuốc hút khác
1200901 Xì gà
1200902 Thuốc lá sợi Là sản phẩm thuốc lá được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu thuốc lá và được chế biến dưới dạng sợi thuốc lá dùng để hút tẩu, cuốn điếu để hút, nhai
1200903 Lá thuốc lá đã chế biến
1200904 Thuốc lá tấm Thuốc lá thuần nhất hoặc hoàn nguyên (đã được đóng gói để bán lẻ; sử dụng nguyên liệu thay thế lá thuốc lá; thuốc lá bột để hít, ngậm; dạng nhai và dạng ngậm;…)
1200909 Dịch vụ sản xuất thuốc hút khác
13 Sản phẩm dệt
131 Sợi, vải dệt thoi sản phẩm dệt hoàn thiện
1311 13110 Sợi
131101 Nguyên liệu sợi
1311011 Tơ tằm thô (chưa xe)
1311012 Lông động vật đã được tẩy nhờn hoặc các bon hóa Gồm: Lông cừu đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hóa, chưa được chải thô hoặc chải kỹ; Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn; Lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ
1311013 Xơ thực vật Gồm: Xơ bông; đay: gai; lanh; dừa và xơ thực vật khác (như các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác)
1311014 Xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi Gồm: Xơ staple tổng hợp đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi; Xơ staple tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
131102 Sợi tự nhiên
1311021 Sợi xe từ sợi tơ tằm Gồm sợi kéo từ tơ tằm thô và phế liệu tơ tằm
1311022 Sợi xe từ lông động vật Gồm: Sợi len lông cừu và Sợi lông động vật khác
1311023 Sợi xe từ xơ thực vật: bông, đay, lanh, dừa… Gồm: Sợi bông (trừ chỉ may từ bông), đay, gai, lanh, dừa và sợi xe từ xơ thực vật khác (như Sợi xe từ các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác)
1311024 Chỉ may từ nguyên liệu tự nhiên Gồm: Chỉ may từ bông và từ nguyên liệu tự nhiên khác như đay, gai,…
131103 Sợi nhân tạo có nguồn gốc từ tự nhiên (động, thực vật)
1311031 Chỉ may làm từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo có nguồn gốc tự nhiên Gồm: Chỉ may làm từ sợi filament tổng hợp hoặc tái tạo; Chỉ may làm từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo
1311032 Sợi filament tổng hợp và tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp Gồm: Sợi filament tổng hợp. dạng sợi xe hoặc sợi cáp: Sợi filament tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp

Trừ chỉ may từ làm từ sợi filament nhân tạo (thuộc mã 1311031), sợi filament có độ bền cao, sợi filament dạng sợi đơn (thuộc ngành 2030)

1311033 Sợi từ xơ staple Gồm: Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%; Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%

Loại trừ chỉ may từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo

131104 Dịch vụ sản xuất sợi và nguyên liệu sợi
1311041 Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi Gồm: Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tự nhiên; Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tổng hợp hoặc tái tạo
1311042 Dịch vụ sản xuất sợi Gồm: Dịch vụ sản xuất sợi tự nhiên; Dịch vụ sản xuất sợi tổng hợp hoặc tái tạo
1312 13120 Vải dệt thoi
131201 Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên
1312011 Vải dệt thoi từ sợi tơ tằm Gồm: vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm (kể cả tơ vụn) hoặc các loại vải dệt thoi khác có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm (trừ tơ vụn)
1312012 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật Gồm: Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu và sợi lông động vật khác.
1312013 Vải dệt thoi từ sợi bông Gồm: Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên; Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông dưới 85% và vải dệt thoi khác từ sợi bông
1312014 Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên khác (trừ sợi bông) Gồm: Vải dệt thoi từ sợi đay, gai (xơ gai dầu), lanh, dừa, vải dệt thoi từ các sợi dệt gốc thực vật khác như xơ libe, xơ chuối abaca, xơ gai ramie…, vải dệt thoi từ sợi giấy
131202 1312020 Vải dệt thoi từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo Gồm: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp; sợi filament tái tạo; sợi staple tổng hợp; sợi staple tái tạo
131203 1312030 Vải đặc biệt Gồm: Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ bông, từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo và từ các nguyên liệu dệt khác (trừ khăn tay terry và vải hẹp); Vải khăn lông (gồm vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp ; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng (trừ thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện)); Vải dệt thoi từ sợi thủy tinh.
1313 13130 131300 Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt
1313001 Dịch vụ tẩy sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc) Gồm: Dịch vụ tẩy, sấy khô sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc)
1313002 Dịch vụ in trên hàng dệt và may mặc Loại trừ: vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219)
1313003 Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt khác Gồm: xếp nếp và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt, chống thấm, phủ, tráng cao su hoặc ngâm tẩm hàng may mặc. Loại trừ: vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219)
139 Sản phẩm dệt khác
1391 13910 Vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
139101 Vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1391011 Vải len dệt kim, đan, móc
1391012 Vải dệt kim, đan, móc khác
139102 1391020 Dịch vụ sản xuất vải len dệt kim, đan, móc
1392 13920 Sản phẩm dệt sẵn (trừ trang phục)
139201 Sản phẩm dệt sẵn dùng cho gia đình
1392011 Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện) Gồm cả: Vỏ chăn để sản xuất chăn điện
1392012 Vỏ ga, vỏ gối, ga trải giường
1392013 Màn (mùng) Gồm: Màn bằng vải tuyn và vải khác
1392014 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
1392015 Khăn trải bàn
1392016 Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp
1392019 Các sản phẩm dệt trang trí nội thất khác Gồm các bộ khăn phủ giường; thảm trang trí dệt thủ công, trang trí thêu tay: bộ vải dệt thoi và chỉ dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu hoặc các sản phẩm tương tự
139202 Sản phẩm dệt sẵn khác
1392021 Bao và túi dùng để đóng, gói hàng Gồm: Bao và túi dùng để đóng, gói hàng từ bông, đay, nguyên liệu dệt nhân tạo và nguyên liệu dệt khác như gai dầu, xơ dừa, xơ libe dệt khác…
1392022 Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; lều; buồm cho tàu thuyền và cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
1392023 Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng
1392024 Các loại mền chăn, các loại chăn nhồi lông, các loại nệm, đệm, nệm ghế, nệm gối, túi ngủ và loại tương tự có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu nhựa hoặc bằng cao su hoặc bằng chất dẻo xốp
1392029 Các hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may Gồm khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi..; áo cứu sinh và đai cứu sinh; tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác: khẩu trang phẫu thuật; các loại đai an toàn; dây buộc cho giày, ủng, áo nịt ngực: quạt và màn che kéo bằng tay.
139203 1392030 Dịch vụ sản xuất hàng dệt, trừ quần áo
1393 13930 Sản xuất thảm, chăn, đệm
139301 1393010 Thảm Gồm: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt nút Gồm: thảm dệt từ lông cừu, lông động vật loại mịn, từ bông, từ xơ, đay….; Thảm và các loại vòng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không trần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn và các loại thảm dệt thủ công tương tự; Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng; Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn; Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác. Loại trừ: các loại thảm không phải dệt, tết bện, thảm nhựa, cao su…
139302 1393020 Dịch vụ sản xuất thảm Gia công sản xuất thảm
1394 13940 Các loại dây bện và lưới
139401 Dây thừng, chão, dây bện, dây cáp và lưới
1394011 Dây thừng, chão, dây bện và dây cáp Loại trừ: Dây kim loại đã được phân vào nhóm 2599.
1394012 Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bện Gồm: Lưới đánh cá và lưới khác.

Loại trừ: Lưới tóc đã được phân vào nhóm 14100.

139409 1394090 Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới Gia công sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới.
1399 13990 Sản phẩm hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
139901 1399010 Vải tuyn, vải dệt khổ hẹp, vải trang trí, đăng ten, ren, hàng thêu, nhãn, phù hiệu Gồm: Vải tuyn; Vải dệt khổ hẹp; Vải trang trí, đăng ten, ren; Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu và nhãn, phù hiệu không thêu
139902 1399020 Phớt, nỉ và các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp
139903 Đồ dệt may khác
1399031 Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó Gồm: Mền xơ được dệt từ bông, xơ nhân tạo, xơ vụn và bụi xơ và kết xơ….., đầu lọc thuốc lá, băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót trẻ sơ sinh được làm bằng vật liệu dệt.
1399032 Chỉ cao su, sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt
1399033 Sợi trộn kim loại có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại
1399034 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi trộn kim loại
1399035 Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng, sợi sơ nin (kể cả sơ nin xù) Loại trừ: Sợi trộn kim loại và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa
1399036 Vải mành dùng làm lốp Từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo viscose
1399037 Vải dệt được tráng, phủ, hồ, ngâm tẩm Gồm: Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt; đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ; Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic; Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc các loại tương tự.
1399038 Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim; ống dẫn dệt mềm hoặc có vỏ cứng, băng tải, băng truyền và các mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật
1399039 Sản phẩm may chần thành từng miếng chưa được phân vào đâu Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc. Gồm: một hay nhiều lớp vật liệu kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác
139904 1399040 Dịch vụ sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Gia công sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
14 Sản phẩm trang phục
141 1410 14100 Sản phẩm may trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
141001 Trang phục bằng da hoặc da tổng hợp
1410011 Quần áo da thuộc hoặc da tổng hợp
1410012 Dịch vụ sản xuất quần áo da Gia công sản xuất quần áo da
141002 1410020 Quần áo nghề nghiệp và bảo hộ lao động Gồm: cả bộ đồ thợ lặn
141003 1410030 Áo khoác và áo jacket Gồm: áo khoác và áo jacket người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc
141004 1410040 Quần áo mặc thường (quần, áo, áo dài, váy liền, chân váy. Trừ áo phông; quần áo lót) Gồm: Quần áo mặc thường (quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy) người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc. Loại trừ: áo phông, quần áo lót người lớn, trẻ em.
141005 1410050 Bộ comple Không phân biệt người lớn, trẻ em
141006 1410060 Quần, áo lót; áo ngủ, váy ngủ, pijama; áo phông (T-shirt); áo may ô và các loại quần; áo lót khác Gồm: cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc, trừ xu chiêng, corset
141007 Trang phục chuyên dụng và phụ kiện của trang phục
1410071 Trang phục thể thao Gồm: Bộ quần áo trượt tuyết; Bộ quần áo bơi và Bộ quần áo thể thao khác Gồm: cả quần, áo đấu kiếm, đấu vật
1410072 Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh Gồm: cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc
1410073 Trang phục lễ hội Quần áo lễ hội, quần áo cô dâu, trang phục hành hương, áo choàng dùng cho cầu nguyện….
1410074 Phụ kiện trang phục Gồm: Khăn tay, khăn quàng cổ, khăn choàng, mạng che mặt, nơ, cà vạt Gồm: cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc: Găng tay, găng tay hở ngón, găng tay bao Gồm: cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc: Găng tay da trừ găng tay da thể thao thuộc ngành 3230; Thắt lưng da: Phụ kiện may mặc làm sẵn khác, các chi tiết của quần áo hoặc phụ kiện làm may sẵn Gồm: phụ kiện khác bằng da và không dệt kim hoặc đan móc: Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng Gồm: loại được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
1410075 Mũ, các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng Gồm: Thân mũ; Mũ và các bộ phận khác của mũ Loại trừ: Mũ cao su, mũ nhựa, mũ bảo hiểm và mũ amiăng
142 1420 14200 Sản phẩm từ da lông thú
142001 Sản phẩm từ da lông thú
1420011 Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú
1420012 Da lông thú nhân tạo và sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
142002 1420020 Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú
143 1430 14300 Trang phục dệt kim, đan móc
143001 Trang phục dệt kim, đan móc
1430011 Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc
1430012 Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc
143002 1430020 Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan móc Gia công sản xuất trang phục dệt kim, đan móc.
15 Da và các sản phẩm có liên quan
151 Da thuộc, sơ chế; sản phẩm vali, túi sách, yên đệm; da lông thú sơ chế và nhuộm
1511 15110 Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm
151101 Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm
1511011 Da thuộc dầu, da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ Da lông thú đã thuộc hoặc sơ thuộc (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối
1511012 Da thuộc không có lông
1511013 Da lông thú sơ chế
1511014 Da thuộc tổng hợp
151102 1511020 Dịch vụ sản xuất thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú Gia công sản xuất thuộc, sơ chế da: sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 15120 Va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm
151201 Va ly, túi xách và các loại tương tự
1512011 Va ly
1512012 Túi xách, cặp xách, ba lô, ví
1512013 Các sản phẩm tương tự túi xách Gồm: Túi đựng bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu, bộ đồ làm sạch giày, dép hoặc quần áo…
151202 1512020 Dây đeo đồng hồ trừ dây bằng kim loại
151203 1512030 Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp Ví dụ: Dây buộc giầy, tấm lót, dây đai an toàn, dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức …
151204 1512040 Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳ Ví dụ: Dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự);
151205 1512050 Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm Gia công sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm
152 1520 15200 Giày, dép
152001 1520010 Giày, dép thường Gồm: Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hay plastic; Giày, dép có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic trừ giày dép không thấm nước; Giày, dép có mũ bằng da và có đế ngoài bằng nguyên vật liệu khác; Giày dép có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài.

Loại trừ: Giày, dép có mũi ngoài bằng kim loại bảo vệ; giày dép thể thao và giày dép có nhiều đặc tính đặc biệt khác nhau

152002 1520020 Giày, dép thể thao Gồm: Giày, dép thể thao có đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic; Giày, dép thể thao có mũ bằng da và có đế ngoài
152003 1520030 Giày, dép khác Gồm: Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ; Giày, dép khác chưa được phân vào đâu
152004 1520040 Các bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt, xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng Các bộ phận của giày, dép bằng gỗ ở ngành 1629, bằng nhựa ở ngành 2220, bằng cao su ở ngành 2219
152005 1520050 Dịch vụ sản xuất giày, dép Gia công sản xuất giày, dép
16 Sản phẩm chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
161 1610 Gỗ được cưa, xẻ và bào
16101 Gỗ được cưa, xẻ và bào
161011 1610110 Gỗ đã cưa hoặc xẻ, lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm), gỗ xẻ tà vẹt
161012 Gỗ được tạo dáng liên tục, dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt; sợi gỗ, bột gỗ; vỏ bào, dăm gỗ
1610121 Gỗ được soi tiện
1610122 Sợi gỗ, bột gỗ
1610123 Vỏ bào, dăm gỗ
161013 1610130 Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ Gia công sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ
16102 Bảo quản gỗ
161021 Gỗ cây, gỗ xẻ đã được xử lý; tà vẹt (thanh ngang) đường xe lửa hoặc xe điện gỗ, không thấm hoặc được xử lý cách khác
1610211 Gỗ cây đã được xử lý, bảo quản Gồm: Xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác
1610212 Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt)
1610213 Tà vẹt đã được ngâm tẩm
161022 1610220 Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ Gia công xử lý, bảo quản gỗ
162 Sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
1621 16210 Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác
162101 Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác
1621011 Gỗ dán
1621012 Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm)
1621013 Gỗ đã được làm tăng độ rắn
1621014 Ván ép từ gỗ và các vật liệu tương tự Gồm: ván ép từ sợi gỗ, bột gỗ, dăm gỗ …
162102 1621020 Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Gia công sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 16220 Đồ gỗ xây dựng
162201 Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng (trừ các nhà được làm sẵn)
1622011 Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ
1622012 Khuôn cửa bằng gỗ
1622013 Gỗ ốp, lát; ván lợp Gồm: Gỗ ốp, lát tự nhiên; Gỗ ốp, lát công nghiệp và ván lợp.
1622014 Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ; rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ
1622015 Tay vịn cầu thang
1622019 Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu
162202 1622020 Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ Nhà lắp ghép
162203 1622030 Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác Gia công sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác
1623 16230 Sản phẩm bao bì bằng gỗ
162301 1623010 Bao bì bằng gỗ Gồm: Quan tài (hòm); Thùng gỗ (thùng tô nô, thùng hình trống, hình trụ,…) > 100 lít; Hòm gỗ (< 100 lít); Giá/kệ kê hàng, để hàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ
162302 1623020 Dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗ Gia công sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
16291 Sản phẩm khác từ gỗ
162911 1629110 Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗ
162912 1629120 Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗ
162913 1629130 Đồ gỗ để trên bàn và các đồ dùng trong bếp bằng gỗ Gồm: Đũa, thìa, dĩa, bát, đĩa, bộ ấm trà, khay trà, thớt, chày cối, muỗng xẻng (dùng nấu ăn) bằng gỗ và vật dụng khác bằng gỗ dùng trên bàn và trong bếp như: hộp tăm, lọ đựng đũa…
162914 1629140 Tượng gỗ
162915 1629150 Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tự Bao gồm cả viên gỗ
162919 1629190 Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu
16292 Sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), rơm, rạ và vật liệu tết bện
162921 Sản phẩm bằng lie, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1629211 Lie Gồm: Lie đã được đẽo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kết hạt; rác từ lie và sản phẩm từ lie
1629212 Sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Gồm: Mành tre, mành trúc, cót mộc, cót ép, chiếu trúc, chiếu tre, sản phẩm mây, tre đan các loại, tăm các loại, tăm hương (tăm nhang) và các sản phẩm bằng vật liệu tết bện khác (như chiếu cói…)
162922 1629220 Dịch vụ sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác Gia công sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác
17 170 Giấy và sản phẩm từ giấy
1701 17010 Bột giấy, giấy và bìa
170101 1701010 Bột giấy Gồm: Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan; Bột giấy hóa học từ gỗ, trừ loại hòa tan và Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulô khác.
170102 1701020 Giấy và bìa Gồm: Giấy in báo; Giấy và bìa sản xuất bằng phương pháp thủ công; Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn loát khác; giấy làm thẻ card và giấy làm băng đục lỗ; Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy kếp, giấy duplex,…khổ lớn).
170103 1701030 Dịch vụ sản xuất bột giấy, giấy và bìa Gia công sản xuất bột giấy, giấy và bìa gồm cả xén kẻ giấy
1702 Giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
17021 170210 Bao bì bằng giấy, bìa (trừ giấy nhăn, bìa nhăn)
1702101 Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)
1702102 Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn)
17022 Giấy nhăn và bìa nhăn
170221 Giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy nhăn và bìa nhăn
1702211 Giấy và bìa nhăn
1702212 Bao bì và túi bằng giấy nhăn và bìa nhăn
1702213 Hộp và thùng bằng giấy nhăn và bìa nhăn
170222 1702220 Dịch vụ sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn Gia công sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn
1709 17090 Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
170901 1709010 Giấy vệ sinh; khăn giấy; tã và các sản phẩm giấy tương tự Gồm: Giấy vệ sinh; Khăn lau tay, lau mặt bằng giấy lụa; Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy; Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự
170902 Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1709021 Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy Gồm: Giấy dán tường; Tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy; Tấm phủ tường tương tự bằng giấy
1709029 Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Trừ giấy dán tường) Gồm: Nhãn hiệu bằng giấy hoặc bìa; Hộp, tấm và miếng lọc bằng bột giấy; Phụ kiện trang trí và phụ kiện may mặc; Giấy cuốn thuốc lá; Sổ sách, vở, giấy thếp; Phong bì, bưu thiếp các loại; Giấy copy (giấy ram); Giấy làm vàng mã và Sản phẩm khác bằng giấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu
170903 1709030 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu Gia công sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu
18 Dịch vụ in, sao chép bản ghi các loại
181 Dịch vụ in ấn và dịch vụ liên quan đến in
1811 18110 181100 Dịch vụ in ấn Gồm: trang in typo, trang in offset, in lưới, in lụa…
1811001 Dịch vụ in các loại sách báo Gồm: Dịch vụ in báo và Dịch vụ in sách
1811009 Dịch vụ in khác Gồm cả các loại lịch blog, lịch tờ, lịch lò xo, biểu mẫu
1812 18120 181200 1812000 Dịch vụ liên quan đến in Gồm: Dịch vụ in thử; Dịch vụ sắp chữ in (khuôn in) hoặc trục lăn và các phương tiện truyền thông đại chúng dùng trong in; Dịch vụ phụ thuộc liên quan đến in; Dịch vụ đóng sách và các dịch vụ liên quan
182 1820 18200 182000 Dịch vụ sao chép bản ghi các loại
1820001 Dịch vụ sao chép băng Gồm: Dịch vụ sao chép băng đĩa và băng video
1820002 Dịch vụ sao chép phần mềm
19 Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
191 1910 19100 Than cốc
191001 1910010 Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá Gồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cốc luyện từ than non hay than bùn; Gas cốc và Muội bình chưng than đá
191002 1910020 Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác
191003 1910030 Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc Gia công sản xuất sản phẩm than cốc
192 1920 19200 Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ
192001 1920010 Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá Gồm: Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn.
192002 Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn
1920021 Dầu nhẹ và các chế phẩm Gồm: Xăng động cơ; Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chế phẩm khác
1920022 Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn khác Gồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác
1920023 Dầu thải Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã polyclo hóa hoặc biphenyl đã polyclo hóa
192003 Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)
1920031 Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG) Gồm: Propan đã được hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); Khí khô thương phẩm.
1920032 Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên
192004 Các sản phẩm từ dầu mỏ khác
1920041 Vazơlin, sáp parafin, sáp dầu mỏ và sáp khác
1920042 Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ
192005 1920050 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế Gia công sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế
20 Hóa chất và sản phẩm hóa chất
201 Hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2011 Hóa chất cơ bản
20111 Khí công nghiệp
201111 2011110 Hyđrô, agon, khí hiếm, nitơ và ôxy Gồm: Hydro, Agon, Nitơ, ôxy và Khí hiếm khác
201112 2011120 Cacbon điôxit và hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim
201113 2011130 Khí lỏng và khí nén Gồm: Khí Axêtylen; Khí Cacbonic công nghiệp 99% (CO2); Clo lỏng và Khí lỏng và khí nén khác
201114 2011140 Dịch vụ sản xuất khí công nghiệp Gia công sản xuất khí công nghiệp
20112 Chất nhuộm và chất màu
201121 2011210 Kẽm ôxít; kẽm perôxít; Titan ôxít
201122 2011220 Crôm, mangan, chì, đồng ôxit và hyđrôxít Gồm: Crôm ôxít và hyđrôxít; Magan ôxít; Chì ôxít; chì đỏ và chì da cam; Đồng ôxít và hyđrôxít
201123 2011230 Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác Gồm: Liti ô xít và hyđrôxít; Hyđrôxít và ôxít vanađi; Hyđrôxít và ôxít niken; Germani ôxít và zircon điôxít; Hyđrôxít và ôxít molipđen; Antimoan ôxít; ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác chưa phân vào đâu
201124 2011240 Chất màu hữu cơ tổng hợp và chế phẩm; sản phẩm hữu cơ tổng hợp; chất nhuộm màu và chế phẩm Sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như chất phát quang
201125 2011250 Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các dẫn xuất; Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩm
201126 2011260 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da; chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da
201127 2011270 Chất màu chưa phân loại; sản phẩm vô cơ được sử dụng như chất phát quang Là thuốc màu và các chế phẩm từ điôxít titan, chế phẩm từ hợp chất crôm; litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua,…
201128 2011280 Dịch vụ sản xuất chất nhuộm và chất màu Gia công sản xuất chất nhuộm và chất màu
20113 Hóa chất vô cơ cơ bản khác
201131 Urani, Pluton, Thori và các hợp chất của nó
2011311 Urani đã làm giàu, Pluton và các hợp chất của nó
2011312 Urani đã được làm nghèo, Thori và các hợp chất của nó
2011313 Urani tự nhiên và các hợp chất của nó: hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên
201132 Á kim, kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngân
2011321 Á kim Gồm: Borron, tellurium; Silic; Asen và các á kim khác như Gemani, Antimoan, Poloni
2011322 Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngân Gồm: Natri; Canxi; Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ khác; Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau và thủy ngân.
201133 Axit vô cơ và các hợp chất vô cơ có chứa oxy của các phi kim loại
2011331 Axit vô cơ của các phi kim loại Gồm: Clorua hyđrô (axit hyđrô cloric); axít closunfuric; Axít sunfuric, axít sunfuric bốc khói (oleum); Axít nitric (HNO3 -nồng độ chuẩn 72%), axit sunfonitric; Disphosphorus pentaoxit, axit phophoric, axit poliphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Axit boric và axit vô cơ khác như: Hyđrô florua (axít hyđrôfuoric), axit asenic và các axít vô cơ khác.
2011332 Silíc điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác. Gồm: Silíc điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác và phốt pho vàng
201134 2011340 Hợp chất halogen hoặc hợp chất sunfua của phi kim loại Gồm: Halogenua và ôxit halogenua của phi kim loại; Sunfua của phi kim loại; phospho trisunfua thương phẩm
201135 2011350 Xianua, oxit xianua và xianua phức; phunminat, xianat và thio xianat; silicat; borat, peborat Gồm: Xianua, oxit xianua và xianua phức; Phunminat, xianat và thio xianat; Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm; Borat, peborat
201136 2011360 Natri hydroxit: kali hydroxit: natri peroxit hoặc kali peroxit.
201137 2011370 Magie hydroxit và magie peroxit: oxit, hyđroxit và peroxil, của stronti hoặc bari; nhôm hydroxit; Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
201138 Hóa chất vô cơ cơ bản loại khác
2011381 Các nguyên tố phóng xạ và các chất đồng vị và các hợp chất khác; hợp kim, các chất tán xạ, sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố phóng xạ trên, các chất đồng vị hoặc hợp chất; các chất thải phóng xạ Gồm: Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ; Hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu
2011382 Nước nặng, chất đồng vị và các hợp chất chưa phân vào đâu
2011383 Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urê Dạng lỏng hoặc dạng rắn…
2011384 Phốt phua, các bua, hyđrua, nitrua, azit, silicua và borua Gồm: Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phốt phua sắt; Các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Hyđrua, nitrua, azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 20110542
2011385 Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
2011386 Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạ Còn gọi là Bộ phận chứa nhiên liệu (Cartridges), không bị bức xạ
2011387 Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo)
2011388 Pirit sắt đã nung
201139 2011390 Dịch vụ sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khác Gia công sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khác
20114 Hóa chất hữu cơ cơ bản khác
201141 Các axít béo cacbonxilic đơn chất trong công nghiệp; axit cacbonxilic và các dẫn xuất của chúng; các hợp chất hữu cơ với các chức nitơ
2011411 Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp, dầu axit từ quá trình tinh lọc Gồm: Axit stearic; Axit oleic; Axit béo dầu nhựa thông; Dầu axít từ quá trình tinh lọc và Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp khác
2011412 Axit carboxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất Gồm: Axit fomic, muối và este của nó; Axit axetic, muối và este của nó, alhydric axetic và Axit carbonxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất khác
2011413 Axit cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron và các chất dẫn xuất Gồm: Axit acrylic, este và muối của nó; Axit metacrylic, este và muối của nó; Axít ôlêic, axit linoleic, muối và este của nó và Cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và các chất dẫn xuất
2011414 Axit cacbonxilic và axit poly cacbonxilic thơm thêm chức ôxy và các dẫn xuất trừ axit Salixilic và muối của nó Gồm: Axit cacbonxilic thơm đơn chức và các dẫn xuất; Axit cacbonxilic thêm chức ôxy và các dẫn xuất (trừ axit salixilic và muối của nó); Axit carboxylic đa chức và các dẫn xuất
2011415 Hợp chất có chức amin Gồm: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng
2011416 Hợp chất axit amin có chức ôxy trừ lizin và axit glutamic Gồm: Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng; Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng; Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng; Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng (trừ lizin và axit glutamic); Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy
2011417 Urê; hợp chất chức cacboxymit, hợp chất chức nitril và các chất dẫn xuất Gồm: Urê và dẫn xuất; muối của chúng; Hợp chất chức cacboxymit; Hợp chất chức nitril; Hợp chất diazo-, azo-hoặc azoxy; Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin
2011418 Hợp chất chứa nitơ khác
2011419 Natri Nitrat
201142 Sản phẩm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp
2011421 Dẫn xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông Gồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh chế; Dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu; Colophan và axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc in thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật
2011422 Than củi Gồm: cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng
2011423 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc in than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự Gồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm; Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2011424 Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên
2011425 Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ
2011426 Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall)
2011427 Dịch vụ sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khác Gia công sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khác
20119 Hóa chất cơ bản khác
201191 Halogen hóa kim loại; hypôclorít, clorát và pecloríc; sunfua, sunfat; nitrát, phốt phát và cácbonát; muối và các kim loại khác
2011911 Halogen hóa kim loại Gồm: Florua, florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; Clorua, clorua ôxit và clorua hydroxit; bromua và ôxit bromua, iođua và iođua ôxit
2011912 Hypôclorít, clorát và peclorat Gồm: Hypôclorít; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit; Clorát và peclorat, bromat và pebromat, iodat và peiodat
2011913 Sunfua, sunfít và sunfát Gồm: Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Dithionit và sulfosilat; Sulfit; thiosulfat; Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat)
2011914 Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2011915 Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat Gồm: Dinatri carbonat; Natri hydrogencarbonat (natri bicarbonat); Kali carbonat; Canxi carbonat; Bari carbonat; Carbonat khác chưa phân vào đâu
2011916 Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý: hỗn hợp của kim loại quý Gồm: Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic; Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; Kim loại quý dạng keo; Hợp chất bạc; Hợp chất vàng; Hợp chất khác
2011917 Nitrat của bismut và loại khác Trừ nitrat của kali
2011919 Hợp chất vô cơ khác chưa được phân vào đâu, (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý Gồm: Các hợp chất vô cơ của thủy ngân, trừ hỗn hợp; Natri Silicát (Na2SiO3); Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý
201192 Hyđrô các bon và các chất dẫn xuất của chúng; rượu cồn, phê nol, phê nol-alcohol và sự halogen hóa của chúng, sunfonat, nitro hóa hoặc các chất dẫn xuất kali nitrát; alcohol béo trong công nghiệp
2011921 Hydro các bon mạch hở Gồm: Hydro các bon không vòng, no; Hydro các bon không vòng, chưa no
2011922 Hydro các bon mạch vòng Gồm: Xyclan, xyclen và xycloterpen; Benzen; Toluen; Xylen; Styren; Etylbenzen; Cumen và Hydro các bon mạch vòng khác
2011923 Chất dẫn xuất được khử trùng bằng clo của hydro các bon không vòng Gồm: Dẫn xuất clo hóa bão hòa của hyđrô các bon mạch hở; Dẫn xuất clo hóa chưa bão hòa của hydro các bon mạch hở
2011924 Dẫn xuất sunfonát hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydro các bon, đã hoặc chưa halogen hóa Gồm: Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng; Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso; Dẫn xuất sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydro các bon khác, đã hoặc chưa halogen hóa
2011925 Chất dẫn xuất khác của hydro các bon Gồm: Dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydro các bon mạch hở; Dẫn xuất halogen hóa của hydro cac bon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên; Dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic; Dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cac bon thơm
2011926 Cồn béo công nghiệp
2011927 Rượu đơn chức Gồm: Rượu no đơn chức (monohydric); Rượu đơn chức chưa no
2011928 Diols, rượu polihydric, rượu mạch vòng và các dẫn xuất của chúng Gồm: Diols (Rượu hai chức) (gồm etylen glycol (ethanediol), propylen glyco (propan-1,2 diol,…); Rượu polihydric; Dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở; Rượu mạch vòng và các dẫn xuất của rượu mạch vòng
2011929 Phenol; rượu phenol và các chất dẫn xuất của phenol Gồm: Phenol, rượu phenol (Gồm: cả monophenol và polyphenol) và các dẫn xuất của phenol (Gồm: dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu phenol)
201193 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác; hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu, ête, peroxyt hữu cơ, epoxít, axetat và hêmiaxêtan; hợp chất hữu cơ khác
2011931 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác
2011932 Hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu; axit nucleic và muối của chúng Gồm: Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ôxy; Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; Các axit nucleic và muối của chúng; Các hợp chất dị vòng khác
2011933 Este photphoric và muối của chúng hoặc các axit vô cơ (trừ este của các hợp chất halogen) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng Gồm: Este photphoric và muối của chúng, kể cả lacto phospat; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng (Gồm: Tri (2, 3-dibromopropyl) photphat và loại khác); Este của axit vô cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng
2011934 Hợp chất có chứa chức anđehyt Gồm: Aldehyt, có hoặc không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt; Dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2011935 Hợp chất có chứa chức quinon và xeton Gồm: Xeton và quinon, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2011936 Ete, peroxyt hữu cơ, epoxit, axetal và hemiaxetal và các chất dẫn xuất của chúng Gồm: Ete, rượu ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất của chúng; Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất của chúng; Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất của chúng
2011937 Enzym và các hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu Gồm: Enzym, enzym đã chế biến chưa được phân vào đâu; Hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu
2012 20120 Phân bón và hợp chất ni tơ
201201 2012010 Amoniac dạng khan
201202 Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit
2012021 Phân amoni có xử lý nước
2012022 Phân amoni clorua
2012023 Nitrit; nitrat của kali Trừ nitrat của bismut và loại khác
201203 2012030 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ Gồm: Ure; Sunphat Amoni; Nitơrat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn hợp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu
201204 2012040 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa phốt phát Gồm: Supe Photphat (P2O5) (Gồm: loại dùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác
201205 2012050 Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa kali Gồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hóa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác
201206 2012060 Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chưa phân vào đâu Gồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK); Diamoni photphat; Monoamoni Photphat; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali; Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu
201207 2012070 Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ Gia công sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ
2013 Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
20131 201310 Plastic nguyên sinh
2013101 Polyme dạng nguyên sinh Gồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polime từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Polime từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polime acrylic dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên)
2013102 Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đổi ion Gồm: Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion
2013103 Dịch vụ sản xuất plastic nguyên sinh Gia công sản xuất nhựa nguyên sinh
20132 Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
201321 2013210 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải Gồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cả dạng mủ cao su); Các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cả hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp)
201322 2013220 Dịch vụ sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Gia công sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
202 Sản phẩm hóa chất khác
2021 20210 Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
202101 Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2021011 Thuốc trừ côn trùng Gồm: cả chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác
2021012 Thuốc diệt nấm
2021013 Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
2021014 Thuốc khử trùng Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác
2021019 Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
202102 2021020 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp Gia công sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít
20221 202210 Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
2022101 Sơn và véc ni từ polime Gồm: Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)
2022102 Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật Gồm: Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã…
2022103 Ma tít và sản phẩm tương tự Gồm: Ma tít; các chất bã bề mặt trước khi sơn (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt
2022104 Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít Gia công sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít
20222 202220 Mực in
2022201 Mực in Gồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen)
2022202 Dịch vụ sản xuất mực in Gia công sản xuất mực in
2023 Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
20231 Mỹ phẩm
202311 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân
2023111 Chế phẩm trang điểm môi, mắt
2023112 Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân
2023113 Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác Gồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; Kem và nước thơm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu
202312 Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng
2023121 Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
2023122 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng) Gồm: Thuốc đánh răng Gồm: cả dạng kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng; Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,…
2023123 Chỉ tơ nha khoa
2023124 Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu Gồm: Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,…)
2023125 Nước hoa và nước thơm
202313 2023130 Dịch vụ sản xuất nước hoa và nước vệ sinh Gia công sản xuất nước hoa và nước vệ sinh
20232 Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
202321 2023210 Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin
202322 2023220 Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng
202323 Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch
2023231 Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, ni, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt Gồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da
2023232 Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa Dạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng Gồm: cả chất xả vải.
202324 Chất có mùi thơm và chất sáp
2023241 Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng Kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo (Hương/nhang cây; Hương/nhang vòng); Các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy
2023242 Sáp nhân tạo và sáp chế biến
2023243 Chất đánh bóng và kem dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn, kính, kim loại và thùng xe Gồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác
2023244 Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
2023245 Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Gia công sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 20290 Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
202901 Chất nổ
2029011 Thuốc nổ đã điều chế Gồm: Bột nổ đẩy; Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
2029012 Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện Gồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,…
2029013 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác
2029014 Diêm
2029015 Dịch vụ sản xuất chất nổ Gia công sản xuất chất nổ
202902 Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác
2029021 Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác Gồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa…
2029022 Dịch vụ sản xuất keo và chất dính Gia công sản xuất keo và chất dính
202903 Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật
2029031 Tinh dầu thực vật Gồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gừng…
2029032 Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống
2029033 Dịch vụ sản xuất tinh dầu Gia công sản xuất tinh dầu
202904 Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh
2029041 Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng Gồm: Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, …); Phim chụp ảnh, ở dạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in, …); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (Dùng cho chụp ảnh đa màu)
2029042 Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu Trừ vécni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự
202905 2029050 Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hóa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau.

Loại trừ: các loại được hidro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa.

202906 2029060 Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in) Gồm: cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần
202907 Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băng
2029071 Chế phẩm bôi trơn
2029072 Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự
2029073 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng
202908 Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác
2029081 Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa
2029082 Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển Gồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; Các chế phẩm được coi như “sáp dùng trong nha khoa” hay như “các chất làm khuôn răng”; Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong bó bột; Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước….
2029083 Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử Ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự
2029084 Các bon hoạt tính
2029085 Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự Ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
2029086 Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu Gồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn; chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa được phân vào đâu. Trừ các chất thuộc nhóm 2707 (dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và …
2029087 Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc, lõi đúc Gồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
2029089 Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâu
202909 Giêlatin và các chất dẫn xuất của giêlatin, Gồm: anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu
2029091 Gelatin và các dẫn xuất gelatin, anbumin sữa; keo điều chế từ bong bóng cá: các loại keo khác có nguồn gốc động vật Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác
2029092 Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác: Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
2029093 Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu
2029094 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu Gia công sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
203 2030 20300 Sợi tổng hợp, nhân tạo
203001 Sợi tổng hợp
2030011 Tô (tow) filament tổng hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ Gồm: Tô (tow) filament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen, … và xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen,…
2030012 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi monofilament tổng hợp Gồm: Sợi chỉ tơ dai bằng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác; Sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tương tự
203002 Sợi nhân tạo
2030021 Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ Gồm: Tô (tow) filament nhân tạo; Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
2030022 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạo Gồm: Sợi có độ bền cao từ viscose rayon; Sợi filament đơn nhân tạo khác; Sợi monofilament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự
2030023 Dịch vụ sản xuất sợi nhân tạo Gia công sản xuất sợi nhân tạo
21 Thuốc, hóa dược và dược liệu
210 2100 Thuốc, hóa dược và dược liệu
21001 Thuốc các loại
210011 Dược phẩm
2100111 Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác Thuốc kháng sinh (chứa penixilin, amoxicilin, ampicilin, tetracilin và các chất kháng sinh khác) Đã hoặc chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc ở dạng mỡ, dạng viên, dạng nước
2100112 Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh Gồm: Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên, dạng lỏng, dạng bột cốm, dạng mỡ.
2100113 Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin Gồm: Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; Dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin; Dược phẩm khác chưa phân vào đâu (Chứa morphin, quinin, sulphat,…, dạng uống, dạng tiêm, …)
210012 Dược phẩm khác
2100121 Kháng huyết thanh Gồm: Dung dịch đạm huyết thanh; Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ quy trình công nghệ sinh học
2100122 Vắc xin dùng làm thuốc cho người Gồm: cả loại giải độc tố uốn ván, vắc sinh bệnh ho, sởi, viêm màng não A/C, bại liệt, …
2100123 Vắc xin dùng làm thuốc thú ý
2100124 Thuốc tránh thai dựa trên hoóc môn hoặc chất diệt tinh trùng
2100125 Thuốc thử chẩn đoán và các dược phẩm khác Gồm: Chất thử nhóm máu; Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X, các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân (là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn) xi măng gắn xương.

Loại trừ: xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác xếp vào mã 3250: Thiết bị dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

2100126 Cao dán, catgut và nguyên liệu tương tự Gồm: Gồm: Cao dán, bông, băng, gạc và các sản phẩm tương tự, ví dụ: băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp, …đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú ý; chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự (Gồm: cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng), và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật, băng và tảo nong vô trùng, bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa,… Các chế phẩm dạng gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến…
2100127 Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu
210013 2100130 Dịch vụ sản xuất dược phẩm Gia công sản xuất dược phẩm
21002 Hóa dược và dược liệu
210021 2100210 Axít Salicylic, axít O-axetylsali cylyc; muối và este của chúng
210022 2100220 Lisin, axit glutamic và muối của chúng; muối và hydroxit amoni bậc 4; phosphoaminolipids; amit và các dẫn xuất; muối của chúng Gồm: Lisin và este của nó; muối của chúng; Axit glutamic và muối của nó; Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng; Amit mạch vòng (ngoại trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng
210023 Lactones chưa phân loại, hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ, một vòng triazing chưa ngưng tụ hoặc một hệ thống vòng phenothiazing chưa ngưng tụ thêm; hydantoin và dẫn xuất của nó; sulphonamides
2100231 Lactones chưa phân loại
2100232 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ Gồm: Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc; Hydantoin và dẫn xuất của nó; Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimiding (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazing trong cấu trúc; Hợp chất chứa vòng triazing chưa ngưng tụ (trừ melamin)
2100233 Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazing chưa ngưng tụ thêm; Hợp chất dị vòng khác
2100234 Sulphonamides
210024 2100240 Đường, tinh khiết về mặt hóa học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu Trừ đường sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza
210025 Tiền vitamin, vitamin và hoócmôn; glicozit và ankaloit thực vật và các dẫn xuất của chúng; kháng sinh
2100251 Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng
2100252 Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmôn
2100253 Glicozit, ankaloit thực vật, muối của chúng, ête, este và các chất dẫn xuất khác Gồm: Glycosit và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng; Alcaloit thực vật, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng (Gồm: alcaloit từ thuốc phiện, cây canh-ki-na, lúa mạch, cafein, cocain, ….)
2100254 Kháng sinh Khác với mã 2100111 ở trên là dược phẩm chứa kháng sinh, còn ở đây là hóa chất hữu cơ như: các penecilin (amoxicilin, ampicilin), streptomycin, tetracilin… và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng
210026 2100260 Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu Dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh
210027 2100270 Dịch vụ sản xuất hóa dược và dược liệu Dịch vụ gia công sản xuất hóa dược và dược liệu
22 Sản phẩm từ cao su và plastic
221 Sản phẩm từ cao su
2211 22110 Săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
221101 Lốp và săm cao su mới
2211011 Lốp mới, loại bơm hơi, bằng cao su dùng cho ô tô, xe và máy nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, xây dựng Gồm: Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho ô tô con, xe buýt, xe tải, máy bay; Lốp hơi mới dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, …
2211012 Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạp
2211013 Lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
2211014 Săm các loại, bằng cao su Gồm: Săm dùng cho ô tô con, săm dùng cho xe máy, xe đạp, săm dùng cho xe buýt, xe tải hoặc máy bay, săm khác.
2211015 Dải “camel-back” dùng để đắp lại lốp cao su Dải camel-back còn gọi là tấm cao su
221102 2211020 Lốp đắp lại bằng cao su
221103 2211030 Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 22190 Sản phẩm khác từ cao su
221901 2219010 Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
221902 2219020 Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa và các sản phẩm của chúng; cao su lưu hóa loại trừ cao su cứng Gồm: Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; Cao su chưa lưu hóa ở dạng khác dạng thanh, ống và dạng hình (trừ dải camel-back) và sản phẩm của chúng; Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa; Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
221903 2219030 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) Có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ: các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm); Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác
221904 2219040 Băng tải hoặc đai tải; băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa Gồm: Băng tải hoặc đai tải bằng cao su lưu hóa; Băng truyền hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa.
221905 2219050 Vải dệt cao su hóa, trừ vải mành dùng làm lốp Là vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su; các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su; các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su

Không Gồm: các tấm, tấm

221906 2219060 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc, dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng Dùng trong phẫu thuật, dùng để chống tia X, trang phục lặn,…; Găng tay, găng hở ngón và găng bao tay bằng cao su lưu hóa dùng cho mọi mục đích (phẫu thuật,…); Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng.
221907 Sản phẩm cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng; các sản phẩm từ cao su cứng
2219071 Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng Gồm: Bao tránh thai; Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế khác như núm vú của chai cho trẻ em ăn và loại tương tự, nút chai dùng cho dược phẩm, …
2219072 Tấm lót sàn và tấm trải sàn bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng; tấm miếng chép với nhau để lát nền và ốp tường bằng cao su xốp trừ cao su cứng.
2219073 Sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng Gồm: Tẩy, miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác dùng cho tàu thuyền, ù tàu, đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện, dải cao su, trục lăn cao su, lót đường ray xe lửa, các bộ phận của giày, dép,…; Cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng.
221908 2219080 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm cao su khác Gia công sản phẩm cao su khác
222 2220 Sản phẩm từ plastic
22201 Bao bì từ plastic
222011 Bao bì để gói hàng bằng plastic
2220111 Bao và túi bằng plastic Gồm: Bao và túi (kể cả loại hình nón) bằng polime etylen gồm cả bao trùm xe hơi; Bao và túi (kể cả loại hình nón) từ plastic khác.
2220112 Thùng, hộp, bình và bao bì để đóng gói khác bằng plastic Gồm: Thùng, hộp, thùng thưa, sọt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; Bao bì đóng gói khác bằng plastic gồm cả tuýp để đựng kem đánh răng.
222012 2220120 Dịch vụ sản xuất bao bì đóng gói bằng plastic
22209 Sản phẩm khác từ plastic
222091 2220910 Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm dạng thanh, que và các dạng hình bằng plastic
222092 2220920 Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plastic Gồm: Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn lại hoặc bằng nguyên liệu xenluloza

Gồm: các loại ống vỏ có thành mỏng; ống tuýp, ống dẫn và ống vòi loại cứng; Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi khác; Các linh kiện để ghép nối ống

222093 2220930 Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không tự dính, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
222094 2220940 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic Gồm: Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic loại xốp; Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic khác
222095 2220950 Dịch vụ sản xuất tấm, phiến, ống và các mặt nghiêng bằng plastic
  222096 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp; vải sơn lót sàn nhà và các tấm phủ bề mặt sàn nhà cứng không phải là plastic
2220961 Tấm trải sàn bằng plastic, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic Gồm: Tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic là các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ plastic trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả, rập nổi, làm màu, in hay trang trí dưới hình thức khác.
2220962 Bồn tắm, chậu rửa, bệ rửa và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic Gồm: Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa; Bệ và nắp xí bệt; Các thiết bị vệ sinh khác như: bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam, phụ kiện của bình xối nước, …
2220963 Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa tương tự dung tích trên 300 lít bằng plastic
2220964 Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng bằng plastic Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic; Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó bằng plastic.
2220965 Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình
2220966 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được phân vào đâu
2220967 Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng plastic
2220968 Dịch vụ sản xuất đồ xây lắp bằng plastic
222097 Sản phẩm bằng plastic khác
2220971 Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc bằng plastic (Gồm: cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay) Gồm hàng may mặc dùng để tránh các chất hóa học, phóng xạ và lửa
2220972 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn Gồm: Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20cm; Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng trên 20cm.
2220973 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic Gồm: Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp bằng plastic; Sản phẩm gia dụng và sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic Gồm: cả bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ
2220974 Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plastic.
2220975 Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học bằng plastic
2220976 Phụ kiện của đồ đạc, thùng xe hoặc các đồ tương tự bằng plastic; tượng nhỏ và vật dùng để trang trí bằng plastic Gồm: Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic; Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng plastic.
2220979 Sản phẩm khác bằng plastic chưa phân vào đâu Gồm: Phao cho lưới đánh cá; Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng; Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật như khuôn plastic lấy dấu răng, túi đựng nước tiểu,…; Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ như lá chắn bảo vệ của cảnh sát, mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự, đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống, đinh phản quang,…; Các sản phẩm dùng cho công nghiệp như Dây băng truyền hoặc băng tải, móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ,..Các sản phẩm dùng để chăm sóc gia cầm; Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ…
222099 2220990 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng plastic Dịch vụ gia công các sản phẩm khác bằng plastic
23 Sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
231 2310 Thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
23101 Thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng
231011 Sản phẩm thủy tinh phẳng
2310111 Sản phẩm thủy tinh phẳng chưa gia công Gồm: Thủy tinh đã kéo, cuộn, mài dạng tấm hoặc dạng hình chưa gia công; Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác
2310112 Sản phẩm thủy tinh phẳng đã được gia công và tạo hình Gồm: Thủy tinh dạng tấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung; Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng (kính dán an toàn nhiều lớp) (Dùng cho ô tô, máy bay, tàu thuyền…..)
231012 Sản phẩm từ thủy tinh phẳng
2310121 Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp
2310122 Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ
2310123 Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, loại trừ gương chiếu hậu
231013 2310130 Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng chưa hoặc đã được gia công và tạo hình
23102 Thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng
231021 2310210 Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm); nút chai, nắp đậy, và các vật dùng để đậy khác bằng thủy tinh Gồm: Nút chai, nắp đậy và loại nắp khác bằng thủy tinh; Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm)
231022 2310220 Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh Gồm: cả bộ đồ uống bằng pha lê
231023 2310230 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh Gồm: Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh; Đồ dùng bằng thủy tinh khác (Đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh)
231024 2310240 Ruột phích và ruột bình chân không khác Dùng để giữ các chất đựng nóng hay lạnh
231025 2310250 Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh rỗng
231026 2310260 Dịch vụ sản xuất đồ thủy tinh
23103 Sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh
231031 2310310 Thủy tinh ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn
231032 2310320 Tấm mỏng, mạng, chiếu, đệm, tấm và các đồ vật khác bằng thủy tinh, trừ vải dệt thủy tinh Gồm: Tấm mỏng (như voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự, trừ vải dệt thủy tinh; Các sản phẩm khác bằng sợi thủy tinh (Ví dụ: Ống trượt thoát hiểm bằng sợi thủy tinh)
231033 2310330 Dịch vụ sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh
23109 Thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh
231091 Thủy tinh bán thành phẩm và thủy tinh dùng trong xây dựng
2310911 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ hạt thủy tinh), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công
2310912 Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc dùng trong xây dựng Gồm: cả có hoặc không có cốt thép
231092 Thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác
2310921 Vỏ bóng đèn thủy tinh và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn Dạng bầu, dạng ống, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự
2310922 Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên Gồm: kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian và các loại mắt kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lỗi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học
2310923 Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm Gồm: Ống đựng thuốc tiêm bằng thủy tinh (Ống dạng ampoule); Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ
2310924 Các bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, đồ thắp sáng, bảng tên thắp sáng và đồ tương tự bằng thủy tinh Gồm: cả bộ phận đèn phòng mổ…
2310925 Vật cách điện bằng thủy tinh
2310926 Các sản phẩm bằng thủy tinh khác chưa được phân vào đâu Gồm: Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh, chưa được gia công về mặt quang học (Loại trừ: Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính này); Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ chúng; mắt thủy tinh; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác; hạt thủy tinh có đường kính không quá 1mm (Không Gồm: đồ kim hoàn giả); Các sản phẩm khác bằng thủy tinh chưa được phân vào đâu (Ví dụ: khuôn bằng thủy tinh, ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hóa, để sản …
2310927 Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh khác và thủy tinh kỹ thuật
2310928 Dịch vụ sản xuất thủy tinh bán thành phẩm, thủy tinh xây dựng, thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác
239 Sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
2391 23910 Sản phẩm chịu lửa
239101 Sản phẩm chịu lửa
2391011 Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu chịu lửa bằng gốm tương tự Gồm: Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm chịu lửa khác làm từ bột hóa thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự; Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa khác (trừ các sản phẩm làm từ bột hóa thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự)
2391012 Xi măng, vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu Gồm: Xi măng chịu lửa; Vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu
2391013 Sản phẩm chịu lửa không cháy; các sản phẩm gốm, sứ chịu lửa khác
239102 2391020 Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 23920 Sản phẩm vật liệu xây dựng từ đất sét
239201 Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ
2392011 Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ Gồm: Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ép lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền; Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền
2392012 Dịch vụ sản xuất các loại tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứ
239202 Gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung
2392021 Gạch xây dựng không chịu lửa, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự bằng đất sét nung Gồm: Gạch xây dựng bằng gốm, sứ (Gồm: cả gạch ốp, lát ceramic); Gạch xây dựng bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220 x 105 x 60mm (Gồm: gạch xây, gạch lát); Ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự (Làm bằng gốm, sứ và đất sét nung)
2392022 Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác Gồm: Ngói lợp bằng gốm, sứ; Ngói lợp bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ)
2392023 Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói; ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ Gồm: Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói bằng gốm, sứ; Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ
2392024 Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác
2392025 Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung
2393 23930 Sản phẩm gốm sứ khác
239301 Sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ
2393011 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ Gồm: Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp bằng sứ; Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)
2393012 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ
2393013 Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
2393014 Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ
239302 Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ
2393021 Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ
2393022 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ
239303 Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ
2393031 Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ Gồm: Đồ lắp đặt cách điện bằng gốm, sứ; Phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ
2393032 Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm sứ
239304 Sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ
2393041 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác Gồm: Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china (Gồm: cả nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa bằng gốm sứ); Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china)
2393042 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ
239309 Sản phẩm khác bằng gốm, sứ
2393091 Sản phẩm bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng Gồm: máng, chậu, bình, liễn và các vật chứa tương tự
2393092 Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâu
2393093 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản phẩm xi măng, vôi và thạch cao
23941 Xi măng
239411 Xi măng
2394111 Clanhke xi măng
2394112 Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng chịu nước khác Gồm: Xi măng Portland đen; Xi măng Portland bền sunfat (chịu mặn và chịu lửa); Xi măng Portland trắng; Xi măng nhôm; Xi măng chịu nước khác
239412 2394120 Dịch vụ sản xuất xi măng
23942 Sản phẩm vôi
239421 2394210 Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước Gồm: vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước.

Trừ oxit canxi và hydroxit canxi

239422 2394220 Dịch vụ sản xuất vôi
  23943 Sản phẩm thạch cao
239431 2394310 Thạch cao chế biến (plaster) Từ thạch cao nung và canxi sulfat đã nung, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. Kể cả loại dùng trong nha khoa
239432 2394320 Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén
239433 2394330 Dịch vụ sản xuất, thạch cao
2395 23950 Sản phẩm bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
239501 Sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng
2395011 Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo Gồm: Gạch và gạch khối xây dựng bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo (Gạch pa nanh, gạch xi măng,…); Ngói, phiến đá lát đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo; Gạch xỉ
2395012 Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo
2395013 Tòa nhà được xây dựng sẵn bằng bê tông
2395014 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng
239502 Sản phẩm thạch cao chế biến dùng trong xây dựng
2395021 Sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng Gồm: Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tương tự
2395022 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng
239503 Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)
2395031 Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) Gồm: Vữa; Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi);
2395032 Dịch vụ sản xuất vữa và bê tông trộn sẵn
239504 Sản phẩm từ xi măng sợi
2395041 Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, gỗ hoặc phế liệu khác, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác Sợi thực vật Gồm: sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm…
2395042 Sản phẩm bằng amiăng xi măng, xi măng sợi cenlulo hoặc tương tự Tấm làn sóng, tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác, ống, ống dẫn và các khớp nối ống dẫn hoặc ống dẫn,…
2395043 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợi
239509 Sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao chế biến và xi măng
2395091 Sản phẩm khác làm bằng thạch cao chế biến hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao chế biến chưa được phân vào đâu
2395092 Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào đâu
2395093 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măng
2396 23960 Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện
239601 Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện
2396011 Đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hóa vôi) và thạch cao tuyết hoa (mịn) đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại đá trên Gồm: Đá làm tượng đài hoặc đá khối dùng để khảm. Ngoại trừ đá lát lề đường, đá xây bờ kè, phiến đá lát, gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự
2396012 Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
2396013 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo Gồm: Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, hoặc diện tích của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến); Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác đã qua gia công và các sản phẩm làm từ chúng (trừ đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hóa vôi) và thạch cao tuyết hoa và các sản phẩm làm từ chúng); Đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót, đá mạt (đá hạt nhỏ), sản phẩm bột đá CaCO3.

Trừ các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).

2396014 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối Ví dụ: Đá granit, đá vôi,…
239602 2396020 Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 23990 Sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
239901 Các sản phẩm mài mòn
2399011 Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, bằng đá hoặc các vật liệu mài tự nhiên, nhân tạo hoặc bằng gốm, và các bộ phận của chúng Đá nghiền (thớt cối xay), đá dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
2399012 Bột mài hoặc đá dăm mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, các tông hoặc các vật liệu khác
2399013 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm mài mòn
239909 Các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại còn lại chưa được phân vào đâu
2399091 Sợi amiăng đã được gia công, các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc các thành phần chính là amiăng và magie cacbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc từ amiăng, đã hoặc chưa được gia cố Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép và vật gội đầu, giấy, các tông cứng và nỉ, sợi và chỉ, dây coóc, vải dệt kim hoặc dệt thoi, vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ở dạng tấm hoặc cuộn,…

Tấm mỏng, con lăn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót… để làm phom

2399092 Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tự Ví dụ: bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
2399093 Hỗn hợp Bitumin với thành phần chính là atphan tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chưa bitum, cut-backs) Gồm: cả đá dăm trộn nhựa đường (bê tông nhựa nóng)
2399094 Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc bán keo; chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác Graphit còn gọi là than chì Gồm: Graphit nhân tạo; Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; Chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
2399095 Corundum nhân tạo
2399096 Các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu Gồm: Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm (Trừ các sản phẩm bằng xi măng amimăng, xi măng sợi xenlulô, sợi amiăng và các sản phẩm làm từ chúng, các sản phẩm gốm, sứ); Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác; Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác chưa được phân vào đâu (Gồm: cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn)
2399099 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu
24 Sản phẩm kim loại
241 2410 24100 Sản phẩm gang, sắt, thép
241001 Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản
2410011 Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác
2410012 Hợp kim sắt (hợp kim Fero) Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sắt Silic – Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic – Crôm; Hợp kim sắt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic -Vonfram; Hợp kim sắt khác
2410013 Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch sạch tối thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự
2410014 Hột và bột của gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép
241002 Thép thô Thép hợp kim gồm thép không gỉ và thép hợp kim khác
2410021 Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
2410022 Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm
2410023 Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm
241003 Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410031 Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410032 Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm Gồm: Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm
2410033 Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm Gồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm
2410034 Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410035 Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm
2410036 Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm
241004 Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410041 Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410042 Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410043 Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410044 Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410045 Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm
2410046 Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm
241005 Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió
2410051 Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều…
2410052 Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng Gồm: Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác
2410053 Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được phủ, mạ, tráng khác
2410054 Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm
2410055 Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện
2410056 Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện
2410057 Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép gió
241006 Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng
2410061 Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
2410062 Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
2410063 Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
2410064 Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội.
2410065 Thép không gỉ dạng thanh, que khác Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gỉ khác
2410066 Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác Gồm: Thanh, que bằng thép gió; Thanh, que bằng thép silic mangan; Thanh, que bằng thép hợp kim rỗng; Thanh, que bằng thép hợp kim khác
2410067 Thép thanh, que ở dạng rỗng
2410068 Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình
2410069 Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn Gồm: Cọc cừ bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép
241007 Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép Đối với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310
2410071 Ống bằng Thép không nối ghép Gồm: Ống dẫn bằng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng Thép không hợp kim; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác;
2410072 Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự…) Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác
2410073 Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)
241008 Các sản phẩm thép cán nguội khác
2410081 Thanh, que cán nguội
2410082 Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)
2410083 Thép hình, gấp
2410084 Dây thép Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác
241009 2410090 Dịch vụ sản xuất gang, thép
242 2420 Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý
24201 242010 Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý
2420101 Kim loại quý Gồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, có tán vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm
2420102 Dịch vụ sản xuất kim loại quý
24202 Kim loại màu
242021 Nhôm
2420211 Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit Gồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo
2420212 Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng có độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối… các loại bằng nhôm
242022 Chì, kẽm, thiếc Thanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng kẽm; Bột và vảy thiếc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng thiếc.
2420221 Chì, kẽm, thiếc chưa gia công Gồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công
2420222 Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng Gồm: Bột và vảy chì; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc
242023 Đồng
2420231 Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) Gồm: Sten đồng, xi măng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bằng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kim đồng chủ (Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sản xuất các hợp kim khác)
2420232 Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng Gồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bằng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; Ống và ống dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông…)
242024 Niken
2420241 Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken Gồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công
2420242 Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hợp kim niken Gồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken
242025 2420250 Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại Gồm: Titan và sản phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Mangan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chứa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng
242026 2420260 Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng
243 Dịch vụ đúc kim loại
2431 24310 243100 Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép
2431001 Khuôn đúc bằng gang, thép
2431002 Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc Gồm cả trụ cứu hỏa
2431003 Phụ kiện ghép nối dạng đúc
2431004 Dịch vụ đúc gang, thép
2432 24320 243200 Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu
2432001 Khuôn đúc bằng kim loại màu
2432002 Dịch vụ đúc kim loại màu
25 Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
251 Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
2511 25110 Cấu kiện kim loại
251101 Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng
2511011 Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại
2511012 Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép, nhôm
2511013 Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhôm Gồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn
2511019 Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm Gồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tấm lợp bằng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại.
251102 2511020 Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép; cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng nhôm
251103 2511030 Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng Dịch vụ gia công cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng
2512 25120 Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
251201 Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm
2512011 Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm Gồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm;
2512012 Dịch vụ sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm
251209 Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại
2512091 Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (trừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 300l chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt Gồm: Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng sắt, thép có dung tích > 300lít; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm có dung tích > 300lít
2512092 Bình chứa gas nén hoặc gas lỏng bằng sắt, thép, nhôm Gồm: Bình chứa gas bằng sắt, thép <1 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 1 lít và < 30lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 30lít đến < 110 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép > 110 lít; Bình chứa gas bằng nhôm;
2512093 Dịch vụ sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loại
2513 25130 Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
251301 Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng
2513011 Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt Gồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45tấn/giờ; nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước ≤ 45tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt
2513012 Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
2513013 Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012
2513014 Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
251302 2513020 Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận của chúng Gồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị
252 2520 25200 Vũ khí và đạn dược (Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự)
252001 Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chúng
2520011 Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự) Gồm: Vũ khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê…); súng phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự ; vũ khí quân sự khác
2520012 Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga)
2520013 Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp Gồm: Súng nạp đạn đằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngắn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường săn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng phóng dây…
2520014 Vũ khí khác Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng lò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui … trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự
2520015 Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự Gồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290
2520016 Đạn Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác
2520017 Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge… Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290
2520018 Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác
252002 2520020 Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược
259 Sản phẩm khác bằng kim loại; dịch vụ xử lý, gia công kim loại
2591 25910 Dịch vụ rèn, dập, ép và cán kim loại; kim loại bột
259101 Dịch vụ rèn, dập, ép nén, nghiền, cán và tạo hình cho kim loại
2591011 Dịch vụ ép nén kim loại
2591012 Dịch vụ nghiền kim loại
2591013 Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại
259102 2591020 Kim loại luyện từ bột Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200
2592 25920 Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại
259201 Dịch vụ tráng phủ kim loại
2592011 Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loại Gồm: Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách nhúng vào kim loại nấu chảy (như mạ kẽm hay nhúng thiếc..); dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách phun nóng; dịch vụ tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; dịch vụ tráng phủ kim loại bằng phương pháp điện phân hay xử lý hóa học với các kim loại khác trừ kẽm (như niken, đồng, kim loại quý,…)
2592012 Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kim Gồm: Dịch vụ tráng phủ nhựa cho kim loại; dịch vụ sơn ướt và tráng men cho kim loại; dịch vụ tráng phủ phi kim khác cho kim loại;
259202 2592020 Dịch vụ xử lý khác cho kim loại Gồm: Dịch vụ xử lý nhiệt kim loại (trừ tráng phủ kim loại); dịch vụ xử lý bề mặt khác cho kim loại
259203 2592030 Dịch vụ gia công cơ khí Gồm: Dịch vụ tiện các bộ phận kim loại; dịch vụ gia công cơ khí khác ví dụ: khoan, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối, cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer…
2593 25930 Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
259301 Dao, kéo Dao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110
2593011 Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn
2593012 Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải) Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác
2593013 Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: dao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, vọt bút chì, tông đơ cắt tóc, … và lưỡi của các đồ dao kéo đó
2593014 Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đồ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tự Trừ dao ăn có lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110
2593015 Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng
2593016 Dịch vụ sản xuất dao, kéo
259302 Khóa và bản lề
2593021 Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe có động cơ và dùng cho nội thất Gồm: Khóa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà;
2593022 Khóa khác bằng kim loại
2593023 Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóa Ví dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ổ khóa, chìa rời…
2593024 Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tự Ví dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ;…
2593025 Dịch vụ sản xuất khóa và bản lề Dịch vụ gia công sản xuất khóa và bản lề
259303 Dụng cụ cầm tay
2593031 Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp Gồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tỉa hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
2593032 Cưa tay; Lưỡi cưa các loại Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cưa xích, lưỡi cưa khác…
2593033 Dụng cụ cầm tay khác Gồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ống, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ; tuốc nơ vit; dụng cụ cầm tay khác
2593034 Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí, …
2593035 Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bản, đúc các mô hình Gồm: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật
2593036 Đèn hàn (đèn xì)
2593037 Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu Gồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu
2593038 Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay
2599 Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
25991 Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
259911 Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh
2599111 Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sắt, đồng hoặc nhôm Gồm: Chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gang đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, đồng, nhôm;
2599112 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống
2599119 Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản Gồm: Đĩa, bát, cặp lồng bằng kim loại; Nồi, ấm, chảo bằng kim loại; Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại
259912 2599120 Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh
25999 Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
259991 Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản
2599911 Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng Thép, nhôm Gồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích ≥ 50 lít nhưng ≤ 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; cán bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích ≤ 300 lít, bằng nhôm;
2599912 Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản
2599913 Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loại Gồm cả hộp sắt đựng bánh kẹo, vỏ tủ điện…
259992 Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại
2599921 Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điện Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
2599922 Dây gai bằng Thép Dây thép gai; gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
2599923 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới
2599924 Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhôm Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tài liệu) và các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm… ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh treo, chốt định vị…
2599925 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại
2599926 Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồng Gồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bằng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520
2599927 Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồng Gồm: Xích trượt bằng sắt, thép; xích khác bằng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140
2599928 Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; Ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu
2599929 Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại
259993 Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản
2599931 Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản
2599932 Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu… và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất)
2599933 Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản Gồm: cả huy hiệu
2599934 Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bằng kim loại cơ bản Gồm: Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản
2599935 Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản
2599936 Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
2599939 Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâu Gồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sản phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu

Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ bằng nhôm;…

Ví dụ: Thanh, que, hình và dây chì; ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bằng chì; ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; tấm, dải, ……

259994 2599940 Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26 Sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
261 2610 26100 Sản xuất linh kiện điện tử
261001 Linh kiện điện tử
2610011 Tụ điện điện tử Gồm: Tụ điện cố định với công suất phản kháng không dưới >0.5kvar (tụ nguồn); tụ điện cố định khác; tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được
2610012 Điện trở điện tử gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng) Gồm: Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng; điện trở biến đổi kiểu dây quấn (gồm cả biến trở, chiết áp); điện trở cố định khác (trừ điện trở nung nóng); điện trở biến đổi khác (gồm cả biến trở, chiết áp)
2610013 Ống đèn tia âm cực dùng trong máy thu hình, ống đèn máy quay phim truyền hình và các ống đèn tia âm cực khác Gồm: Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại màu; ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác; ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, ống tia âm cực khác
2610014 Magnetrons, klytrons, ống đèn vi ba và ống điện tử khác Gồm: Magnetrons; klytrons; ống đèn vi ba khác; Đèn điện tử và ống điện tử khác ống đèn sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (trừ ống đèn điều khiển lưới); đèn điện tử và ống điện tử khác
2610015 Điốt, bóng bán dẫn, thyristors, diacs và triacs Gồm: Điốt (trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang); Tranzito, trừ tranzito cảm quang; Thyristors, diacs và triacs (trừ thiết bị cảm quang)
2610016 Thiết bị bán dẫn; Điốt phát quang; Tinh thể áp điện đã lắp ráp; Bộ phận của chúng Gồm: Điốt phát sáng; tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang; thiết bị bán dẫn khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp; bộ phận của thiết bị bán dẫn, điốt phát sáng, tinh thể áp điện đã lắp ráp
2610017 Mạch điện tử tích hợp Gồm các mạch điện tử tích hợp (như mạch khuếch đại, thẻ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic…)
2610018 Bộ phận của đèn ống và đèn chân không bằng điện và các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu Gồm: Bộ phận của tụ điện; Bộ phận của điện trở, biến trở và chiết áp; Bộ phận của ống đèn tia âm cực và ống đèn điện tử khác ; Bộ phận của các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu
2610019 Dịch vụ sản xuất linh kiện điện tử
261002 Thiết bị điện chịu tải Bảng điện tử chịu tải
2610021 Mạch in “Mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ: rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện trên màng mỏng”… theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước. “Mạch in” không Gồm: mạch đã tổ hợp với các phần. Gồm: Mạch in một mặt; mạch in hai mặt; mạch in nhiều lớp; mạch in khác
2610022 Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động
2610023 Thẻ thông minh “Thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chip vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chỉ đọc ở dạng chip). Thẻ này có thể Gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không
2610024 Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chịu tải
261009 2610090 Thiết bị điện tử khác Gồm: Cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD..) cáp máy in, màn hình, usb, …; thiết bị điện tử khác chưa được phân vào đâu
262 2620 26200 Máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
262001 Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúng
2620011 Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số và máy tính tương tự Gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình. Gồm: Máy tính nhỏ cầm tay Gồm: máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs); máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook; máy xử lý dữ liệu tự động không quá 10kg có thể xách tay, cầm tay khác
2620012 Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu
2620013 Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, Gồm: ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, không tính đến có kết hợp hay không Gồm: Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở trên; máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thống)
2620014 Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống
2620015 Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất
2620016 Máy quét, máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động Gồm: Máy quét có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax); hệ thống nhận dạng vân tay điện tử; máy in kim có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in laze có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in khác có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy vẽ có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động
2620017 Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ Gồm: Bàn phím máy tính; thiết bị nhập theo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng; thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác
2620018 Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động Màn hình, máy chiếu sử dụng với máy tính

Gồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; màn hình khác (trừ loại ống đèn hình tia catốt), dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động

2620019 Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copi, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng Gồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng
262002 Ổ lưu trữ và các thiết bị lưu trữ khác
2620021 Ổ lưu trữ Gồm: Ổ đĩa cứng; ổ đĩa mềm; ổ băng; ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi; bộ lưu trữ khác
2620022 Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóa Sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. Ví dụ: thẻ nhớ flash hoặc thẻ lưu trữ điện tử flash
262003 2620030 Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động Ví dụ: máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng…
262004 2620040 Bộ phận và các phụ tùng của máy tính
262005 2620050 Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
263 2630 26300 Thiết bị truyền thông
263001 Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình
2630011 Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
2630012 Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
2630013 Camera truyền hình
263002 Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin điện tử
2630021 Máy điện thoại hữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
2630022 Điện thoại di động phổ thông
2630023 Điện thoại thông minh (Smart phone)
2630024 Máy tính bảng (Tab)
2630025 Đồng hồ thông minh
2630029 Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến Gồm: Trạm (thiết bị) thu phát gốc; máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, Gồm: thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến ví dụ: thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp; adaptor; thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại; modem; bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; thiết bị mạng nội bộ không dây; thiết bị dùng cho điện báo hay điện thoại…; Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác

Sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng, trừ mã HS 8443, 8525, 8527, 8528

263003 2630030 Ăngten các loại và bộ phận của chúng; Bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình Gồm: Ăngten các loại và bộ phận của chúng ví dụ: chảo phản xạ của ăngten, ăngten vệ tinh, ăngten lưỡng cực, bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten, loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng), bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013

– Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; máy quay truyền hình

263004 2630040 Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự Ví dụ: Chuông báo trộm, chuông báo cháy, chuông báo khói, chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú), các thiết bị tương tự khác…
263005 Bộ phận của máy điện thoại, điện báo; bộ phận của chuông báo trộm, báo cháy và các thiết bị tương tự
2630051 Bộ phận dừng cho 2630021, 2630022, 2630023, 2630024, 2630025, 2630026, 2630029

– Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử

2630052 Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự
263006 2630060 Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông
264 2640 26400 Sản phẩm điện tử dân dụng
264001 Máy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset…) Có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ trong cùng một khối
2640011 Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ) VD: Radio cát sét loại bỏ túi, máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện tử…
2640012 Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dừng cho phương tiện có động cơ
264002 2640020 Máy thu hình (Tivi,…)
264003 Thiết bị dùng cho âm thanh, ghi và sao đĩa, băng video
2640031 Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh Gồm: Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng hoặc bằng hình thức thanh toán khác; đầu quay đĩa có thể có bộ phận lưu trữ nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận âm thanh (loa); máy trả lời điện thoại; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh khác
2640032 Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu video Gồm: Máy ghi hoặc tái tạo video dùng băng từ; máy ghi hoặc tái tạo video khác
2640033 Máy ghi hình Loại sử dụng trong gia đình, trừ máy quay truyền hình thuộc ngành 2630
2640034 Màn hình và máy chiếu không tích hợp với máy thu hình và ban đầu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động Gồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); màn hình khác (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); máy chiếu (trừ loại sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động)
264004 Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu cho sóng điện thoại hoặc điện báo
2640041 Micro và các linh kiện của chúng, tai nghe có hoặc không nối với micro Gồm: Micrô và các linh kiện của chúng; tai nghe không nối với micro; tai nghe có nối với micro; tai nghe khác
2640042 Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa
2640043 Máy khuyếch đại âm tần, bộ tăng âm điện
2640044 Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu
264005 2640050 Bộ phận của thiết bị video và âm thanh; Dây anten, dây trời Gồm: Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640031, 2640032

– Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640041, 2640042, 2640043

– Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thoại hoặc điện báo; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034

– Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiếu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động

264006 2640060 Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự) Được sử dụng với truyền hình hoặc có màn hình hiển thị riêng, và các trò chơi khác với màn hình hiển thị điện tử
264007 2640070 Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
265 Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; Đồng hồ
2651 26510 Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
265101 Thiết bị và dụng cụ định vị, khí tượng học, địa lý và các thiết bị tương tự
2651011 La bàn và các thiết bị và dụng cụ định hướng khác Gồm: La bàn xác định phương hướng; thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn); thiết bị và dụng cụ định hướng khác
2651012 Thiết bị và dụng cụ để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh) dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học (trừ la bàn); Máy đo xa Gồm: Máy đo xa (dùng trong chụp ảnh hoặc quay phim…); máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc tacheometers); dụng cụ đo cân bằng; thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh; máy quan trắc sóng vô tuyến và sóng điện tử; thiết bị và dụng cụ dùng cho thủy văn học, hải dương học, khí tượng học hoặc địa lý học khác
265102 2651020 Dụng cụ ra da, thiết bị hỗ trợ định hướng sóng radio và thiết bị điều khiển radio từ xa Gồm: Ra đa; thiết bị dẫn đường vô tuyến; thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
265103 Cân với độ chính xác cao; Dụng cụ để vẽ, tính toán, đo chiều dài và các vật tương tự
2651031 Cân với độ nhạy 5 cg hoặc chính xác hơn Ví dụ: Cân tiểu ly,…
2651032 Bảng và máy phác thảo, tự động hoặc không tự động; Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác Gồm: Máy vẽ phác tự động hoặc không tự động; bảng vẽ phác thảo tự động hoặc không tự động; dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác
2651033 Thiết bị đo chiều dài sử dụng bằng tay (Gồm: thước cứng, thước dây, trắc vi kế, compa) chưa phân vào đâu Gồm: Thước micromet, compa và thiết bị đo thủy văn; dụng cụ đo khác
265104 Thiết bị đo lường hoặc kiểm tra đại lượng điện, bức xạ ion hóa
2651041 Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion
2651042 Máy hiện sóng và máy ghi dao động
2651043 Dụng cụ và thiết bị (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, độ ổn định không có thiết bị ghi lại (trừ máy đo sản xuất và cung cấp điện) Gồm: Máy đo đa năng không Gồm: thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi, ví dụ: thiết bị để đo và kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở, công suất, ampe kế, vôn kế dùng cho xe có động cơ, … trừ thiết bị đo khí, chất lỏng, lượng điện
2651044 Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông…
2651049 Thiết bị và phương tiện đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuyếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm. Máy đo đa năng Gồm: thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu
265105 Dụng cụ dùng để kiểm tra các đặc điểm vật chất khác
2651051 Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trên Loại trừ nhiệt kế dùng trong y tế
2651052 Dụng cụ và thiết bị đo lường hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hoặc khí Gồm: Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng; dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra áp suất; dụng cụ và thiết bị để đo khác

Loại trừ: thiết bị và dụng cụ định hướng, thủy học hoặc khí tượng học, máy đo độ cung cấp chất lỏng hoặc khí và thiết bị kiểm soát hoặc điều chỉnh tự động

2651059 Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hóa học hoặc vật lý chưa được phân vào đâu Gồm: Máy phân tích khí hoặc khói; máy sắc ký và điện di; Máy trắc phổ, ảnh phổ và quang phổ ký dùng các tia phóng xạ quang học; dụng cụ và thiết bị bức xạ quang học khác; dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hóa học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đông, …)
265106 Thiết bị và dụng cụ đo lường, kiểm tra, thử nghiệm khác
2651061 Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ
2651062 Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học của vật liệu Gồm: Máy và thiết bị để thử kim loại; máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học khác của vật liệu
2651063 Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trên Gồm: Thiết bị đo đơn vị khí; máy đo chất lỏng (ví dụ: đồng hồ đo nước…); máy đo điện (ví dụ: công tơ điện…)
2651064 Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi, máy đếm hải lý, máy đo bước và các thiết bị tương tự; Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ gốc (trừ thiết bị khí tượng và thủy văn; La bàn và thiết bị dẫn đường); Máy hoạt nghiệm Gồm: Máy đếm cây số để tính tiền taxi; máy đo, đếm tương tự khác; đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ; máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc khác; máy hoạt nghiệm
2651065 Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thủy lực, khí nén
2651069 Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra chưa được phân vào đâu Gồm: Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí; bàn kiểm tra; thiết bị và dụng cụ quang học khác để đo lường hoặc kiểm tra; máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu
265107 2651070 Bộ ổn nhiệt, bộ điều chỉnh áp lực và các thiết bị, dụng cụ điều khiển hoặc điều chỉnh tự động khác Gồm: Bộ ổn nhiệt; bộ điều chỉnh áp lực; dụng cụ, thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu; dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc kiểm soát tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền; dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc kiểm tra dung dịch hóa chất
265108 Bộ phận và phụ tùng của các thiết bị đo lường, thử nghiệm và định hướng
2651081 Bộ phận dùng cho các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô
2651082 Độ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; Bộ phận khác chưa phân vào đâu Thiết bị vi phẫu ở phần này được hiểu là thiết bị định hướng điều khiển dùng trong vi phẫu
2651083 Bộ phận và các thiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạ
2651084 Bộ phận và thiết bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064
2651085 Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651069 và 2651070
2651086 Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062
265109 2651090 Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng
2652 26520 Đồng hồ đo thời gian
265201 Đồng hồ đo thời gian hoàn chỉnh
2652011 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ; đồng hồ đeo tay khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý; đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác (trừ đồng hồ đeo tay), với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý
2652012 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi khác và đồng hồ cá nhân khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý) Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ đeo tay khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác trừ đồng hồ đeo tay (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý)
2652013 Đồng hồ đo thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy Gồm: Đồng hồ đo thời gian dùng cho xe có động cơ; Đồng hồ đo thời gian dùng cho máy bay; Đồng hồ đo thời gian dùng cho tàu thủy; đồng hồ đo thời gian dùng cho các phương tiện khác
2652019 Đồng hồ đo thời gian khác Gồm: Đồng hồ đo thời gian treo tường; đồng hồ đo thời gian khác chưa được phân vào đâu; gồm cả đồng hồ đo thời gian hàng hải và đồng hồ tương tự trừ đồng hồ dùng cho tàu thủy
265202 Bộ phận hoạt động của đồng hồ và các bộ phận khác
2652021 Máy đồng hồ đo thời gian, đầy đủ và đã lắp ráp Gồm: Máy đồng hồ cá nhân, đầy đủ và đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian khác, đầy đủ và đã lắp ráp
2652022 Máy đồng hồ thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc lắp ráp từng phần; máy đồng hồ chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô Gồm: Máy đồng hồ cá nhân đo thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô; máy đồng hồ đo thời gian khác đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô
2652023 Vỏ đồng hồ đo thời gian và bộ phận của nó Gồm: Vỏ đồng hồ đo thời gian cá nhân, làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý; vỏ đồng hồ đo thời gian cá nhân, làm bằng vật liệu khác; vỏ đồng hồ đo thời gian khác; bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian
2652024 Bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian (trừ vỏ và bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian) Gồm: Lò xo, chân kính; mặt số; kể cả dây tóc; mâm và trục; bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian chưa được phân vào đâu; trừ dây đeo đồng hồ thuộc ngành 32110, 32120, 15120
2652025 Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, công tắc định thời gian kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ Gốm: Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ; công tắc định thời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ
265203 2652030 Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian
266 2660 26600 Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
266001 Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp
2660011 Thiết bị sử dụng tia X, tia phóng xạ anpha, tia gamma, tia beta Gồm: Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X; thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó; bóng đèn tia X dạng ống; loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng
2660012 Thiết bị điện chẩn đoán dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y Gồm: Thiết bị điện tim; thiết bị siêu âm; thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ; thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy; thiết bị chẩn đoán khác
2660013 Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
2660014 Thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể
266002 2660020 Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
267 2670 26700 Thiết bị và dụng cụ quang học
267001 Thiết bị chụp ảnh, quay phim và bộ phận của chúng
2670011 Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh
2670012 Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự Gồm: Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự
2670013 Máy ảnh kỹ thuật số
2670014 Máy ảnh in lấy ngay và máy ảnh khác Gồm: Máy ảnh in lấy ngay; máy ảnh thiết kế đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự; máy chụp ảnh sử dụng phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác); máy ảnh khác chưa được phân vào đâu
2670015 Máy quay phim Gồm: Máy quay phim dùng cho phim khổ rộng dưới 16mm hoặc cho phim đúp 8mm; máy quay phim khác
2670016 Máy chiếu phim, máy chiếu slide và máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim) Gồm: Máy chiếu phim; máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản); máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim)
2670017 Đèn chớp; Máy phóng ảnh; Thiết bị dùng để pha chế ảnh; Màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim Gồm: Thiết bị đèn chóp để chụp ảnh và bóng đèn chớp; máy phóng to, thu nhỏ ảnh trừ máy chiếu phim; máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh; máy và các thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim
2670018 Máy đọc vi phim, tấm vi phim và tấm vi phim đọc dưới dạng thu nhỏ
2670019 Bộ phận và các phụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to-thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảnh của máy chiếu
267002 Dụng cụ quang học khác và bộ phận của chúng
2670021 Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; Thấu kính, lăng kính, gương và các dụng cụ quang học khác (trừ thủy tinh không phải là sản phẩm quang học) có khung hay không (trừ loại dùng cho máy quay, máy chiếu hoặc máy phóng ảnh hoặc máy thu nhỏ) Gồm: Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; kính áp tròng; mắt kính thủy tinh; mắt kính bằng vật liệu khác; kính lọc ánh sáng; bộ phận quang học khác; ví dụ: thấu kính, lăng kính dùng cho hải đăng hoặc đèn báo hiệu; gương, gương cầu;…
2670022 Ống nhòm và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); Kính hiển vi quang học phức hợp Gồm: Ống nhòm loại hai mắt; dụng cụ thiên văn (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); ống nhòm một mắt và kính viễn vọng quang học khác; kính hiển vi nhìn hình nổi; kính hiển vi để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu; kính hiển vi quang học phức hợp khác
2670023 Thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze) Gồm: Kinh ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ; bộ khuyếch đại ánh sáng bằng phát bức xạ cảm ứng laze trừ diot laze; thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu
2670024 Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quang học phức hợp
2670029 Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lòng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze)
267003 2670030 Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh
268 2680 26800 Băng, đĩa từ tính và quang học
268001 Phương tiện truyền thông từ tính và quang học
2680011 Phương tiện từ chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ) Gồm: Băng từ chưa ghi; đĩa từ chưa ghi; phương tiện từ khác chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ)
2680012 Phương tiện quang học chưa ghi
2680013 Phương tiện dùng để ghi khác, Gồm: bản gốc dùng để sản xuất đĩa
2680014 Thẻ có vạch từ
268002 2680020 Dịch vụ sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang học
27 Thiết bị điện
271 2710 Mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
27101 Mô tơ, máy phát
271011 Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W; động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều
2710111 Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W;
2710119 Động cơ điện một chiều khác và máy phát điện một chiều
271012 Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất > 37.5 W; các động cơ xoay chiều khác; máy phát điện xoay chiều
2710121 Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất > 37.5 W
2710122 Các động cơ xoay chiều khác Gồm: Động cơ xoay chiều khác, một pha; động cơ xoay chiều khác, đa pha
2710123 Máy phát điện xoay chiều (máy giao điện)
271013 Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
2710131 Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén Gồm: Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất không quá 75 KWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 75 KWA đến 375 KWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 375 KWA
2710132 Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điện
2710133 Tổ máy phát điện khác
2710134 Máy biến đổi điện quay
271014 Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng; các cuộn cảm khác
2710141 Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng
2710142 Các cuộn cảm khác Gồm: Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông; cuộn cảm cố định kiểu chip khác; các cuộn cảm khác chưa được phân vào đâu
271015 Bộ phận của động cơ, máy phát, tổ máy phát điện, máy biến đổi điện quay, chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác
2710151 Bộ phận của động cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
2710152 Bộ phận của chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác
271016 2710160 Dịch vụ sản xuất mô tơ, máy phát
27102 Biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
271021 Biến thế điện
2710211 Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng Gồm: Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng không quá 650 KVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 650 KVA đến 10000 KVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 10000 KVA
2710212 Máy biến thế điện khác có công suất ≤ 16 kVA Gồm: công suất ≤ 1 kVA; Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường có công suất ≤ 1 kVA; máy biến áp quét về có công suất ≤ 1 kVA; máy biến áp trung tần có công suất ≤ 1 kVA; máy biến thế khác có công suất ≤ 1 kVA chưa được phân vào đâu; máy biến điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất trên 1kVA nhưng ≤ 5 kVA; máy biến thế điện dùng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự có công suất trên 1 kVA nhưng ≤16 kVA; Máy biến thế điện khác có công suất trên 1 kVA nhưng ≤ 16 kVA chưa được phân vào đâu
2710213 Máy biến thế điện khác có công suất > 16kVA
2710214 Phụ tùng biến thế điện
2710215 Dịch vụ sản xuất máy biến thế điện
271022 Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤1000 V
2710221 Cầu chì dùng cho điện áp ≤ 1000V; Cầu chì nhiệt, cầu chì thủy tinh dùng cho điện áp ≤ 1000V, Cầu chì khác dùng cho điện áp ≤ 1000V
2710222 Bộ ngắt mạch tự động có điện áp ≤ 1000V
2710223 Thiết bị bảo vệ mạch điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâu
2710224 Rơ le dùng cho điện áp ≤ 1000 V
271023 Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp > 1000V
2710231 Cầu chì dùng cho điện áp > 1000 V
2710232 Bộ ngắt mạch tự động dùng cho điện áp > 1000 V
2710233 Cầu dao cách ly và thiết bị đóng – ngắt điện dùng cho điện áp > 1000 V
2710234 Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp dùng cho điện áp > 1000 V
271024 Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện Gồm các thiết bị như bảng chuyển mạch và bảng điều khiển; bảng phân phối, bảng điều khiển logic…
2710241 Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp ≤ 1000V
2710242 Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp > 1000V
271025 2710250 Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện
271026 2710260 Dịch vụ sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điện
272 2720 27200 Pin và ắc quy
272001 Pin và các bộ phận của chúng
2720011 Pin Gồm: Pin bằng dioxit mangan; pin bằng oxit thủy ngân; pin bằng oxit bạc; pin bằng liti; pin bằng kẽm – khí; pin bằng kẽm – carbon; pin khác
2720012 Bộ phận của pin
272002 Ắc quy điện và các bộ phận của chúng
2720021 Ắc quy điện bằng axít – chì Gồm: Ắc quy điện bằng axít – chì dùng để khởi động động cơ pittông; ắc quy điện bằng axít – chì không dùng để khởi động động cơ pittông
2720022 Ắc quy bằng catmi kền, niken hyđrua, ion lithi, polime lithi, sắt niken và các ắc quy điện khác Gồm: Ắc quy bằng niken -cadimi; ắc quy bằng niken -sắt; ắc quy bằng niken -hydrua kim loại; ắc quy bằng ion lithi; các loại ắc quy điện khác chưa được phân vào đâu
2720023 Bộ phận của ắc quy điện, kể cả vách ngăn của nó Gồm các bản cực, vách ngăn của pin xạc (trừ loại làm bằng vật liệu PVC) và bộ phận khác của ắc quy điện
272003 2720030 Dịch vụ sản xuất pin và ắc quy
273 Dây và thiết bị dây dẫn
2731 27310 Dây cáp, sợi cáp quang học
273101 Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang
2731011 Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi Gồm: cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; Cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác
2731012 Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) Gồm: sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)
273102 2731020 Dịch vụ sản xuất sợi quang và cáp sợi quang
2732 27320 Dây, cáp điện và điện tử khác
273201 Dây, cáp điện và điện tử khác
2732011 Dây cách điện đơn dạng cuộn Gồm: Dây cách điện đơn dạng cuộn bằng đồng; dây cách điện đơn dạng cuộn khác
2732012 Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khác
2732013 Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V Trừ dây cách điện đơn dạng cuộn
2732014 Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế > 1000V Trừ dây cách điện đơn dạng cuộn
273202 2732020 Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 27330 Thiết bị dây dẫn điện các loại
273301 Thiết bị dây dẫn điện các loại
2733011 Công tắc và cầu dao chưa dùng cho điện áp ≤ 1000 V Công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay; công tắc trượt; công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí; công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán, nướng, cầu dao dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000 V
2733012 Đui đèn dùng cho điện áp ≤ 1000 V Gồm: Đui đèn dùng cho đèn compac hoặc đèn halogen; đui đèn dùng cho các loại đèn khác
2733013 Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hoặc bảo vệ mạch điện Gồm: Thiết bị dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp > 1000 V chưa được phân vào đâu; phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp <= 1000 V chưa được phân vào đâu
2733014 Phụ kiện cách điện bằng plastic
273302 2733020 Dịch vụ sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
274 2740 27400 Thiết bị điện chiếu sáng
274001 Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang
2740011 Đèn pha gắn kín Gồm: Đèn pha gắn kín dùng cho xe có động cơ; đèn pha gắn kín khác
2740012 Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại Gồm: Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho xe có động cơ; bóng đèn dây tóc phản xạ khác bằng halogen vonfam; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam khác
2740013 Bóng đèn dây tóc khác có công suất <200 W và điện áp >100 V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại
2740014 Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu dùng cho xe có động cơ; dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn chớp…
2740015 Đèn phóng, trừ đèn tia cực tím Gồm các loại đèn như: Đèn ống huỳnh quang catot nóng; đèn hơi thủy ngân hoặc natri; đèn halogen kim loại; thiết bị chiếu sáng khác dùng cho xe có động cơ; đèn phóng điện khác chưa được phân vào đâu
2740016 Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang
274002 Đèn và các thiết bị chiếu sáng
2740021 Đèn điện xách tay pin khô, ắc quy, manhêtô Đèn thợ mỏ; đèn thợ khai thác đá…
2740022 Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điện Gồm cả đèn mổ, đèn sân khấu
2740023 Đèn và các bộ đèn không hoạt động bằng điện Đèn chiếu sáng bằng dầu; đèn bão…
2740024 Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự Biển báo bảo vệ tài sản, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên chiếu sáng và các sản phẩm tương tự khác
2740025 Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn
274003 Đèn và các thiết bị chiếu sáng khác chưa được phân vào đâu
2740031 Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng
2740032 Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
2740033 Bộ đèn sử dụng cho cây Nôel
2740034 Đèn pha trừ loại dùng cho xe có động cơ
2740035 Đèn dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn và đèn chiếu sáng bên ngoài khác Đèn cao áp các loại
2740039 Đèn và thiết bị chiếu sáng khác chưa phân vào đâu
274004 2740040 Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng Gồm: Bộ phận của đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại; đèn hồ quang; Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng; Bộ phận của đèn điện xách tay được chạy bằng pin khô, ắc quy, manhêtô
274005 2740050 Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
275 2750 27500 Đồ điện dân dụng
275001 Tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt; chăn điện và quạt
2750011 Tủ lạnh và máy (tủ) đông, loại dùng trong gia đình Gồm: Tủ lạnh và đông lạnh liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt, loại sử dụng trong gia đình; tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình; máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít; máy làm đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít
2750012 Máy rửa bát đĩa loại dùng trong gia đình
2750013 Máy giặt và sấy quần áo loại dùng trong gia đình Gồm: Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt tự động hoàn toàn; máy giặt loại khác có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung với máy sấy ly tâm; máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu; máy sấy quần áo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
2750014 Chăn điện
2750015 Quạt và nắp chụp thông gió hay tuần hoàn gió dân dụng Gồm: Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ gắn liền, với công suất không quá 125 W; nắp chụp kèm theo quạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
275002 Thiết bị nhiệt điện gia dụng
2750021 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng Gồm: Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun và chứa nước nóng; dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng; bình nước nóng
2750022 Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện
2750023 Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện Gồm: Máy sấy khô tóc; máy uốn tóc điện và các dụng cụ làm tóc nhiệt – điện khác; máy sấy làm khô tay
2750024 Bàn là điện
2750025 Lò vi sóng
2750026 Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, vỉ nướng, lò nướng bằng điện Gồm: Nồi cơm điện; các loại lò khác trừ lò nướng bánh bằng điện
2750027 Thiết bị nhiệt – điện khác dùng trong gia đình Gồm:Máy pha chè hoặc cà phê bằng điện; ấm đun nước bằng điện; lò nướng bánh bằng điện; các thiết bị nhiệt – điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
2750028 Điện trở làm nóng bằng điện, trừ loại các bon
275003 Đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu
2750031 Máy móc bằng điện dùng trong gia đình với mô tơ điện có đủ các bộ phận Gồm: Máy hút bụi dùng trong gia đình các loại; Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy ép, xay hoa quả hay rau; Máy đánh bóng sàn nhà; Các máy cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện khác chưa được phân vào đâu
2750032 Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc lắp động cơ điện có đầy đủ các bộ phận
275004 2750040 Bộ phận của đồ điện dân dụng Gồm: Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt, chăn điện và quạt; Bộ phận của thiết bị nhiệt điện gia dụng; Bộ phận của đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu
275005 2750050 Dịch vụ sản xuất đồ điện dân dụng
275006 Thiết bị dân dụng không dùng điện Ví dụ: dùng ga, các nguồn năng lượng khác than, dầu…
2750061 Thiết bị nấu và hâm nóng dạng tấm, không dùng điện, dùng trong gia đình bằng sắt hoặc thép Bếp ga, bếp nấu, vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các thiết bị nấu và hâm nóng không dùng điện tương tự bằng sắt hoặc thép
2750062 Bếp lò, vỉ lò, lò sấy và các đồ gia dụng không dùng điện tương tự (không phải thiết bị nấu nướng và đĩa làm nóng) bằng thép hoặc sắt
2750063 Máy làm nóng không khí và máy phân phối khí nóng, không dùng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thép
2750064 Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điện
2750065 Bộ phận của thiết bị dân dụng không dùng điện
2750066 Dịch vụ sản xuất các thiết bị dân dụng không dùng điện
279 2790 27900 Thiết bị điện khác
279001 Thiết bị điện khác và các bộ phận của chúng
2790011 Nam châm điện và các thiết bị hoạt động theo nguyên tắc nam châm điện Gồm: Nam châm điện; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện tử; bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm điện; Đầu nâng hoạt động bằng điện tử
2790012 Máy và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâu Gồm: Máy gia tốc hạt; máy phát tín hiệu; điện phân hay điện di; máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện; thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio; máy, thiết bị có chức năng phiên dịch hay từ điển; máy và thiết bị điện có chức năng riêng khác chưa được phân vào đâu; máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; bộ thu/giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông
2790013 Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plastic
2790014 Điện cực than, chổi than, carbon làm sợi đèn, carbon làm pin, ắc quy và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác dùng làm vật liệu điện
2790015 Máy hàn cầm tay
279002 Thiết bị điện khác chưa được phân vào đâu
2790021 Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện)
2790022 Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ Gồm: Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED); chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa; chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa); màn hình dẹt kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác; thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
2790023 Máy biến đổi điện tĩnh
2790024 Bộ triệt xung điện dùng cho điện áp > 1000 V
2790025 Dây dẫn điện nối dài dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V
2790026 Tụ điện
2790027 Điện trở gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng)
279003 2790030 Bộ phận thiết bị điện khác
279004 2790040 Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khác
28 Máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
281 Máy thông dụng
2811 28110 Động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
281101 Động cơ đốt trong (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2811011 Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy gắn ngoài kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện khác
2811012 Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất ≤ 18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất > 18,65 kW nhưng ≤ 22.38 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất > 22.38 kW
2811013 Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤ 750 kW; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất > 750 kW
2811014 Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤ 18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất >100 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chưa được phân vào đâu
281102 Tua bin
2811021 Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác Gồm: Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thủy; tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thủy)
2811022 Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước Gồm: Tua bin thủy lực có công suất ≤ 1000 kW; tua bin thủy lực có công suất > 1000 kW nhưng ≤ 10000 kW; tua bin thủy lực có công suất > 10000 kW
2811023 Tua bin khí (trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt) Gồm: Tua bin khí có công suất không quá 5000 kW; tua bin khí có công suất trên 5000 kW
281103 2811030 Bộ phận của tua bin Gồm: Bộ phận của tua bin hơi nước và tua bin hơi khác; Bộ phận của tua bin thủy lực và vô lăng nước Gồm: cả bộ phận điều chỉnh; Bộ phận của tua bin khí trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt
281104 2811040 Bộ phận của động cơ đốt trong Gồm: Bộ phận của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; bộ phận của máy đánh lửa hoặc piston động cơ đốt trong xoay chiều cho máy bay; bộ phận cho động cơ khác chưa được phân vào đâu
281105 2811050 Dịch vụ sản xuất động cơ và tua bin trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy
2812 28120 Thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
281201 Động cơ và mô tơ thủy lực và khí nén
2812011 Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực hoặc khí nén Gồm: Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực; Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) dùng khí nén
2812012 Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nén Gồm: Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực; Động cơ và mô tơ khác dùng khí nén; Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nén chưa được phân vào đâu
2812013 Bơm thủy lực
2812014 Van thủy lực và van nén
2812015 Bộ phận thủy lực đã được lắp ráp
2812016 Hệ thống thủy lực
281202 2812020 Bộ phận của động cơ và mô tơ thủy lực và khí nén
281203 2812030 Dịch vụ sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 28130 Máy bơm, máy nén, vòi và van khác
281301 Máy bơm chất lỏng; máy đẩy chất lỏng trừ máy bơm thủy lực
2813011 Bơm nhiên liệu, dầu nhờn và bơm bê tông Gồm: Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy; bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston; bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường khác; bơm bê tông
2813012 Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu Gồm: Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện
2813013 Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu Gồm: Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện
2813014 Bơm chất lỏng li tâm và máy bơm chất lỏng khác Gồm: Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động không bằng điện; Máy bơm chất lỏng khác
2813015 Máy đẩy chất lỏng Gồm: Máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện; máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện
281302 Bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác
2813021 Bơm chân không Gồm: Bơm chân không hoạt động bằng điện; bơm chân không hoạt động không bằng điện
2813022 Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân Gồm: Bơm xe đạp điều khiển bằng tay hoặc bằng chân; bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân khác
2813023 Máy bơm không khí trừ loại điều khiển bằng tay hoặc bằng chân Gồm: Máy bơm không khí hoạt động bằng điện; máy bơm không khí hoạt động không bằng điện
2813024 Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh
2813025 Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
2813026 Máy tuabin nén khí
2813027 Máy nén chuyển động đảo
2813028 Máy nén chuyển động quay khác, một trục hoặc nhiều trục
2813029 Máy nén khí khác
281303 Bộ phận của bơm và máy nén
2813031 Bộ phận của bơm chất lỏng; bộ phận của máy đẩy chất lỏng
2813039 Bộ phận của bơm chân không hoặc bơm không khí, máy nén không khí hay các chất khí khác
281304 Dịch vụ sản xuất bơm và máy nén khác
2813041 Dịch vụ sản xuất bơm chất lỏng và máy đẩy chất lỏng
2813049 Dịch vụ sản xuất máy bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác
281305 Vòi và van
2813051 Van an toàn hay van xả, van kiểm soát, van điều khiển và van biến đổi áp suất Gồm: Van giảm áp; van an toàn hay van xả; van kiểm soát (van một chiều); van điều khiển bằng khí nén; van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén
2813052 Vòi, vòi nước, van dùng cho bồn rửa bát, bồn rửa, chậu dùng để vệ sinh cá nhân, bể chứa nước tắm và các đồ đạc cố định tương tự, van dùng trong hệ thống sưởi trung tâm Gồm: Vòi nước; van có vòi kết hợp; van đường ống nước; van đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga; van nối có núm; van nước có núm dùng cho súc vật; van cho chai chất lỏng có ga; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga
2813053 Van xử lý điều chỉnh, cửa van, van hình cầu và các van khác Gồm: Van nhiều cửa; van bi; van dùng cho săm và van dùng cho lốp không cần săm; van xi lanh; van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép; các loại van khác chưa được phân vào đâu
2813054 Bộ phận của vòi và van và các sản phẩm tương tự
2813055 Dịch vụ sản xuất vòi và van
2814 28140 Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
281401 2814010 Ổ bi hoặc ổ đũa Gồm: Ổ bi các loại; ổ đũa côn kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn; ổ đũa lòng cầu; ổ đũa kim; các loại ổ đũa hình trụ khác; các loại ổ bi hoặc ổ đũa khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
281402 Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác
2814021 Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép Gồm: Xích con lăn bằng sắt hoặc thép; xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu
2814022 Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên Gồm: Trục truyền động và tay biên dùng cho máy dọn đất; trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ; trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ đẩy thủy; trục truyền động và tay biên khác
2814023 Gối đỡ Gồm: Gối đỡ dùng ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ không dùng ổ bi hoặc ổ đũa, ổ trượt; vỏ bọc bi và trục bi
2814024 Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn
2814025 Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
2814026 Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
281403 2814030 Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động Gồm: Bộ phận của ổ bi hoặc ổ đũa; các bộ phận của dây xích có khớp nối bằng sắt hoặc thép; các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác
281404 2814040 Dịch vụ sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 28150 Lò nướng, lò luyện và lò nung Trừ các loại lò dùng trong gia đình
281501 Lò luyện, lò nung và các bộ phận của chúng
2815011 Buồng đốt lò nung; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự Gồm: Buồng đốt lò nung sử dụng nhiên liệu lỏng; buồng đốt lò nung khác, kể cả buồng đốt lò nung dùng nhiên liệu kết hợp; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự
2815012 Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện Gồm: Lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc quặng kim loại không dùng điện; Lò nung khác dùng trong công nghiệp hoặc lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện

Trừ lò làm bánh

2815013 Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện Gồm: Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện trở; lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi; lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện khác

Loại trừ các loại lò dùng trong y tế

2815014 Bộ phận của lò nướng, lò luyện và lò nung Gồm: Bộ phận của buồng đốt lò nung; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện; thiết bị cảm ứng hoặc thiết bị làm nóng bằng chất điện môi
281502 2815020 Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 28160 Thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
281601 Thiết bị nâng, hạ, bốc xếp và các bộ phận của chúng
2816011 Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng); tời ngang và tời dọc; kích các loại Gồm: Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng) hoặc hệ tời dùng để nâng xe; tời ngang khác, tời dọc; kích các loại
2816012 Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu Gồm: Cần trục trượt trên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống; cần trục tháp; cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay; cần cẩu và cần trục khác
2816013 Xe nâng hạ, xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng Gồm: Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
2816014 Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa
2816015 Thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng; cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ Gồm: Thang máy nâng hạ theo chiều đứng kiểu dân dụng; thang máy nâng hạ theo chiều đứng khác; tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
2816016 Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu Gồm: Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu (trừ loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất); loại sử dụng trong nông nghiệp; máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp; loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất, loại khác dạng gàu, loại khác dạng băng tải…
2816017 Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác Gồm: Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi; máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác chưa được phân vào đâu
2816018 Bộ phận của thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Gồm: Bộ phận của hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng; tời ngang và tời dọc; kích các loại; bộ phận của xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng; bộ phận của xe vận chuyển không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của thang máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác; bộ phận của cần cẩu; cần trục; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
281602 2816020 Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tự
281603 2816030 Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 28170 Máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
281701 Máy chữ, máy xử lý văn bản và máy tính
2817011 Máy chữ và máy xử lý văn bản
2817012 Máy tính điện tử và các máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán Gồm: Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và các máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy tính điện tử loại bỏ túi có chức năng tính toán khác
2817013 Máy tính, máy tính tiền, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự) Gồm: Máy tính khác (trừ máy tính điện tử); Máy đếm tiền; máy đóng dấu miễn cước bưu phí; máy kế toán; máy khác gắn với thiết bị tính (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)
281702 Máy văn phòng
2817021 Máy photocopy và máy fax loại sử dụng trong văn phòng (trừ loại kết hợp với máy xử lý dữ liệu tự động) Gồm: Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp); máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc; máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học; các máy in khác, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu
2817022 Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng
2817023 Máy in phun
2817029 Máy văn phòng khác Gồm: Máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp; máy phân loại, gấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính; các loại máy văn phòng khác chưa được phân vào đâu, máy ghi địa chỉ, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim, máy thanh toán tiền tự động (trừ máy ATM)
281703 Bộ phận của máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2817031 Các bộ phận của máy tính, máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)
2817032 Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng
281704 2817040 Dịch vụ sản xuất máy tính và máy văn phòng; Dịch vụ sản xuất máy móc và các thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 28180 Dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
281801 Dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2818011 Dụng cụ cầm tay có gắn động cơ điện Gồm: Khoan các loại có gắn động cơ điện; cưa các loại có gắn động cơ điện; dụng cụ điện cầm tay khác có gắn động cơ điện phần động lực được lắp liền với dụng cụ
2818019 Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác Gồm: Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén; cưa xích; dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác chưa được phân vào đâu
281802 Bộ phận của dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2818021 Bộ phận của dụng cụ cơ điện cầm tay có gắn động cơ điện
2818029 Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác Trừ lưỡi cưa thuộc ngành 25930
281803 2818030 Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 28190 Máy thông dụng khác
281901 Điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình
2819011 Bộ trao đổi nhiệt và máy hóa lỏng khí Gồm: Bộ trao đổi nhiệt; tháp làm mát; bộ ngưng dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ; bộ ngưng khác dùng cho máy điều hòa không khí; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác
2819012 Máy điều hòa không khí Gồm: Máy điều hòa không khí loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường; Gồm: kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc hệ thống nhiều khối chức năng (cục nóng, cục lạnh tách biệt); máy điều hòa không khí loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ; máy điều hòa không khí khác chưa được phân vào đâu như loại kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, lọai có kèm theo bộ phận làm lạnh và loại không gắn kèm bộ phận làm lạnh dùng cho máy bay, cho xe chạy trên đường ray, cho xe cơ giới đường bộ, cho sử dụng trong gia đình và trong công nghiệp
2819013 Thiết bị làm lạnh, đông lạnh và bơm nhiệt trừ loại sử dụng trong gia đình Gồm: Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh dùng để bảo quản và trưng bày hàng; thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt; thiết bị có kiểu dáng nội thất (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự)
2819014 Các máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí Trừ bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong
2819015 Quạt công nghiệp, trừ loại sử dụng trong gia đình Gồm: Quạt công nghiệp có công suất không quá 125 kW; các loại quạt công nghiệp khác
281902 Máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc
2819021 Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước; thiết bị chưng cất hoặc tinh cất; bộ trao đổi nhiệt; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác Gồm: Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự; Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất có hoặc không kèm theo bộ lọc
2819022 Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng, chất khí trừ thiết bị lọc dầu, xăng và khí nạp dùng cho động cơ đốt trong Gồm: Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế nước; Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước; Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng khác; Loại sử dụng trong y tế hoặc trong phòng thí nghiệm, trong sản xuất đường, trong hoạt động khoan dầu, thiết bị lọc xăng, dầu trừ loại dùng cho động cơ đốt trong
2819023 Bộ lọc dầu hoặc xăng, bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong Gồm: Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong; bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong
281903 Máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình
2819031 Máy làm sạch, rót, đóng kín, bọc chai hoặc các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống Gồm: Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín, bọc hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nạp ga cho đồ uống; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt
2819032 Bình dập lửa; súng phun, máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại thiết bị cơ tương tự, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp Gồm: Bình dập lửa đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự; thiết bị cơ khí dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp
2819033 Miếng đệm, tấm lót bằng kim loại Gồm: Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; Phớt cơ khí làm kín; Bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự
2819034 Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đình
281904 Cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn
2819041 Cân máy dùng trong công nghiệp Gồm: Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động bằng điện; cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động bằng điện; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động không bằng điện; cân dùng để cân hàng hóa trên băng tải; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước
2819042 Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình Gồm: Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động bằng điện; cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động không bằng điện dùng để cân người, kể cả cân trẻ em
2819049 Cân trọng lượng khác Dùng để cân hàng hóa, Gồm: Cân trọng lượng không quá 30 kg hoạt động bằng điện; cân trọng lượng không quá 30 kg hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng > 30 kg nhưng không quá 5000 kg hoạt động bằng điện; Cân trọng lượng >30 kg nhưng không quá 5000 kg hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng khác hoạt động bằng điện chưa được phân vào đâu; cân trọng lượng khác hoạt động không bằng điện chưa được phân vào đâu
281905 Máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động
2819051 Máy ly tâm chưa được phân vào đâu Gồm: Máy ly tâm sử dụng sản xuất đường; Máy ly tâm chưa được phân vào đâu khác Loại trừ: máy tách kem và máy làm khô quần áo
2819052 Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh
2819053 Máy bán hàng tự động, kể cả máy đổi tiền lẻ Gồm: Máy bán đồ uống tự động; máy bán hàng tự động khác Máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm, máy đổi tiền lẻ
281906 2819060 Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ Gồm: Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động bằng điện; máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động không bằng điện; thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ; máy xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
281907 2819070 Máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga Gồm: Ống xì cầm tay; dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay; dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay; máy và thiết bị khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt chưa được phân vào đâu; thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt, thiết bị và dụng cụ dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga (trừ sản phẩm thuộc mã 2822038)
281908 Bộ phận của máy thông dụng khác
2819081 Bộ phận của máy điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình
2819082 Bộ phận của máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc
2819083 Bộ phận của máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình
2819084 Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn
2819085 Bộ phận của máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động
2819086 Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ
2819087 Bộ phận của máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga
281909 Dịch vụ sản xuất các máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu
2819091 Dịch vụ sản xuất máy điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình
2819092 Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc
2819093 Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình
2819094 Dịch vụ sản xuất cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn
2819095 Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động
2819096 Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ
2819097 Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga
282 Máy chuyên dụng
2821 28210 Máy nông nghiệp và lâm nghiệp
282101 Máy kéo
2821011 Máy kéo trục đơn
2821012 Máy kéo khác
282102 Máy làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
2821021 Máy làm đất Gồm: Máy cày; máy bừa, máy xới, máy cào, máy làm cỏ, máy cuốc
2821022 Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy
2821023 Máy rải phân và máy rắc phân bón
2821029 Máy làm đất khác Máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao, máy khác dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
282103 2821030 Máy cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao Máy cắt cỏ điều khiển bằng tay; máy cắt cỏ chạy bằng động cơ với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng nằm ngang; máy cắt cỏ khác dùng trong công viên và sân chơi thể thao
282104 Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác
2821041 Máy cắt khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo Loại trừ: loại dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao
2821042 Máy dọn cỏ khô khác
2821043 Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
2821049 Máy thu hoạch khác; Máy đập, tuốt lúa Gồm: Máy gặt đập liên hợp; máy đập, tuốt lúa; máy thu hoạch rễ hoặc củ; máy hái bông và máy nhặt hạt bông khỏi bông; máy thu hoạch khác chưa được phân vào đâu
282105 2821050 Thiết bị cơ khí để phun bắn, gieo vải hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp hoặc làm vườn Gồm: Giàn tưới; thiết bị phun thuốc trừ sâu điều khiển bằng tay; thiết bị cơ khí khác để phun bắn, gieo vải hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp
282106 2821060 Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
282107 Máy dùng trong nông nghiệp khác
2821071 Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khác Gồm: Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khác
2821072 Máy vắt sữa Gồm: Máy vắt sữa hoạt động bằng điện; máy vắt sữa hoạt động không bằng điện
2821073 Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi Gồm: Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động bằng điện; máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động không bằng điện
2821074 Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở Gồm: Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động bằng điện; máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động không bằng điện
2821079 Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu Gồm: Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện như máy dùng để làm sạch, phân loại, nghiền trứng, quả hoặc các nông sản khác (trừ hạt, thóc, rau đậu khô) như máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
282108 Bộ phận của máy móc và thiết bị nông nghiệp
2821081 Bộ phận của máy làm đất
2821082 Bộ phận của máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao; máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác
2821083 Bộ phận của máy vắt sữa
2821089 Bộ phận của các loại máy dùng trong nông nghiệp khác
282109 2821090 Dịch vụ sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 28220 Máy công cụ và máy tạo hình kim loại
282201 Máy công cụ để gia công kim loại hoạt động bằng laser hoặc tương tự; máy trung tâm dùng để gia công kim loại và tương tự
2822011 Máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự Gồm: Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm tia phô-tông; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp siêu âm; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp phóng điện tử; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa; máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa được phân vào đâu Tia tương tự gồm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm iôn hoặc hồ quang plasma
2822012 Máy trung tâm gia công, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại Gồm: Máy trung tâm gia công cơ; máy một vị trí gia công; máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch
282202 Máy tiện, khoan, doa, phay, mài, đánh bóng, bào, xọc, chuốt, cắt dùng để gia công kim loại
2822021 Máy tiện kim loại Gồm: Máy tiện kim loại ngang điều khiển số; Máy tiện kim loại ngang khác; máy tiện kim loại khác điều khiển số; máy tiện kim loại khác chưa được phân vào đâu
2822022 Máy công cụ dùng để khoan, doa, phay kim loại, rên hoặc tarô bằng phương pháp bóc tách kim loại Gồm: Đầu gia công kim loại tổ hợp có thể di chuyển được; máy khoan kim loại khác; máy doa – phay kim loại khác; máy doa kim loại khác; máy phay kim loại kiểu công xôn; máy phay kim loại khác; máy ren hoặc taro khác máy công cụ kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được
2822023 Máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại Gồm: Máy mài phẳng trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm; máy mài khác trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm; máy mài sắc kim loại; máy mài khôn hoặc máy mài rà kim loại; máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại khác chưa được phân vào đâu
2822029 Máy công cụ dùng để bào, xọc, chuốt, cắt bánh răng mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cắt đứt và máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu Gồm: Máy bào ngang hoặc máy xọc kim loại; máy chuốt kim loại; máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cưa hoặc máy cắt đứt kim loại; máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu
282203 Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại, không cần bóc tách vật liệu
2822031 Máy dùng để uốn cong, gấp nếp và nắn thẳng kim loại
2822032 Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp Gồm: Máy đột đập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp; máy xén, máy dập trừ máy xén và đột dập liên hợp
2822033 Máy ép thủy lực và máy ép dùng gia công kim loại chưa được phân vào đâu Gồm: Máy ép thủy lực; máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy; máy ép dùng để gia công kim loại chưa được phân vào đâu
2822034 Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu Gồm: Máy kéo thanh, ống, hình và dây hoặc loại tương tự; máy lăn ren; máy gia công dây; máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu chưa được phân vào đâu
2822035 Máy và dụng cụ hàn các loại (trừ máy hàn cầm tay); Máy, dụng cụ xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại Gồm: Máy và dụng cụ để hàn chảy; máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở; máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma); máy và thiết bị khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu; máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại đã nung kết; máy và dụng cụ hàn dùng điện, dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy hàn điện cầm tay thuộc ngành 2790;
282204 2822040 Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại (trừ máy hàn cầm tay)
282205 Máy gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự; Máy mạ điện
2822051 Máy công cụ dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng – amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; Máy gia công nguội thủy tinh Gồm: Máy cưa đá, gốm, bê tông, xi măng – amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; máy mài nhẵn hoặc mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng – amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; máy công cụ khác dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng – amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; máy gia công nguội thủy tinh
2822052 Máy mạ điện
2822059 Máy công cụ dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa Cling hoặc các vật liệu cứng tương tự; Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác; Các loại máy khác dùng xử lý gỗ hoặc lie Gồm: Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công; máy cưa gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu tương tự; máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy uốn hoặc máy lắp ráp dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy xẻ, lạng hay máy bóc tách dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ…
282206 Dụng cụ kẹp và bộ phận, phụ tùng của máy dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
2822061 Giá kẹp dụng cụ Gồm: Giá kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở dùng cho máy móc công cụ; Gá kẹp sản phẩm; Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ;
2822062 Bộ phận và phụ tùng của máy móc dùng để gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự
282207 Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại và các máy công cụ khác
2822071 Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại
2822072 Dịch vụ sản xuất các máy công cụ khác
2823 28230 Máy luyện kim
282301 Máy luyện kim và các bộ phận của chúng
2823011 Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại Gồm: Lò thổi dùng trong luyện kim hay đúc kim loại; khuôn đúc thỏi và nồi rót dùng trong luyện kim hay đúc kim loại; máy đúc dùng trong luyện kim hay đúc kim loại
2823012 Máy cán và trục cán của máy cán Gồm: Máy cán ống; máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp; máy cán nguội
2823013 Bộ phận của lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại
2823014 Bộ phận của máy cán kim loại Gồm: cả trục cán của máy cán
282302 2823020 Dịch vụ sản xuất máy luyện kim
2824 28240 Máy khai thác mỏ và xây dựng
282401 Máy khai thác mỏ
2824011 Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục, chuyên sử dụng dưới lòng đất Dùng để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu
2824012 Máy đào đường hầm, máy cắt vỉa than hoặc đá, máy khoan hoặc máy đào sâu khác Gồm: Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá; máy khoan hoặc máy đào sâu khác
282402 Máy ủi, san bằng, cạo, nạo vét, đào, đầm, nện, máy chuyển động khác, loại tự hành dùng cho đất, khai khoáng hoặc quặng Gồm: cả xe ủi đất, xẻng và xe lăn đường
2824021 Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành
2824022 Máy san đất, loại tự hành
2824023 Máy cạp, loại tự hành
2824024 Máy đầm và xe lăn đường, loại tự hành Gồm: Xe lăn đường, loại tự hành; máy đầm đất, loại tự hành
2824025 Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt Gồm: Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, có gàu lắp phía trước, loại tự hành; máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, loại tự hành có cơ cấu phần trên quay được 3600; máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt khác, loại tự hành, chưa được phân vào đâu
2824026 Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ Gồm: Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải ≤ 24 tấn; xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải > 24 tấn
2824029 Máy khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu Máy xúc ủi dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén hoặc xúc khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng
282403 Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao Trừ máy chẻ và làm sạch đá được phân vào ngành 28220
2824031 Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn Gồm: Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác; máy nghiền hoặc xay đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác; máy trộn bê tông hoặc nhào vữa; máy trộn khoáng vật với bi-tum; máy trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác
2824032 Máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; Máy để tạo khuôn đúc bằng cát Gồm: Máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh < 1100cc; Máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh > 1100cc
282404 2824040 Máy kéo bánh xích
282405 2824050 Máy khai thác mỏ và xây dựng khác Gồm: Máy đóng cọc và nhổ cọc; Máy xới và dọn tuyết; Máy đầm hoặc máy nén, loại không tự hành; Máy xúc ủi, dọn, cào, san, cạp, đào, dầm, nén hoặc xúc khác, loại không tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu; Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự
282406 Bộ phận của máy khai thác mỏ và xây dựng
2824061 Bộ phận của máy khoan, máy đào sâu khác dùng trong công việc về đất
2824062 Bộ phận của máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng
2824063 Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc lưỡi nghiêng
282407 2824070 Dịch vụ sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 28250 Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
282501 Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, trừ các bộ phận của chúng
2825011 Máy tách kem
2825012 Máy chế biến sữa Gồm: Máy chế biến sữa hoạt động bằng điện; máy chế biến sữa hoạt động không bằng điện
2825013 Máy dùng để xay sát hoặc chế biến ngũ cốc hoặc rau khô chưa được phân vào đâu Gồm: Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện; máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện; máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện; máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện; máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động bằng điện; máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện; máy khác dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện; máy khác dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động không bằng điện
2825014 Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự Gồm: Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động bằng điện; máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động không bằng điện
2825015 Lò làm bánh, không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc chế biến thực phẩm, trừ các máy dùng trong gia đình Gồm: Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh quy không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động bằng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động không bằng điện
2825016 Máy sấy nông sản
2825017 Máy chế biến thực phẩm hay đồ uống (Gồm: cả dầu, mỡ) chưa phân vào đâu Gồm: Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự; máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la; máy sản xuất đường; máy sản xuất bia; máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm; máy chế biến rau quả; máy xay vỏ cà phê; máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật; máy khác dùng để chế biến thực phẩm, đồ uống chưa được phân vào đâu
2825019 Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá chưa được phân vào đâu
282502 2825020 Máy làm sạch, tuyển chọn hay phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau đậu đã được làm khô
282503 Bộ phận của máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2825031 Bộ phận của máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm
2825032 Bộ phận của máy dùng cho chế biến thuốc lá
2825033 Bộ phận của máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô
282504 2825040 Dịch vụ sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá Gồm: Dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm; dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến thuốc lá; dịch vụ sản xuất máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô
2826 28260 Máy cho ngành dệt, may và da
282601 Máy dùng cho chuẩn bị xe sợi, dệt và máy dệt vải
2826011 Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo Gồm: Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động bằng điện; máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động không bằng điện
2826012 Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; Máy kéo, đậu, xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) Gồm: Máy chải thô; máy chải kỹ; máy ghép cúi hoặc máy sợi thô; máy kéo sợi; máy đậu hoặc máy xe sợi; máy đánh ống hoặc máy guồng sợi; máy chuẩn bị sợi dệt khác chưa được phân vào đâu
2826013 Máy dệt Gồm: Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải ≤ 30 cm; máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi; máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi
2826014 Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng Gồm: Máy dệt kim tròn; máy dệt kim phẳng; máy khâu đính; máy tạo sợi cuốn, máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng
2826015 Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tự Ví dụ: đầu tay kéo, đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa…
282602 Máy dệt vải khác và sản xuất trang phục, Gồm: cả máy khâu
2826021 Máy giặt, làm sạch, làm ướt, là, làm khô, ép, quấn, và các loại tương tự dùng cho sợi dệt, vải và máy hoàn tất phớt Gồm: Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mành hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt và cốt làm mũ; máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch); máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm; máy để quấn, tờ, gấp, cắt hoặc cắt hình răng của vải dệt; máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn

Loại trừ máy giặt loại dùng cho gia đình và các cửa hiệu

2826022 Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo; máy giặt khô; máy sấy với sức chứa > 10 kg vải khô Gồm: Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt; Máy giặt khô; Máy sấy với công suất mỗi lần sấy >10 kg vải khô
2826023 Máy làm khô quần áo bằng ly tâm
2826024 Máy khâu, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình Gồm: Máy khâu loại tự động, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình; Máy khâu loại khác, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình
282603 2826030 Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc; Máy để sản xuất, sửa chữa giày dép, sản phẩm khác từ da sống, da thuộc, trừ các loại máy may Gồm: Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống, da thuộc; Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép; Máy để sản xuất hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may
282604 2826040 Máy khâu loại dùng cho gia đình
282605 Bộ phận và các phụ kiện của máy dệt, máy xe sợi và máy khác để sản xuất vải dệt, quần áo và chế biến da
2826051 Bộ phận và các phụ kiện của máy xe sợi và máy dệt Gồm: Bộ phận của máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo; bộ phận của máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt; ví dụ: kim chải, cọc sợi, dàng, nồi và khuyên; bộ phận của máy dệt; bộ phận của máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng
2826052 Bộ phận của máy khác dùng dệt vải và sản xuất trang phục Gồm: máy khâu Gồm: Bộ phận của máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa >10 kg vải khô một lần giặt; bộ phận của máy giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô; bộ phận của máy khâu Gồm: kim máy khâu, bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu, thân trên và thân dưới máy, đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà, bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại và các bộ phận khác;
2826053 Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may
282606 2826060 Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Máy chuyên dụng khác
28291 282910 2829100 Máy sản xuất vật liệu xây dựng
28299 Máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
282991 Máy sản xuất giấy, bìa và các bộ phận của chúng
2829911 Máy sản xuất bột giấy, giấy, bìa Gồm: Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô; Máy dùng sản xuất giấy, bìa; máy hoàn thiện sản phẩm giấy, bìa; máy cắt xén giấy, bìa; máy làm túi, bao hoặc phong bì; máy làm thùng, hộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn; máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp đúc khuôn; máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào đâu
2829912 Bộ phận của máy dùng sản xuất bột giấy, giấy, bìa Gồm: Bộ phận của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy, bìa; bộ phận của các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa
2829913 Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu Gồm: Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy khác không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
282992 Máy gia công cao su và nhựa
2829921 Máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu Gồm: Máy đúc phun để đúc cao su, nhựa; máy đùn cao su, nhựa; Máy đúc thổi cao su, nhựa; máy đúc chân không, máy đúc nhiệt khác để đúc hay tạo hình cao su, nhựa; máy đúc hay tạo hình khác dùng cho cao su, nhựa; máy khác gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu
2829922 Bộ phận của máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu
282993 Máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng
2829931 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách Gồm: Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động bằng điện; máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động không bằng điện
2829932 Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in Gồm: Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động bằng điện; máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động không bằng điện
2829933 Máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng Gồm: Máy in offset dạng cuộn; máy in offset khác, trừ loại sử dụng trong văn phòng; Máy in loại khác sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác
2829939 Máy in khác chưa được phân vào đâu
282994 Máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt
2829941 Máy và thiết bị sản xuất khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng Gồm: Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng; máy sấy khô bằng phương pháp quay li tâm sản xuất tấm bán dẫn mỏng; máy công cụ gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng quy trình sử dụng tia laser, tia sáng khác, chùm phô tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng; máy và thiết bị cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip; máy mài, đánh bóng, phù dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng; thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể; máy và thiết bị khác sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng
2829942 Máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp Gồm: Thiết bị tạo lớp màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị tạo hợp kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị tẩm thực và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị in ly tô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh; máy và thiết bị khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tự tích hợp
2829943 Máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt Gồm: Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt; thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt; thiết bị kết tủa và bay hơi sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt; máy và thiết bị khác sản xuất tấm màn hình dẹt
2829944 Máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt Gồm: Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn; thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn; khuôn sản xuất linh kiện bán dẫn; kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng…
282995 Máy chuyên dụng khác còn lại chưa được phân vào đâu
2829951 Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và bộ phận của chúng
2829952 Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh Gồm: Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh
2829953 Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão
2829954 Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu
2829955 Máy làm mát không khí bằng bay hơi
2829956 Cầu vận chuyển hành khách
2829957 Máy hút bụi (trừ loại dùng trong gia đình)
2829958 Vòng ngựa gỗ, đu, và các trò chơi tại khu giải trí
2829959 Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu Gồm: Máy và thiết bị cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu; máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu
282996 2829960 Bộ phận của máy in và máy đóng sách Gồm: Bộ phận của máy đóng sách kể cả máy khâu sách; bộ phận của máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in; bộ phận của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng
282997 Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt; Bộ phận của máy chuyên dụng khác
2829971 Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt Gồm: Bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng; bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất tấm màn hình dẹt; bộ phận của máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình
2829979 Bộ phận của máy chuyên dụng khác Gồm: Bộ phận của máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh; Bộ phận của máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão; rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy; máy và các thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng
282998 2829980 Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của thiết bị trên
282999 2829990 Dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu Gồm: Dịch vụ sản xuất máy dùng sản xuất giấy và bìa và các bộ phận của chúng; dịch vụ sản xuất máy làm cao su và nhựa; dịch vụ sản xuất máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng; dịch vụ sản xuất máy và thiết bị loại sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất bán dẫn hoặc xi, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc panô phẳng; dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng chưa được phân vào đâu
29 Xe ôtô và xe có động cơ khác
291 2910 29100 Xe ôtô và xe có động cơ khác
291001 Động cơ đốt trong của xe có động cơ (trừ động cơ xe môtô)
2910011 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh ≤ 1000 cc Gồm: Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh ≤ 50cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh trên 50cc đến 250cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh trên 250cc đến 1000cc;
2910012 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh > 1000 cc
2910013 Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén dùng cho xe có động cơ, trừ loại dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện
291002 Xe ôtô chở người
2910021 Xe ôtô chở người từ 9 chỗ trở xuống
2910022 Xe ôtô chở người từ 10 chỗ đến 16 chỗ
2910023 Xe ôtô chở người từ 17 đến 25 chỗ
2910024 Xe ôtô chở người từ 26 đến 46 chỗ
2910025 Xe ôtô chở người trên 46 chỗ
2910026 Xe vừa chở người vừa chở hàng Xe bán tải, chở người có khoang hành lý riêng
291003 Xe có động cơ vận tải hàng hóa, trừ xe kéo đường bộ Gồm: Xe có động cơ có trọng tải ≤ 2 tấn, trọng tải lớn 2 tấn và ≤ 7 tấn, trọng tải >7 tấn và ≤ 20 tấn, trọng tải > 20 tấn
2910031 Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng từ 2 tấn trở xuống
2910032 Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
2910033 Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 7 tấn đến 20 tấn
2910034 Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 20 tấn
2910039 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa khác chưa được phân vào đâu
291004 2910040 Xe kéo đường bộ dùng cho bán rơ móc (rơ móc một trục)
291005 2910050 Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ
291006 Xe có động cơ loại chuyên dụng
2910061 Xe cần cẩu
2910062 Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự
2910069 Xe có động cơ loại chuyên dụng khác
291007 2910070 Xe có động cơ tái sản xuất
291008 2910080 Dịch vụ sản xuất xe ô tô và xe có động cơ
292 2920 29200 Thân xe ôtô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
292001 2920010 Thân xe ôtô và xe có động cơ khác Gồm: Thân xe có động cơ dùng cho xe có động cơ chở dưới 9 người; thân xe có động cơ dùng cho xe kéo; thân xe có động cơ dùng cho xe chuyên dụng; thân xe có động cơ dùng cho xe vận tải hàng hóa và xe chở từ 9 người trở lên
292002 Rơ moóc và bán rơ moóc; thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tải
2920021 Thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tải Gồm: Thùng chứa (container) bằng kim loại; thùng chứa (container) bằng gỗ; thùng chứa (container) bằng vật liệu khác; kể cả container dùng vận chuyển chất lỏng
2920022 Rơ mooc và bán rơ mooc Gồm: Rơ mooc và bán rơ mooc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại; rơ mooc và bán rơ mooc dùng để vận chuyển hàng hóa; rơ mooc và bán rơ mooc khác chưa được phân vào đâu
292003 2920030 Dịch vụ sản xuất, tu sửa, lắp ráp, trang bị thân xe ôtô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xe Gồm: Dịch vụ sản xuất, tu sửa, lắp ráp, trang bị thân xe của xe có động cơ; dịch vụ sản xuất, trang bị của rơ mooc và bán rơ mooc; dịch vụ sản xuất thùng xe của xe có động cơ
293 2930 29300 Phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
293001 Thiết bị điện và điện tử dùng cho ôtô, xe có động cơ khác và động cơ của chúng
2930011 Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe ôtô, xe có động cơ khác, máy bay hoặc tàu thuyền Gồm: Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe có động cơ; bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho máy bay hoặc tàu thuyền
2930012 Bugi; manhêtô đánh lửa; máy phát điện tử, bánh đà từ tính; bộ phân phối; cuộn dây đánh lửa Gồm: Bugi; magneto đánh lửa; máy phát điện tử; bánh đà từ tính; bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa; kể cả loại sử dụng cho động cơ máy bay
2930013 Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện; Máy phát điện khác Gồm: Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện; máy phát điện khác dùng cho động cơ của xe có động cơ; động cơ khởi động: bộ khởi động của động cơ
2930014 Thiết bị chiếu sáng hoặc tín hiệu bằng điện dùng cho ôtô và xe có động cơ; cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắn Gồm: Thiết bị tạo tín hiệu trực quan kể cả loại dùng cho xe đạp; thiết bị tín hiệu âm thanh khác; cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắn;
2930015 Bộ phận, thiết bị điện khác dùng cho ôtô, xe có động cơ khác và động cơ của chúng Gồm: Bộ phận thiết bị điện khác dùng cho xe có động cơ; thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ
2930016 Dịch vụ sản xuất thiết bị điện và điện tử dùng cho xe có động cơ và các động cơ của chúng
293002 Bộ phận khác và các phụ tùng cho ôtô, xe có động cơ khác và các động cơ của chúng
2930021 Ghế ngồi dùng cho ôtô và xe có động cơ khác
2930022 Dây đai, túi khí an toàn
2930023 Các bộ phận và phụ tùng khác của ôtô và xe có động cơ khác Gồm: Phanh và trợ lực phanh; hộp số; vành bánh xe và nắp đậy; ống xả, bộ giảm thanh; nhíp; thiết bị giảm sóc; thanh chắn chống va đập; vô lăng, trụ lái; phụ tùng khác của xe có động cơ
2930024 Các bộ phận và phụ tùng chưa được phân vào đâu của ôtô và xe có động cơ Gồm: Bộ phận của dây đai an toàn; bộ phận của hộp số; bộ phận của ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của thiết bị giảm sóc; phụ tùng khác của xe có động cơ
2930025 Bộ phận của rơ mooc và bán rơ mooc, bộ phận của xe có động cơ không chuyển động bằng cơ khí hóa
2930026 Dịch vụ lắp ráp toàn bộ cho ôtô và xe có động cơ
2930027 Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng cho ôtô và xe có động cơ chưa được phân vào đâu
2930028 Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe có động cơ và các động cơ của chúng
30 Phương tiện vận tải khác
301 Tàu và thuyền
3011 30110 Tàu và cấu kiện nổi
301101 3011010 Tàu hải quân
301102 Tàu và thuyền lớn dùng để chở người và hàng hóa
3011021 Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, phà các loại Gồm: Tàu chở khách trọng tải không quá 26 tấn; tàu chở khách trọng tải > 26 tấn nhưng <= 500 tấn; tàu chở khách trọng tải > 500 tấn nhưng <= 1000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 1000 tấn nhưng <= 4000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 4000 <=5000 tấn; tàu chở khách trọng tải >5000 tấn
3011022 Tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng Gồm: Tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng không quá 5000 tấn; tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng > 5000 tấn và <=50000 tấn; tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng > 50000 tấn
3011023 Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng Gồm: Tàu đông lạnh, trừ tàu chở dầu không quá 5000 tấn; tàu đông lạnh > 5000 tấn và <=50000 tấn; tàu đông lạnh > 50000 tấn
3011024 Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa, không có động cơ đẩy
3011025 Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa, có động cơ đẩy
301103 Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt
3011031 Tàu đánh bắt thủy hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thủy sản
3011032 Tàu kéo và tàu đẩy
3011039 Tàu hút nạo vét; ụ nổi; Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu chiến; xuồng cứu sinh và các loại tàu khác
301104 3011040 Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
301105 3011050 Cấu kiện nổi khác
301106 Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại và trang bị tàu, nền và cấu kiện nổi; Dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổi Gồm: cả bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu
3011061 Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại, trang bị tàu, nền và cấu kiện nổi
3011062 Dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổi Gồm dịch vụ trung đại tu tàu
3012 30120 Thuyền, xuồng thể thao và giải trí
301201 3012010 Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và ca nô Gồm: Thuyền buồm (trừ phao thuyền) có hoặc không có động cơ phụ; thuyền có thể bơm phồng dùng cho giải trí hoặc thể thao; Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài; thuyền khác dùng cho giải trí hoặc thể thao; thuyền có mái chèo và ca nô
301202 3012020 Dịch vụ sản xuất thuyền, xuồng thể thao và giải trí
302 3020 30200 Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
302001 3020010 Đầu máy đường sắt và toa tiếp liệu đầu máy Gồm: Đầu máy đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài; đầu máy đường sắt chạy bằng ắc quy điện; đầu máy đường sắt diezen; đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy
302002 3020020 Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ)
302003 Đầu máy – toa xe lửa khác
3020031 Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không
3020032 Toa xe lửa hay xe điện chở khách, toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (Ví dụ: Toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray)
3020033 Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng trên đường sắt hoặc đường xe điện, không tự hành
302004 3020040 Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay
302005 3020050 Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đường
302006 Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa; Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3020061 Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa
3020062 Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
303 3030 30300 Máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
303001 Mô tơ và động cơ dùng cho phương tiện bay và tàu vũ trụ; thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay, dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự, và thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng
3030011 Động cơ đốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay
3030012 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác Gồm: Tua bin phản lực có lực đẩy không quá 25 kN; tua bin phản lực có lực đẩy > 25 kN; tua bin cánh quạt công suất không quá 1100 kW; tua bin cánh quạt công suất > 1100kW
3030013 Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
3030014 Bộ phận của tua bin phản lực và tua bin cánh quạt
303002 3030020 Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ
303003 Máy bay trực thăng và phương tiện bay khác
3030031 Máy bay trực thăng Gồm: Máy bay trực thăng trọng lượng không tải không quá 2000 kg; máy bay trực thăng trọng lượng không tải > 2000 kg
3030032 Máy bay và phương tiện bay khác với trọng lượng không tải không quá 2000 kg
3030033 Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 2000 kg nhưng ≤ 15000 kg
3030034 Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 15000 kg
303004 3030040 Tàu vũ trụ (gồm cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
303005 3030050 Bộ phận của máy bay và tàu vũ trụ Gồm: Cánh quạt, rô to (rotos) của máy bay và tàu vũ trụ; càng, bánh của máy bay và tàu vũ trụ; các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng; các bộ phận của vệ tinh viễn thông; các bộ phận của khí cầu, tàu lượn hoặc diều; các bộ phận của vật thể bay khác
303006 3030060 Dịch vụ sửa chữa lớn máy bay và tàu vũ trụ
303007 3030070 Dịch vụ sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
304 3040 30400 Xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
304001 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, và các bộ phận của chúng
3040011 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác
3040012 Bộ phận của xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác
304002 3040020 Dịch vụ sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
309 Phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
3091 30910 Mô tô, xe máy
309101 Xe mô tô và xe thùng
3091011 Xe mô tô, xe máy và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong Gồm: Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ và xe thùng; Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng <= 250cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh không quá 50 cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 250 cc nhưng <= 500cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 500 cc nhưng <= 800cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 800cc; xe mô tô chưa được phân vào đâu; xe thùng
3091012 Xe máy điện và xe đạp điện
309102 3091020 Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng Gồm: Yên xe mô tô kể cả xe đạp máy; các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác
309103 Động cơ đốt trong, loại được sử dụng cho xe mô tô
3091031 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy bằng tia lửa điện dung tích xi lanh < 1000 cm3
3091032 Động cơ pittông đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xi lanh > 1000 cm3
309104 3091040 Dịch vụ sản xuất mô tô, xe máy
3092 30920 Xe đạp và xe cho người khuyết tật
309201 3092010 Xe đạp và các loại xe đạp khác không có động cơ Gồm: Xe đạp đua; xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn; xe đạp khác
309202 3092020 Xe cho người khuyết tật Gồm: Xe cho người khuyết tật, loại không có cơ cấu đẩy cơ khí; xe cho người khuyết tật, chưa được phân vào đâu.

Không Gồm: các bộ phận phụ tùng

309203 Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng Không Gồm: các bộ phận phụ tùng
3092031 Xe đẩy trẻ em
3092032 Bộ phận xe đẩy trẻ em
309204 3092040 Bộ phận và linh kiện của xe đạp và xe đạp khác, không có động cơ Gồm: Khung xe, càng xe và các bộ phận của chúng; vành bánh xe và nan hoa; moay ơ trừ phanh chân và phanh moay ơ, đĩa xe, líp xe; phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng; yên xe đạp; pê đan, đùi đĩa và các bộ phận của chúng; các bộ phận và phụ tùng khác của xe đạp
309205 3092050 Bộ phận và linh kiện của xe dành cho người khuyết tật không có động cơ Gồm: Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng <= 100mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm; bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng <= 250mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm; các bộ phận khác của xe dành cho người khuyết tật không có động cơ
309206 3092060 Dịch vụ sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
3099 30990 Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
309901 3099010 Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
309902 3099020 Dịch vụ sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
31 310 3100 Giường, tủ, bàn, ghế
31001 Giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
310011 3100110 Ghế có khung bằng gỗ Ghế ngồi có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại; ghế khác có khung bằng gỗ
310012 Đồ nội thất bằng gỗ trừ ghế gỗ
3100121 Giường gỗ các loại Gồm: giường đôi, giường đơn, sập
3100122 Tủ bằng gỗ các loại
3100123 Bàn bằng gỗ các loại
3100124 Bộ sa lông
3100129 Sản phẩm bằng gỗ khác chưa được phân vào đâu Gồm: giá sách, giá để hàng, bảng viết…
310013 Bộ phận của nội thất bằng gỗ
3100131 Bộ phận của ghế bằng gỗ
3100132 Bộ phận của đồ nội thất bằng gỗ, trừ ghế gỗ
310014 3100140 Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗ
310015 3100150 Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗ
31002 Giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
310021 3100210 Ghế có khung bằng kim loại Gồm: Ghế có khung bằng kim loại đã nhồi đệm, ghế tập đi trẻ em và các loại ghế có khung bằng kim loại tương tự khác
310022 Đồ nội thất bằng kim loại trừ ghế bằng kim loại
3100221 Giường bằng kim loại các loại
3100222 Tủ bằng kim loại các loại
3100223 Bàn bằng kim loại các loại
3100224 Bộ sa lông bằng kim loại
3100229 Sản phẩm bằng kim loại khác chưa được phân vào đâu
310023 Bộ phận của nội thất bằng kim loại
3100231 Bộ phận của ghế bằng kim loại
3100232 Bộ phận của đồ nội thất kim loại
310024 3100240 Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng kim loại
310025 3100250 Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng kim loại
31009 Giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
310091 Đồ nội thất bằng plastic
3100911 Ghế bằng plastic
3100912 Giường bằng plastic
3100913 Tủ bằng plastic
3100914 Bàn bằng plastic
3100919 Sản phẩm plastic khác chưa được phân vào đâu
310092 Đồ nội thất bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100921 Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100922 Giường bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100923 Tủ bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100924 Bàn bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100925 Bộ sa lông bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100926 Sản phẩm khác bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
3100929 Đồ nội thất bằng vật liệu khác chưa được phân vào đâu
310093 Khung đệm và đệm
3100931 Khung đệm
3100932 Đệm
310094 3100940 Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng vật liệu khác
32 Sản phẩm chế biến, chế tạo khác
321 Đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
3211 32110 Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
321101 Tiền kim loại
3211011 Tiền kim loại Gồm: Tiền bằng vàng loại được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức; tiền bằng bạc loại không được coi là tiền tệ chính thức; tiền bằng bạc loại được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác không được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác loại được coi là tiền tệ chính thức
3211012 Dịch vụ sản xuất đồng tiền xu
321109 Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan khác
3211091 Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy, đá quý (trừ kim cương công nghiệp) hoặc bán quý Gồm: nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát Gồm: Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy đã gia công; kim cương phi công nghiệp loại khác đã gia công; rubi, saphia và ngọc lục bảo đã gia công; đá quý và đá bán quý nhân tạo hoặc tái tạo khác, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát
3211092 Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp
3211093 Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúng Gồm: Đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng bạc; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại quý khác; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
3211094 Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quý Gồm: Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới bằng bạch kim; sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy; sản phẩm bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
3211095 Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 32120 Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
321201 3212010 Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan Gồm: Khuy măng sét và khuy rời bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý; đồ kim hoàn giả khác bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý
321202 3212020 Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
322 3220 32200 Nhạc cụ
322001 Nhạc cụ
3220011 Đàn piano, kể cả piano tự động, đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác
3220012 Nhạc cụ có dây khác Gồm: Nhạc cụ có sử dụng cần kéo; nhạc cụ có dây khác
3220013 Nhạc cụ hơi Gồm: Kèn đồng; đàn organ ống có phím; harmonium và loại nhạc cụ phím tương tự có bộ phận lưỡi gà bằng kim loại tự do; nhạc cụ hơi khác
3220014 Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện Gồm: Nhạc cụ có phím bấm trừ accordion; nhạc cụ khác, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện
3220015 Các loại nhạc cụ khác Gồm: Nhạc cụ thuộc bộ gõ; đàn hộp; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và, các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh; nhạc cụ khác chưa được phân vào đâu
3220016 Các bộ phận của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại Gồm: Dây nhạc cụ; Các bộ phận của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại (trừ dây nhạc cụ)
322002 3220020 Dịch vụ sản xuất nhạc cụ
323 3230 32300 Dụng cụ thể dục, thể thao
323001 Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác, lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt, giầy ống trượt tuyết
3230011 Ván trượt tuyết
3230012 Dây buộc ván trượt
3230013 Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt
3230014 Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
3230019 Các thiết bị trượt tuyết, trượt băng khác
323002 Thiết bị thể thao dưới nước và thiết bị dùng cho luyện tập thể chất, thể dục và điền kinh
3230021 Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác
3230022 Thiết bị và dụng cụ dùng cho luyện tập thể chất, thể dục và điền kinh
323003 Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời
3230031 Găng tay thiết kế đặc biệt dùng trong thể thao Gồm: găng tay thể thao, các thiết bị chơi gôn, thiết bị cho môn bóng bàn và vợt tennis) bể bơi và bể bơi nông
3230032 Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới, vợt bóng bàn Gồm: Vợt tennis; vợt có lưới khác, đã hoặc chưa căng lưới; vợt bóng bàn
3230033 Bóng thể thao các loại Gồm: Bóng bàn; bóng chơi gôn; bóng tennis; bóng có thể bơm hơi; bóng thể thao khác
3230034 Bàn bóng bàn
3230035 Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác
3230036 Bể bơi, bể bơi nông Bể bơi lắp ghép, bể bơi thông minh
3230039 Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời
323004 Cần câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại vợt lưới tương tự; chim giả làm mồi và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự Loại trừ: dụng cụ tạo âm thanh dùng để nhử mồi các loại
3230041 Thiết bị câu và bắt cá Gồm: Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự;
3230042 Dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn khác chưa phân vào đâu Gồm: Chim giả làm mồi và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự
323005 3230050 Dịch vụ sản xuất dụng cụ và thiết bị thể dục, thể thao
324 3240 32400 Đồ chơi, trò chơi
324001 Búp bê, đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người và các bộ phận của chúng Gồm: Búp bê; đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người; bộ phận và các phụ kiện của búp bê
3240011 Búp bê
3240012 Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người
3240013 Bộ phận và các phụ kiện của búp bê
324002 3240020 Xe điện đồ chơi và đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng; bộ đồ chơi lắp ráp có mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác Gồm Xe điện kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng; bộ đồ chơi lắp ráp có mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các mô hình giải trí tương tự có hoặc không vận hành; bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác, bằng vật liệu khác trừ plastic; xe điện mô hình loại nhỏ
324003 Đồ chơi khác, Gồm: cả đồ chơi nhạc cụ Xe điện mô hình loại nhỏ
3240031 Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê
3240032 Đồ chơi đố trí Gồm: Đồ chơi xếp hình hoặc xếp ảnh; các loại đồ chơi đố trí khác;
3240039 Đồ chơi và trò chơi chưa được phân vào đâu
324004 Trò chơi khác
3240041 Bộ bài
3240042 Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng, trò chơi ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động. Gồm: Các mặt hàng và đồ phụ trợ dùng cho trò chơi bi-a; trò chơi khác hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động; các loại trò chơi khác không Gồm: các loại trên
324005 3240050 Dịch vụ sản xuất đồ chơi và trò chơi
325 3250 Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32501 Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
325011 Thiết bị, dụng cụ y tế, phẫu thuật và nha khoa
3250111 Thiết bị và dụng cụ (trừ ống tiêm, kim và các đồ tương tự) dùng trong nha khoa Gồm: Động cơ khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác; các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong nha khoa
3250112 Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc trong phòng thí nghiệm
3250119 Các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong y khoa, phẫu thuật hoặc thú y Gồm: Ống tiêm, kim tiêm, ống thông đường tiểu, ống thông dò, các thiết bị và dụng cụ chữa mắt chưa phân vào đâu và thiết bị y tế điện tử chưa phân vào đâu
325012 3250120 Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y; ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự có thể xoay, ngả và nâng hạ và các bộ phận Gồm: Ghế nha khoa, ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự; đồ nội thất khác trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và phụ tùng của chúng
325013 Kính, thủy tinh thể và các bộ phận của chúng
3250131 Kính đeo kính bảo hộ và các loại tương tự, để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác Gồm: Kính râm; kính điều chỉnh (cận, viễn); kính bảo hộ điều chỉnh; kính bảo hộ; các loại kính đeo mắt khác
3250132 Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự Gồm: Khung và gọng kính bằng plastic; khung và gọng kính bằng vật liệu khác;
3250133 Bộ phận của khung và gọng kính đeo
325014 3250140 Dịch vụ sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
32502 Dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
325021 Thiết bị và dụng cụ chữa bệnh; bộ phận giả và dụng cụ chỉnh hình
3250211 Thiết bị và dụng cụ trị liệu; máy thở Gồm: Thiết bị trị liệu cơ học, thiết bị xoa bóp, thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý; thiết bị trị liệu bằng ô zôn, bằng ôxi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác; thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được
3250212 Dụng cụ chỉnh hình; bộ phận nhân tạo của cơ thể người Gồm: Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương; răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa; xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người chưa được phân vào đâu
325022 3250220 Dịch vụ sản xuất dụng cụ chỉnh hình
329 3290 32900 Sản phẩm khác chưa được phân vào đâu
329001 Chổi, bàn chải và dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để lau sàn
3290011 Chổi, bàn và dụng cụ cơ học để lau quét sàn chải dùng để làm sạch trong gia đình
3290012 Bàn chải đánh răng, bàn chải tóc và các bàn chải khác dùng cho người; bút lông, bút vẽ và bàn chải dùng để trang điểm Gồm: Bàn chải đánh răng kể cả bàn chải dùng cho răng mạ; bút lông vẽ, bút lông để viết và bút tương tự dùng cho trang điểm; chổi cạo râu, chổi chải móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người kể cả các bàn chải là các bộ phận của các đồ dùng
3290013 Bàn chải, chổi khác chưa được phân vào đâu Gồm: Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét sơn bóng hoặc các loại chổi tương tự, miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ; các loại bàn chải khác là bộ phận của máy móc, thiết bị hoặc xe; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải, máy quét sà
3290014 Dịch vụ sản xuất chổi và bàn chải
329002 Hàng hóa sản xuất chưa được phân vào đâu
3290021 Mũ bảo hộ; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựa Gồm: Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy; mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép; mũ bảo hộ khác; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựa
3290022 Bút viết các loại Gồm: Bút bi; bút phớt, bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và bút tương tự; bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; bút chì đen, bút chì màu và các bút tương tự; bút có từ hai ruột trở lên (ruột bi, ruột mực, ruột chì…)
3290023 Bộ phận của các loại bút viết Gồm: Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực; ngòi bút và bi ngòi; ruột chì đen hoặc màu; các dụng cụ viết khác và các bộ phận của chúng chưa được phân vào đâu
3290024 Phấn viết, phấn vẽ, than vẽ, sáp màu
3290025 Con dấu Gồm: Dấu ngày, dấu niêm phong hay dấu đánh số và các loại tương tự được thiết kế để làm thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo con dấu đó
3290026 Ruy băng đánh máy hoặc tương tự đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn
329003 Ô; gậy đi bộ; khuy, khóa bấm; khóa kéo và các bộ phận của chúng
3290031 Ô (dù) các loại; gậy đi bộ Gồm: Ô (dù) các loại kể cả ô có cán là ba toong, ô che trong vườn và các loại tương tự; gậy đi bộ, ba toong, gậy cầm tay có thể chuyển thành ghế
3290032 Các bộ phận và các phụ kiện của ô (dù), gậy đi bộ
3290033 Khuy, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy, khuy chưa hoàn chỉnh và bộ phận của khuy
3290034 Khóa kéo và các bộ phận của chúng
329004 Tóc người hoặc lông động vật dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự; tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt
3290041 Tóc người, lông động vật đã qua xử lý hoặc loại vật liệu dệt khác dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự Tóc người đã được chải chuốt hoặc đã qua xử lý khác
3290042 Tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt
329005 Bật lửa, tẩu thuốc và các bộ phận của chúng; các sản phẩm từ nguyên liệu dễ cháy; Bình đựng nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng
3290051 Bật lửa; tẩu thuốc và các bộ phận của tẩu thuốc Gồm: Bật lửa bỏ túi dùng ga dùng một lần; bật lửa bỏ túi dùng ga có khả năng bơm lại; bật lửa khác; tẩu hút thuốc sợi (kể cả bát điếu) và tẩu hút xì gà hoặc thuốc lá điếu và bộ phận của tẩu thuốc
3290052 Bộ phận bật lửa dùng để hút thuốc và các bật lửa khác (trừ đá lửa, bấc); hợp chất dẫn lửa; các vật từ nguyên liệu dễ cháy
3290053 Bình đã có nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng chứa dung tích ≤ 300 cm3 dùng cho bơm bật lửa
329006 Sản phẩm khác còn lại chưa được phân vào đâu
3290061 Các đồ dùng trong giải trí, ngày lễ hội Gồm: các trò ảo thuật và các vật lạ gây cười
3290062 Lược, trâm cài tóc và các đồ tương tự; kẹp tóc; cặp xoắn tóc; bình xịt dầu thơm, vòi và đầu của bình xịt Gồm: Lược, trâm cài tóc và các loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và các loại tương tự khác; bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của chúng;
3290063 Dụng cụ, máy và mô hình được thiết kế cho mục đích trưng bày không phù hợp để sử dụng cho các mục đích khác Ví dụ: Dùng trong giáo dục, triển lãm…
3290064 Nến, nến cây và các loại tương tự
3290065 Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng Bằng plastic hoặc bằng các vật liệu khác
3290069 Đồ tạp hóa khác chưa được phân vào đâu Ví dụ: Sản phẩm làm bằng ruột động vật, bằng màng ruột già, bằng bong bóng hoặc bằng gân; Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ lông tơ; Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh; Phích chân không, bình chân không hoàn chỉnh có kèm vỏ; Ma nơ canh dùng cho ngành may và các mô hình cơ thể khác
329007 3290070 Dịch vụ nhồi bông thú
329008 3290080 Dịch vụ sản xuất các hàng hóa sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
331 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
3311 33110 331100 Dịch vụ sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Gồm: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn của ngành 25 (Trừ máy móc thiết bị)
3311001 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm cấu kiện kim loại.
3311002 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loại
3311003 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các máy phát điện bằng hơi nước ngoại trừ nồi hơi làm nóng nước Gồm: sửa chữa tụ điện, bộ phận tiết kiệm, ắc qui
3311004 Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng vũ khí, đạn dược bằng kim loại Gồm: cả sửa chữa súng thể thao và giải trí
3311009 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn khác Gồm: cả sửa chữa hàn động cơ, sửa chữa và bảo dưỡng lò phản ứng hạt nhân, loại trừ máy tách chất đồng vị
3312 33120 Dịch vụ sửa chữa máy móc, thiết bị
331201 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị thông dụng
3312011 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ và tubin trừ máy bay, tàu lượn, mô tô, xe máy và xe đạp máy.
3312012 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị năng lượng chiết lưu, điều khiển máy bơm, máy nén, vòi và van điều khiển chất lỏng
3312013 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng trụ, bánh răng, sự truyền động bằng pin và hệ thống bánh răng
3312014 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng lò, lò luyện kim và lò nung
3312015 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nâng và băng tải hoạt động liên tục
3312016 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và các phụ kiện của chúng)
3312017 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ cầm tay có động cơ
3312018 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh và thông gió
3312019 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thông dụng khác chưa được phân vào đâu
331202 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng
3312021 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nông nghiệp và lâm nghiệp
3312022 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy tạo hình kim loại và công cụ máy móc
3312023 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho luyện kim
3312024 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho khai thác mỏ và xây dựng
3312025 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
3312026 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng để sản xuất các sản phẩm dệt, quần áo và đồ da thuộc
3312027 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy sản xuất giấy và bao bì bằng giấy
3312028 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su
3312029 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng khác
3313 33130 331300 Dịch vụ sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Gồm: Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị của nhóm ngành 265, 266 và 267 trừ những thiết bị được coi là đồ gia dụng
3313001 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị đo đạc và thiết bị dùng trong đo lường, nghiên cứu và dùng cho ngành hàng hải
3313002 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
3313003 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị quang học chuyên dụng và thiết bị chụp ảnh
3313009 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện chuyên dụng khác
3314 33140 331400 Dịch vụ sửa chữa thiết bị điện Gồm: sửa chữa và bảo dưỡng các hàng hóa của ngành 27, trừ các sản phẩm trong nhóm 2750 (Thiết bị gia dụng)
3314001 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ điện, máy phát điện, máy biến thể, thiết bị phân phối và điều khiển điện
3314009 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chuyên dụng khác Loại trừ sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi, sửa chữa thiết bị viễn thông, sửa chữa thiết bị điện tử tiêu dùng, sửa chữa đồng hồ
3315 33150 331500 Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3315001 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu, thuyền
3315002 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy bay và tàu vũ trụ Gồm: dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng của ngành 30 trừ môtô và xe đạp.
3315003 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các đầu máy xe lửa và đường ray Gồm: dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng các động cơ máy bay. Loại trừ việc chuyển đổi, khảo sát đại tu, làm mới.
3315004 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe chiến đấu quân sự
3315009 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các phương tiện vận tải khác chưa phân vào đâu Gồm cả sửa chữa xe ngựa và xe kéo bằng súc vật
3319 33190 331900 3319000 Dịch vụ sửa chữa thiết bị khác Gồm: Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che, máy chơi game và máy bắn bóng, Phục hồi đàn organ và nhạc cụ tương tự.
332 3320 33200 Dịch vụ lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
332001 Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại, trừ máy móc và thiết bị
3320011 Dịch vụ lắp đặt các thiết bị sản xuất hơi nước, trừ nồi hơi nước nóng trung tâm, kể cả dịch vụ lắp đặt hệ thống ống dẫn bằng kim loại trong nhà máy công nghiệp
3320019 Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại khác, trừ máy móc và thiết bị
332002 Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụng Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 281
3320021 Dịch vụ lắp đặt máy văn phòng và máy dùng để tính toán
3320029 Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu
332003 Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 282
3320031 Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng trong nông nghiệp
3320032 Dịch vụ lắp đặt máy tạo hình kim loại
3320033 Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho luyện kim
3320034 Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho khai thác
3320035 Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và sản xuất thuốc lá sợi
3320036 Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ da
3320037 Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấy
3320038 Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su
3320039 Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng khác
332004 Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử và quang học Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 26,27
3320041 Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng dùng trong y tế, các thiết bị đo độ chính xác và các thiết bị quang học
3320042 Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử chuyên dụng
332005 3320050 Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện công nghiệp
332006 3320060 Dịch vụ lắp đặt thiết bị kiểm tra quy trình công nghiệp
332009 3320090 Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp khác chưa được phân vào đâu Gồm: Lắp đặt thiết bị viễn thông, máy tính, thiết bị chống phóng xạ…
D ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
35 Điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
351 Điện sản xuất, Dịch vụ truyền tải và phân phối điện
3511 Điện sản xuất Loại trừ sản xuất điện thông qua đốt rác được phân vào nhóm 38210
35111 351110 3511100 Thủy điện
35112 351120 3511200 Nhiệt điện than
35113 351130 3511300 Nhiệt điện khí
35114 351140 3511400 Điện hạt nhân
35115 351150 3511500 Điện gió Còn gọi là phong điện
35116 351160 3511600 Điện mặt trời
35119 351190 3511900 Điện sản xuất khác Bao gồm các loại điện như: điện sóng biển, điện bã mía, nhiệt điện dầu…
3512 Dịch vụ truyền tải và phân phối điện
35121 351210 3512100 Dịch vụ truyền tải điện
35122 351220 Dịch vụ phân phối điện
3512201 Dịch vụ phân phối điện
3512202 Dịch vụ bán điện
352 3520 Khí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
35201 Khí đốt Loại trừ khí dầu mỏ và khí hydrocacbon khác
352011 3520110 Khí than đá, khí than ướt, khí than
352012 3520120 Khí đốt từ phụ phẩm nông nghiệp
352013 3520130 Khí đốt từ rác thải
35202 Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
352021 3520210 Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống Dịch vụ phân phối và cung cấp nhiên liệu khí thông qua hệ thống đường ống
352022 3520220 Dịch vụ bán khí đốt thông qua đường ống Dịch vụ của các trung gian hoặc đại lý mà sắp xếp việc mua bán khí thông qua hệ thống phân phối khí được vận hành bởi người khác
353 3530 Hơi nước, nước nóng, nước đá; Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng, nước đá và điều hòa không khí qua đường ống
35301 353010 Hơi nước, nước nóng; Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí
3530101 Hơi nước và nước nóng
3530102 Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí
35302 353020 Nước đá, dịch vụ cung cấp khí lạnh
3530201 Nước đá
3530202 Dịch vụ cung cấp khí lạnh
E NƯỚC TỰ NHIÊN KHAI THÁC; DỊCH VỤ QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
36 360 3600 36000 Nước tự nhiên khai thác
360001 Nước tự nhiên khai thác
3600011 Nước uống được Bao gồm cả nước sạch làm từ nước thải
3600012 Nước không uống được Nước chưa qua xử lý, khai thác trực tiếp từ nguồn nước thiên nhiên
360002 3600020 Dịch vụ phân phối nước bằng đường ống
360003 3600030 Dịch vụ mua bán nước bằng đường ống
37 370 3700 Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
37001 370010 3700100 Dịch vụ thoát nước
37002 370020 Dịch vụ xử lý nước thải
3700201 Dịch vụ xử lý nước thải Gồm: Dịch vụ làm sạch bể phốt và bể chứa; dịch vụ xử lý nước thải bằng quy trình vật lý, hóa học và sinh học
3700202 Dịch vụ xử lý bùn cặn của nước thải
38 Dịch vụ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu
381 Dịch vụ thu gom rác thải
3811 38110 Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại
381101 Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại
3811011 Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại có thể tái chế
3811012 Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại không thể tái chế
381102 Rác thải không độc hại đã thu gom
3811021 Rác thải không độc hại đã thu gom không thể tái chế
3811022 Rác thải không độc hại đã thu gom có thể tái chế, trừ rác kim loại Gồm: Rác thủy tinh; rác giấy và bìa; rác cao su; rác nhựa; rác vải; rác da; rác không độc hại khác có thể tái chế
3811023 Rác thải từ kim loại không độc hại đã thu gom có thể tái chế
381103 3811030 Cấu kiện để phá dỡ Gồm: Tàu thuyền và cấu kiện nổi để phá dỡ; cấu kiện khác để phá dỡ như các thiết bị điện tử đã qua sử dụng tivi, máy tính…
381104 3811040 Dịch vụ chuyển rác thải không độc hại Gồm: Dịch vụ chuyển rác thải không độc hại có thể tái chế; dịch vụ chuyển rác thải không độc hại khác không thể tái chế
3812 Dịch vụ thu gom rác thải độc hại
38121 381210 3812100 Dịch vụ thu gom rác thải y tế
38129 Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khác
381291 3812910 Dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt và công nghiệp độc hại
381292 3812920 Rác thải độc hại đã thu gom Gồm: Chất thải phóng xạ; phế liệu từ bệnh viện, kể cả phế liệu thuốc; phế liệu hóa chất độc hại; dầu thừa; rác thải kim loại độc hại; rác thải độc hại khác
381293 3812930 Dịch vụ chuyển rác thải độc hại
382 Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải
3821 38210 Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
382101 3821010 Dịch vụ xử lý rác thải không độc hại trước khi tiêu hủy
382102 3821020 Dịch vụ tiêu hủy rác thải không độc hại
382103 3821030 Dung môi hữu cơ thải
382104 3821040 Xỉ và tro từ quá trình đốt rác thải
382105 3821050 Rác thải sinh hoạt đã đóng thành dạng viên, bánh
382106 3821060 Điện tử xử lý rác thải
382107 3821070 Phân hữu cơ, phân vi sinh
3822 Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
38221 382210 3822100 Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải y tế Gồm: Dịch vụ xử lý cho tiêu hủy rác thải y tế; dịch vụ tiêu hủy rác thải y tế
38229 382290 3822900 Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác Gồm: Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải hạt nhân; dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác
383 3830 Dịch vụ tái chế phế liệu
38301 Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại
383011 3830110 Dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loại Gồm: Dịch vụ tháo dỡ tầu thuyền; dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loại khác
383012 Vật liệu kim loại thứ cấp; dịch vụ tái chế phế liệu kim loại
3830121 Vật liệu kim loại quí thứ cấp Là phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý. Như: Tro (xỉ) có chứa kim loại quý
3830122 Vật liệu kim loại khác thứ cấp
3830123 Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại
38302 383020 Phế liệu phi kim loại; dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại
3830201 Vật liệu phi kim loại thứ cấp khác
3830202 Dầu từ đốt lốp cao su
3830203 Dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại
39 390 3900 39000 Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
390001 3900010 Dịch vụ xử lý ô nhiễm và dịch vụ làm sạch Gồm: Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm không khí; dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm nước bề mặt; dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm đất và nước ngầm; dịch vụ xử lý ô nhiễm liên quan đến xây dựng nhà
390002 3900020 Dịch vụ xử lý ô nhiễm khác và dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệt Gồm: Dịch vụ làm sạch mặt bằng, dịch vụ kiểm tra và giám sát, dịch vụ xử lý mặt bằng khác; dịch vụ xử lý ô nhiễm khác; dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệt khác
F SẢN PHẨM XÂY DỰNG  
41 410 Nhà các loại và dịch vụ xây dựng nhà
4101 41010 Nhà để ở
410101 Nhà chung cư
4101011 Nhà chung cư từ 5 tầng trở xuống
4101012 Nhà chung cư từ 6-8 tầng
4101013 Nhà chung cư từ 9-15 tầng
4101014 Nhà chung cư từ 16-20 tầng
4101015 Nhà chung cư từ 21-25 tầng
4101016 Nhà chung cư từ 26 tầng trở lên
410102 Nhà ở riêng lẻ
4101021 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà kiên cố)
4101022 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà bán kiên cố)
4101023 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà thiếu kiên cố)
4101024 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà đơn sơ)
4101025 Nhà ở riêng lẻ từ 4 tầng trở lên
4101026 Nhà biệt thự
410103 4101030 Dịch vụ xây dựng nhà để ở Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế công trình nhà để ở.
4102 41020 Nhà không để ở Gồm các công trình có mái che và tường bao quanh 4 phía.
410201 Nhà xưởng sản xuất và kho chứa Gồm các công trình nhà xưởng có phần xây dựng cơ bản là chủ yếu.
4102011 Nhà xưởng phục vụ sản xuất nông nghiệp Trạm bảo vệ thực vật

Trạm thú y

Trạm giống cây

Chuồng trại chăn nuôi

Cơ sở vắt sữa

Cơ sở ấp trứng

Nhà lấy tinh, thụ tinh nhân tạo

4102012 Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp
4102013 Kho đông lạnh Chỉ Gồm: kho lạnh kết cấu gạch và bê tông
4102014 Kho chứa Kho lương thực (nhà kho nông nghiệp), nhà kho thương mại,…

Không Gồm: các loại kho chuyên dụng như: kho đông lạnh, kho chứa hóa chất, kho xăng dầu, kho chứa khí hóa lỏng.

4102019 Nhà xưởng phục vụ sản xuất khác
410202 Công trình thương mại
4102021 Trung tâm thương mại, siêu thị
4102022 Chợ; cửa hàng; nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình tương tự Gồm: cả trạm dừng nghỉ trên đường bộ, cửa hàng giới thiệu sản phẩm
4102023 Nhà ga hàng không Gồm: nhà ga chính và các công trình bảo đảm hoạt động bay.
4102024 Nhà ga đường sắt
4102025 Bến xe ô tô Nhà ga đường bộ
4102026 Nhà để xe Gồm: cả nhà để xe ngầm, nhà để xe nổi
4102027 Trạm/trung tâm sửa chữa phương tiện vận tải đường bộ, hàng không Trạm/trung tâm sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy Trung tâm/trạm bảo dưỡng máy bay
4102028 Cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng, khí đốt thiên nhiên Là công trình xây dựng chuyên kinh doanh bán lẻ xăng dầu, các loại dầu mỡ nhờn (có thể kết hợp kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đóng trong chai hoặc cung cấp dịch vụ tiện ích cho người và phương tiện tham gia giao thông: như rửa xe, bảo dưỡng xe, bãi đỗ xe, dịch vụ dừng nghỉ, cửa hàng bách hóa, máy rút tiền tự động).
4102029 Công trình thương mại khác Ví dụ: Nhà chờ xe bus BRT…
410203 Công trình giáo dục
4102031 Trường mầm non Nhà trẻ, trường mẫu giáo
4102032 Trường tiểu học
4102033 Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học Trường phổ thông có nhiều cấp học còn gọi là trường liên cấp
4102034 Trường đại học, cao đẳng, trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ
4102039 Các loại trường khác
410204 Công trình y tế
4102041 Bệnh viện Bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa
4102042 Phòng khám Phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực
4102043 Trạm y tế, nhà hộ sinh
4102044 Nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình; nhà dưỡng lão